1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

nội dung bài học giảm tải các môn học kì ii năm học 20192020

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tài nguyên phong phú đa dạng, đặc biệt hải sản, thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển.. Phát triển tổng hợp kinh tế biển:1[r]

Trang 1

UBND QUẬN SƠN TRÀ

TRƯỜNG THCS HOÀNG SA

NỘI DUNG KIẾN THỨC MÔN ĐỊA LI LỚP 9

Họ và tên HS:

Lớp 9/

TUẦN 20:

Tiết 39 bài 31: VÙNG ĐÔNG NAM BÔ

A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:

Rất thuận lợi cho giao lưu kinh tế với Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, Duyên hải miền Trung và với các nước trong khu vực Đông Nam Á

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:

1 Thuận lợi:

* Đất liền:

- Địa hình thoải, cao trung bình

- Khí hậu nóng ẩm - Sông ngòi ít

- Đất xám, đất bazan - Sinh vật đa dạng

 - Trồng cây Công nghiệp

- XD khu công nghiệp

- Sinh vật đa dạng

- Năng suất cao

* Biển:

- Ngư trường tôm, cá - Hải sản giàu có - Mỏ dầu khí giàu có

- Đường giao thông biển, nhiều cảng lớn

 - Khai thác thuỷ sản, giao thông,du lịch Khai thác dầu khí

2 Khó khăn:

- Khoáng sản ít  phát triển công nghiệp khó khăn, nguyên liệu phải nhập khẩu

- Rừng tự nhiên ít

- Nguy cơ ô nhiễm môi trường tăng

3 Biện pháp: Bảo vệ môi trường đất liền và biển

III Đặc điểm dân cư, xã hội:

- Chỉ tiêu phát triển kinh tế, xã hội rất cao  nền kinh tế phát triển, năng động

- Nhiều di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh có ý nghĩa kinh tế và lịch sử lớn

B BÀI TẬP

- Học bài và trả lời bài theo câu hỏi 1,2 SGK

- Làm bài tập 3 trang 116 Sgk và bài tập thực hành trong tập bản đồ

TUẦN 21

TIẾT 40 BÀI 32: VÙNG ĐÔNG NAM BỘ (TT)

A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

IV.Tình hình phát triển kinh tế:

1 Công nghiệp:

- Khu vực công nghiệp-xây dựng tăng trưởng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của vùng

Trang 2

- Cơ cấu sản xuất cân đối, đa dạng.

Một số ngành quan trọng: chế biến lương thực, thực phẩm ,dầu khí , điện tử, công nghệ cao

- Các trung tâm CN lớn: TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Vũng Tàu

2 Nông nghiệp:

- Chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng giữ vai trò quan trọng

- Là vùng trọng điểm cây công nghiệp nhiệt đới của nước ta,

Các cây trồng chủ yếu: cây cao su, cà phê, hồ tiêu, điều, mía đường, đậu tương, thuốc lá và cây ăn quả

- Chăn nuôi gia cầm, gia súc theo phương pháp công nghiệp

- Nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản đem lại nguồn lợi lớn

B BÀI TẬP

1 Tình hình sản xuất công nghiệp Đông Nam Bộ hiện nay thực trạng như thế nào?

2 Nhờ những điều kiện nào mà cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây công nghiệp lớn nhất của cả nước?

3 Làm bài tập 3 trong SGK trang 120

C TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH

-TUẦN 23 TIẾT 41- BÀI 33: VÙNG ĐÔNG NAM BÔ (TT) A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC 3 Dịch vụ: - Chiếm tỉ trọng cao so trong cơ cấu GDP - Có cơ cấu đa dạng - Thành phố HCM là đầu mối giao thông quan trọng của ĐNBvà cả nước - ĐNB là địa bàn có sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngoài - ĐNB dẫn đầu cả nước trong hoạt động Xuất nhập khẩu (Đặc biệt là TP HCM) - TP HCM là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước V Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam: - TP HCM, Vũng Tàu, Biên Hoà  tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam B BÀI TẬP 1 Làm bài tập 3/SGK/123 So sánh rút ra nhận xét 2 Đông nam bộ có những điều kiện thuận lợi gì để phát triển các ngành dịch vụ? C TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH

Tuần 23

Trang 3

TIẾT 42- BÀI 35 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

I Vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ:

- Vị trí địa lí, giới hạn: Nằm ở phía tây vùng ĐNB

Tiếp giáp với Cam-pu-chia(Bắc), vịnh Thái Lan(TâyNam), biển Đông(Đông Nam)

Ý nghĩa: Thuận lợi cho giáo lưu trên đất liền và biển với các vùng và các nước

II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:

* Thuận lợi :(h35.2)

- Tài nguyên đất:

+ Đất phù sa bù đắp hàng năm, diện tích rộng, màu mỡ: thuận lợi phát triển cây trồng ( lương thực, cây ăn quả )

- Rừng ngập mặn phát triển chiếm S lớn

- Khí hậu nóng ẩm quanh năm: cây trồng, vật nuôi phát triển mạnh

- Sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, nguồn hải sản phong phú: nuôi trồng thuỷ sản thuận lợi

- Biển rộng, ấm, nhiều đảo, quần đảo, ngư trường: Thuận lợi khai thác thuỷ sản

- Khoáng sản: Đá vôi, than bùn

* Khó khăn:

- Lũ lụt

- Diện tích đất mặn, đất phèn lớn 2,5 triệu ha

- Thiếu nước ngọt trong mùa khô

III Đặc điểm dân cư – xã hội:

* Đặc điểm: Đông dân, ngoài người Kinh cò có người Khơ-me, người Chăm, người Hoa

* Thuận lợi:

- Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp hàng hóa

- Thị trường tiêu thụ lớn

* Khó khăn:

- Mặt bằng dân trí chưa cao(tỷ lệ người biết chữ thấp 88,1% 1999)

* Biện pháp:

- Tạo nhiều việc làm - Nâng cao mặt bằng dân trí

- Phát triển đô thị - Phát huy kinh nghiệm sẵn có

B BÀI TẬP

1 Nêu những thuận lợi khó khăn về điều kiện tự nhiên và tào nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế của ĐBSCL

2 Học bài và trả lời bài theo 3 câu hỏi SGK

3 Làm bài tập thực hành ở tập bản đồ

C TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH

-TUẦN 24:

Trang 4

TIẾT 43- BÀI 36: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

IV Tình hình phát triển kinh tế:

1 Nông nghiệp

- Vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước

- Giữ vai trò hàng đầu trong việc đảm bảo an toàn lương thực cũng như xuất khẩu lương thực, thực phẩm của cả nước

- Diện tích trồng lúa chiếm 51,1% cả nước

- Sản lượng lúa chiếm 51,5% cả nước

- Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước: xoài, dừa ,cam ,bưởi

- Tổng lượng thủy sản chiếm hơn 50% cả nước 2 Công nghiệp: - Bắt đầu phát triển - Tỷ trọng công nghiệp thấp: 20% GDP toàn vùng (2002) - Các ngành: chế biến lương thực thực phẩm là thế mạnh: 65% GDP của vùng - VLXD: 12% - Cơ khí NN, Các ngành khác: 23% 3 Dịch vụ: - Gồm: Xuất nhập khẩu, vận tải, du lịch - XNK: Lúa gạo 80% so với cả nước(2000); thuỷ sản đông lạnh, hoa quả - Vận tải thủy đóng vai trò quan trọng - Du lịch sinh thái khá phát triển: Sông nước, miệt vườn, biển đảo V Các trung tâm kinh tế : - Cần Thơ, Long Xuyên, Mỹ Tho, Cao Lãnh ( TP Cần Thơ là lớn nhất) B BÀI TẬP. 1 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long nuôi tôm nhiều ở vùng nào? Vì sao? - Các trở ngại dẫn đến vùng đồng bằng sông Cửu Long chậm phát triển kinh tế? đặc biệt là công nghiệp? Gợi ý: + Giao thông vận tải đường bộ khó khăn. + Cơ sở hạ tầng thấp + Địa hình thấp hay xảy ra lũ 2 Trả lời bài, làm bài theo 3 câu hỏi SGK 3 Làm bài tập 36 tập bản đồ C TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH

-TUẦN 27

TIẾT 46- BÀI 38: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG BIỂN- ĐẢO

A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

Trang 5

I Biển và đảo Việt Nam:

- Bờ biển nước ta dài 3260km, vùng biển rộng khoảng 1 triệu km2 với nhiều đảo, quần đảo

- Tài nguyên phong phú đa dạng, đặc biệt hải sản, thuận lợi phát triển tổng hợp kinh tế biển

II Phát triển tổng hợp kinh tế biển:

1 Khai thác, nuôi trồng, chế biến hải sản:

- Trữ lượng lớn, chủ yếu cá biển

- Hình thức:

+ Đánh bắt ven bờ: chủ yếu

+ Đánh bắt xa bờ

- Nuôi trồng còn quá ít

- Xu hướng: Đẩy mạnh khai thác xa bờ, nuôi trồng hải sản, phát triển đồng bộ và hiện đại công nghiệp chế biến hải sản

2 Du lịch biển - đảo:

- Tài nguyên du lịch biển phong phú: ven biển, trên biển, trên đảo

Xu hướng: phát triển nhiều loại hình du lịch để khai thác tiềm năng to lớn về du lịch của biển -đảo

+ Tắm biển phát triển nhất

+ Du lịch sinh thái trên đảo

+ Nghĩ dưỡng, chữa bệnh

+ Thể thao bãi biển

+ Trò chơi cảm giác mạnh: lướt ván

- Du lịch sinh thái: Cát Bà, Cù Lao Chàm, Côn Đảo, Phú Quốc

B BÀI TẬP - Học bài, trài lời bài theo câu hỏi 1,2,3 SGK C TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH

-TUẦN 28

TIẾT 47- BÀI 39: PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG BIỂN- ĐẢO(TT)

A NỘI DUNG KIẾN THỨC BÀI HỌC

* Tiềm năng:

-Biển nước ta rất giàu khoáng sản

*Khai thác ,CB :

- Muối : Sa huỳnh, Cà Ná

- Ti tan : Bình Định,Hà Tĩnh

- Cát trắng: Khánh Hoà ,Quảng Ninh

- Dầu mỏ, khí thiên nhiên:Thềm lục địa phía nam

 Khai thác là dầu khí là ngành quan trọng nhấtngành CN trọng điểm hàng đầu ở nước ta

4 Phát triển tổng hợp giao thông vận tải biển:

* Tiềm năng:

Trang 6

-Gần nhiều tuyến đường biển quốc tế; nhiều vũng vịnh kín gió, cửa sông sâu để xây dựng hải cảng

*Tình hình phát triển:

XD hơn 90 cảng biển lớn nhỏ

-XD nhiều đường biển trong nước ,quốc tế

-XD đội tàu biển quốc gia hàng hải mạnh, hiện đại

-Xây dựng 3 cụm đóng tàu MB,MT,MN

-Dịch vụ hàng hải trên bờ đầu tư hiện đại

III Bảo vệ tài nguyên môi trường biển - đảo:

- Chất lượng khu du lịch giảm sút

- Khai thác dầu khí và sự cố đắm tàu dầu ra biển

B

BÀI TẬP

HS làm bài tập theo câu hỏi SGK

C TRAO ĐỔI, PHẢN HỒI VỀ KIẾN THỨC BÀI HỌC CỦA HỌC SINH

Thực trạng.

- Môi trường biển, đảo ô nhiễm ngày càng tăng.

- Ven biển nguồn lợi sinh vật biển giảm sút khá mạnh (đặc biệt là hải

Nguyên nhân

- Rừng ngập mặn bị chặt phá nhiều

-Các cảng biển, cửa sông, các vùng khai thác khoáng sản thải chất thải trực tiếp ra

Giải pháp

- Việt Nam tham gia cam kết quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ môi trường biển.

- Xây dựng chương trình hành động quốc gia về bảo vệ TN-MT biển

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w