Nhận biết và hiểu được nghiệm của pt bậc nhất một ẩn... 2.Bất phương trình bậc nhất một ẩn.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2011-2012.
Tên
chủ
đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
Q
TL
1phương
trình bậc
nhất một
ẩn
Nhận biết và hiểu
được nghiệm của pt
bậc nhất một ẩn.
Tìm được ĐKXĐcủa pt
Giải pt Giải pt
chứa ẩn
ở mẫu
Giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu.
2.Bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn.
Nghiệm của bất
phương trình bậc
nhất một ẩn
Giải bpt bậc nhất một ẩn
Số câu.
3.Phươn
g trình
chứa dấu
giá trị
tuyệt đối
Giải được pt chứa dấu giá trị tuyệt đối
Số câu.
4.Tam
giác
đồng
dạng
Các TH đồng dạng
của tam giác -Tỉ số hai đoạn thẳng.
-Tính chất đường phân giác của tam giác.
Vẽ được hình và chứng minh được hai tam giác đồng dạng
các tam giác đồng dạng chứng minh một biểu thức
Số câu.
5.Hình
hộp chữ
nhật
Tính được thể tích hình lập phương biết diện tích toàn phần
Số câu.
Số câu.
Trường THCS Hồ Tùng Mậu Thứ ngày tháng năm 2012.
Trang 2Lớp 8: Kiểm tra học kì 2.
Họ tên: Môn Toán
Năm học 2011-2012.
Thời gian làm bài 90 phút.
I.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm )
Khoanh tròn vào đáp án em cho là đúng
Câu 1: Phương trình 2x + 7 = 0 có nghiệm là:
A.x = - C.x = - D.x =
Câu 2: Khẳng định nào ĐÚNG ?
A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau
D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình = là:
Câu 4: Nghiệm của bất phương trình x + 5 > 7 - x là:
A B C D
Câu 5: x = 5 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A x+7 = 2 - 2x B 4x-13=0 C.2(x-1)=3+x D.x-6=5
Câu 6: Cho AB = 2dm và CD = 8 cm tỉ số là:
A 2 B C 4 D 15
Câu 7: ABC ∽ DEF có AB=3cm, AC =5cm, DE=6cm độ dài của DF là:
Câu 8: Nếu AD là đường phân giác của tam giác ABC thì ta có:
A ABBD=DC
AC B DBDC=AB
AC C BDDC=AC
AB D AB
AC=
DC
DB
II TỰ LUẬN : (6 điểm)
Câu 1 : (3 điểm )
1)Giải phương trình sau : ( 1,5 điểm )
a) 2(x-5)+3x =0
b) =
2) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số ( 0,5 điểm )
7 – 2x > 4x - 5
3) Giải phương trình: |x1| 3 x2 ( 1 điểm )
Câu 2: ( 1 điểm )
Tìm một số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số của nó bằng 13, nếu đổi chỗ hai chữ số thì được số mới lớn hơn số đã cho là 27
Câu3: ( 2 điểm )
Cho tam nhọn ABC có các đường cao AD, BE,CF cắt nhau tại H Chứng minh rằng: a) =
Trang 3b) BH BE + CH CF = BC2.
Câu 4: (1 điểm )
Tính thể tích hình lập phương, biết diện tích toàn phần của nó là 54 cm2
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.
Trang 4I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Mõi câu đúng được 0,5 điểm)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8
II) T Ự LUẬN :
điểm
Câu 1
1) a) 2(x-5)+3x =0
2x - 10 + 3x = 0
5x = 10
x = 2 Tập nghiệm của phương trình là:S = {2 } b) Tìm ĐKXĐ:x ≠ 1
Quy đồng và khử mẫu ta được:
(x5)(x1) ( x 3)(x1)
11 2 2 11
x x
(thỏa mãn điều kiện) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {- }
0.5 đ
0,25đ 0.5 đ
0.25 đ 2) Tính -6x > - 12
Tính được x < 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x | x<2}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
0,25đ 0,25đ
3)Trường hợp 1: x 1
|x-1| = 3x + 2
1 3 2 3 2
x
(không thỏa x 1)
Trường hợp 2: x 1 |x-1| = 3x + 2
1 3 2 1
4
x
(thỏa x < 1) Tập nghiệm của phương trình là S = {- }
0,5 đ
0,5đ
Câu 2
Chọn ẩn và đặt được điều kiện cho ẩn
Lập được phương trình (13 x x x) (13 x) 27 Giải phương trình: x = 5
Trả lời: Số cần tìm là 58
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Vẽ hình đúng và ghi giả thiết, kết luận 0.5đ
Trang 5Câu 3
H F A
E
D
a)Xét AEB và AFC
Có chung
= = 900
Do đó AEB ∽ AFC
=
AF AB = AE AC
b)Xét BHD và BCE
chung
= = 900
Do đó BHD ∽ BCE
= BH.BE = BC.BD
Tương tự ta có CH CF = BC.CD
Do đó BH.BE+CH.CF=BC(BD+CD)=BC2
0.5 đ
0,5 đ
0.5 đ
Câu 4
+ Tính được diện tích một mặt của hình lập phương: 9 cm2
+ Tính được độ dài cạnh hình lập phương: 3 cm
+ Tính được thể tích hình lập phương: 27 cm3
0,25đ 0,25đ 0,5 đ