kiÓm tra : §¹i sè CHƯƠNG I đề 2 I/ Trắc Nghiệm : Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng Câu1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A... I/ Trắc Nghiệm : Khoanh tròn c[r]
Trang 1kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I
(đề 1)
Câu1: Cho đa thức M= x2(x+1) +2x (x+1) với x Z kết quả nào sau đây là sai
A M chia hết cho 2 B M chia hết cho 3
C M chia hết cho 6 D Cả A, B ,C đều sai
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 -9x2 +27x -27 tại x = - 17 là
A 8000 B - 8000 C 2744 D -2744
Câu3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x+2)2 = x2 +2x +4 B (a-b)(b-a) = a2 - b2
C x2 +6x -9 =(x- 3)2 D (2x -1)(4x2 +2x +1) = 8x3 - 1
Câu4: Đa thức 5x2 - 4x +10xy - 8y đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 5x -2y)(x+4y) B ( x+2y)(5x- 4)
C.( 5x + 4)(x- 2y) D ( x- 2y)(5x- 4)
Câu5: Với mọi x R Phát biểu nào sao đây sai
A x2 -2x +3 >0 B x2 - x + 100 < 0 C - x2 +6x -10 < 0
Câu6: Giá trị x thỏa mãn 2x(x- 3) +5(x -3) = 0 là :
A x= 3 B x=
5 2
C x= -3 hoặc x=
5
2 D.x= 3 hoặc x= -
5 2
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a.(2x +3 )2 +2 (2x +5 )(2x +3) + (2x +5 )2
b ( x2 + 1 )( x-3 ) - (x - 3 ) (x2 + 3x +9 )
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a x2 - 6xy + 9y2 - z2 b 6x2+ 6xy - 12x -12y
c 16y( x- 5) - 10 y2( x- 5) d x2 +8x +15
Bài 3 : a Thực hiện phộp chia
(3x4+11x3-5x2-19x+3):(x2+3x-2)
b Tỡm giỏ trị của a đa thức (2x2-5x+a) chia hết cho 2x+1
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
x2 - 4x + 13
-Hết -kiểm tra : Đại số chƯƠNG I
(đề 2)
I/Trắc nghiệm :
Câu1: Khai triển biểu thức (3x - y)2 ta đợc :
A 9x2 +3x +y2 B 3x2 -9y2
C 9x2 - 6xy + y2 D x2 -3y2
Câu2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Trang 2A (x+3)2 = x2 +3x +9 B (a-b)(b-a) = a2 - b2
C x2 +4x -4 =(x- 2)2 D (3x -1)(9x2 +3x +1) = 27x3 - 1
Câu 3: Giá trị của biểu thức x2 - 4x + 4 tại x = - 2 là
A 0 B 16 C 4 D - 8
Câu4: Đa thức 10x2 - 4x +15xy - 6y đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 5x -2y)(x+5y) B ( 2x+3y)(5x-2)
C.( 5x + 4)(2x- 3y) D ( 2x- 3y)(5x- 2)
Câu5: Với mọi x R Phát biểu nào sao đây sai
A x2 -2x +3 >0 B x2 - x + 100 < 0 C - x2 +6x -10 < 0
Câu6: Giá trị x thỏa mãn 2x(x- 2) +5(x -2) = 0 là :
A x= 2 B x=
5 2
C x= -2 hoặc x=
5
2 D.x= 2 hoặc x= -
5 2
II Bài tập:
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,(2x +1 )2 +2 (x +5 )(2x +1) + (x +5 )2
b, ( x2 + 1 )( x-3 ) - (x + 3 ) (x2 - 3x +9 )
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a, x2 - 2xy + y2 - z2 b, 5x2+ 5xy - 12x -12y
c, 6y(2x- 5) - 10 y2(2x- 5) d, x2 +9x +20
Bài 3 : a.Thực hiện chia đa thức
(6x3-2x2-9x+3):(3x-1)
b Tỡm giỏ trị của a đa thức (-3x2-x+a) chia hết cho x-4
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : x2 - 6x + 13
kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I
(đề 3)
I/Trắc nghiệm :
Câu1: Khai triển biểu thức (5x - 2y)2 ta đợc :
A 25x2 - 20 xy + 4y2 B 25x2 - 20xy - 4y2
C 5x2 - 6xy + 4y2 D 5x2 - 2y2
Câu2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x- 2)2 = x2 - 2x +4 B (a- b)(b+a) = a2 - b2
C x2 +10x -25 =(x- 5)2 D (2x -1)(4x2 + 2x +1) = 8x3 - 1
Câu 3: : Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = - 1 là
A 0 B 2 C 4 D - 4
Câu4: Đa thức 4x2 - 4x +1 - y2 đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 2x -y+1)(2x- y -1) B ( 2x -y-1)(2x+ y -1)
C.( 2x -y-1)(2x+y +1) D ( 2x - y+1)2
Trang 3Câu5: Với mọi x R Phát biểu nào sao đây sai
A x2 - 4x +5 >0 B x2 - 6x + 10 < 0 C - x2 +4x - 10 < 0
Câu6: Giá trị x thỏa mãn x(x- 5) +3(x -5) = 0 là :
A x= 5 B x= − 1
3 C x= -5 hoặc x=
1
3 D x= 5 hoặc x=
− 1
3
1 Bài tập:
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a.(3x -1)2 +2 (3x-1)(2x+1) + (2x+ 1 )2
b ( x2 - 1)( x+2) - (x - 2 ) (x2 +2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a x2 - 4xy +4y2 - z2 b, 3x2- 3xy - 12x +12y
c 8y( x- 5) - 10 y2( x- 5) d, 2x2 -5x -7
Bài 3 : a.Thực hiện chia đa thức
(2x3-5x2+4x-1):(2x-1)
b Tỡm giỏ trị của a đa thức (2x2+3x+a) chia hết cho x+2
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : x2 +8x + 23
-Hết -kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I
(đề 4)
I/ Trắc Nghiệm : ( Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng )
Câu1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x- 2)2 = x2 - 2x +4 B (a- b)(b+a) = a2 - b2
C x2 +6x -9 =(x- 3)2 D (2x -1)(4x2 + 2x +1) = 8x3 - 1
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 +12 x - 8 tại x = - 18 là
A 8000 B - 8000 C 4096 D - 4096
Câu3: Đa thức 4x2 - 4x +1 - y2 đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 2x -y+1)(2x- y -1) B ( 2x -y-1)(2x+y -1)
C.( 2x -y-1)(2x+y +1) D ( 2x - y+1)2
Câu4: Với mọi x R Phát biểu nào sao đây sai
A x2 - 4x +5 >0 B x2 - 6x + 10 < 0 C - x2 +4x - 10 < 0
Câu5: Giá trị x thỏa mãn 2x(x- 5) +3(x -5) = 0 là :
A x= 5 B x=
3 2
C x= -5 hoặc x=
3
2 D x=5 hoặc x= -
3 2
Câu6: Cho đa thức M= n2(n+1) +2n (n+1) với n Z kết quả nào sau đây là đúng
A M chỉ chia hết cho 2 B M chỉ chia hết cho 3
A M chia hết cho 6 D Cả A, B ,C đều sai
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,(5x -1)2 +2 (5x-1)(2x+1) + (2x+ 1 )2
b, ( x2 - 1)( x+2) - (x - 2 ) (x2 +2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
Trang 4a, x2 - 2xy + y2 - z2 b, 4x2- 4xy - 12x +12y
c, 16y( x- 5) - 10 y2( x- 5) d, 5x2 -18x -8
Bài 3 : a.Thực hiện chia đa thức
(2x3+5x2-2x+3):(2x2-x+1)
b Tỡm giỏ trị của a đa thức (x2+5x+a) chia hết cho x+1
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
4x2 + 4x + 11
-Hết -kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I
(đề 1)
I/Trắc nghiệm :
Câu1: Khai triển biểu thức (x - 2y)2 ta đợc :
A x2 - 4 xy + 4y2 B x2 - 4xy - 4y2
C x2 - 6xy + 4y2 D x2 - 2y2
Câu2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x- 3)2 = x2 - 3x +4 B (a- b)(b+a) = a2 - b2
C x2 +10x -25 =(x- 5)2 D (2x -1)(4x2 +2x +1) = 8x3 - 1
Câu 3: : Giá trị của biểu thức x2 - 2x +1 tại x = - 1 là
A 0 B 2 C 4 D - 4
Câu4: Đa thức 4x2 - 4x +1 - y2 đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 2x -y+1)(2x- y -1) B ( 2x -y-1)(2x+ y -1)
C.( 2x -y-1)(2x+y +1) D ( 2x - y+1)2
Câu5: Với mọi x R Phát biểu nào sao đây sai
A x2 - 4x +5 >0 B x2 - 6x + 10 < 0 C - x2 +4x - 10 < 0
Câu6: Giá trị x thỏa mãn x(x- 5) +3(x -5) = 0 là :
A x= 5 B x= − 1
3 C x= -5 hoặc x=
1
3 D x= 5 hoặc x=
− 1
3
2 Bài tập:
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a.(3x -1)2 +2 (3x-1)(2x+1) + (2x+ 1 )2
b ( x2 - 1)( x+2) - (x - 2 ) (x2 +2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a x2 - 4xy +4y2 - z2 b, 3x2- 3xy - 12x +12y
c 8y( x- 5) - 10 y2( x- 5) d, 2x2 -5x -7
Bài 3 : Thực hiện chia đa thức
a.(2x3-5x2+4x-1):(2x-1) b.(x3-9x2-35x+5):(x-12)
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : x2 +8x + 23
Trang 5-Hết -kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I
(đề 2)
I/ Trắc Nghiệm : ( Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng )
Câu1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x- 2)2 = x2 - 2x +4 B (a- b)(b+a) = a2 - b2
C x2 +6x -9 =(x- 3)2 D (2x -1)(4x2 +2x +1) = 8x3 - 1
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 +12 x - 8 tại x = - 18 là
A 8000 B - 8000 C 4096 D - 4096
Câu3: Đa thức 4x2 - 4x +1 - y2 đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 2x -y+1)(2x- y -1) B ( 2x -y-1)(2x+y -1)
C.( 2x -y-1)(2x+y +1) D ( 2x - y+1)2
Câu4: Với mọi x R Phát biểu nào sao đây sai
A x2 - 4x +5 >0 B x2 - 6x + 10 < 0 C - x2 +4x - 10 < 0
Câu5: Giá trị x thỏa mãn 2x(x- 5) +3(x -5) = 0 là :
A x= 5 B x=
3 2
C x= -5 hoặc x=
3
2 D x=5 hoặc x= -
3 2
Câu6: Khai triển biểu thức (3x - 2y)2 ta đợc :
A 9x2 - 12 xy + 4y2 B.6 x2 - 4xy - 4y2
C x2 - 6xy + 4y2 D 3x2 - 2y2
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,(5x -1)2 +2 (5x-1)(2x+1) + (2x+ 1 )2
b, ( x2 - 1)( x+2) - (x - 2 ) (x2 +2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a, x2 - 2xy + y2 - z2 b, 4x2- 4xy - 12x +12y
c, 16y( x- 5) - 10 y2( x- 5) d, 5x2 -18x -8
Bài 3 : Thực hiện chia đa thức
a, (2x3+5x2-2x+3):(2x2-x+1) b,(x3-19x-30) : (x-5)
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
4x2 + 4x + 11
Trang 6
-Hết -kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I(đề 1)
I/ Trắc Nghiệm : ( Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng )
Câu1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x- 2)2 = x2 - 2x +4 B (a- b)(b+a) = a2 - b2
C x2 +6x -9 =(x- 3)2 D (x -1)( x2 +x +1) = x3 - 1
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 +12 x - 8 tại x = 12 là
A 1000 B - 1000 C 2048 D - 2048
Câu3: Đa thức 4x2 - y2 đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 2x –y)(2x- y) B ( 2x -y)(2x+y)
C.( 2x +y)(2x+y) D ( 2x - y)2
Câu4: Khai triển biểu thức (3x - 2y)2 ta đợc :
A 9x2 -+12 xy + 4y2 B.6 x2 - 4xy - 4y2
C 9x2 - 12xy + 4y2 D 3x2 - 2y2
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,(2x -1)2 +2 (2x-1)( x+1) + (x+ 1 )2 b, ( x2 - 1)( x+2) - (x - 2 ) (x2 +2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a, x2 - 2xy + y2 - z2 b, 4x2- 4xy - 12x +12y
c, 16y( x- 5) - 10 y2( x- 5)
Bài 3 : Thực hiện chia đa thức
a, (x3-x2-14x+24):(x-2) b,(8x2-7x+5) : (2x-3)
-Hết -kiểm tra : Đại số CHƯƠNG I(đề 2)
I/ Trắc Nghiệm : ( Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng )
Câu1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A (x- 3)2 = x2 - 3x +9 B (a- b)(b+a) = a2 - b2
C x2 +8x +16 =(x+ 4)2 D (x -1)( x2 -x +1) = x3 - 1
Câu 2: Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 +12 x - 8 tại x = -8 là
A 1000 B - 1000 C 2048 D - 2048
Câu3: Đa thức 4x2 - 9y2 đợc phân tích thành nhân tử là
A.( 2x –3y)(2x- 3y) B ( 2x -3y)(2x+3y)
C.( 2x +3y)(2x+3y) D ( 2x - 3y)2
Câu4: Khai triển biểu thức (5x - 2y)2 ta đợc :
A 25x2 -20 xy + 4y2 B.25 x2 - 10xy - 4y2
C 25x2 + 20xy + 4y2 D 5x2 - 2y2
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,(2x -3)2 +2 (2x-3)( x+3) + (x+ 3 )2 b, ( x2 - 1)( x+3) - (x - 2 ) (x2 +2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a, 4x2 - 4xy + y2 - z2 b, 5x2- 5xy - 12x +12y
c, 16y( x- 5) - 10 y2( x- 5)
Bài 3 : Thực hiện chia đa thức
a, (2x3-5x2+4x-1):(2x-1) b,(x3+2x2-3x+9) : (x+3)