1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI THU TOT NGHIEP YEN MO A

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = sin3x +2cos2x –3 Câu 31 điểm Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, trung tuyến AM=a, cạnh SA vuông góc với mặt ph[r]

Trang 1

SỞ GDĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2011-2012

(Thời gian làm bài 150 phút)

I.PHẦN CHUNG ( 7 điểm)

Câu 1:(3 điểm) Cho hàm số y = -x ❑4 +4x ❑2 -2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm m để phương trình x ❑4 -4x ❑2 -1+m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y= -2

Câu 2(3 điểm)

log (1 3 ) log ( xx3) log 3

2 Tính tích phân: I =

2 4

2 0

2 t an x

J =

2 2 1

1

x

dx

3 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = sin3x +2cos2x –3

Câu 3(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, trung tuyến AM=a,

cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SBC đều Tính thể tích của khối chóp S.ABC

II PHẦN RIÊNG( 3 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần (phần 1 hoặc phần 2 )

Theo chương trình chuẩn :

Câu 4a (2 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng:

d1:

3 1

3 4

 

  

 và d2:

6 3 2

3 4

 

 

  

α

): y + z -1= 0

1 Chứng minh d1 song song d2

2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và d2

3 Viết phương trình đường thẳng Δ nằm trong mặt phẳng ( α ),vuông góc và cắt đường thẳng d1

Câu 5a (1 điểm) Tìm các số phức z mà (z 1)2 là số thuần ảo và |z| = 5

Theo chương trình nâng cao :

Câu 4b (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:

và mặt cầu (S): x2y2z2 2x4y 6z 8 0

1 Tìm tọa độ tâm I và bán kính mặt cầu (S)

2.Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua I và vuông góc với đường thẳng d

3.Viết phương trình mặt phẳng () chứa d và cắt (S) theo đường tròn bán kính lớn nhất

Câu 5b (1điểm) Tìm số phức z thoả mãn z 2i  13 và phần thực bằng 2 lần phần ảo của nó

Hết

Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Họ tên giám thị 1: Họ tên giám thị 2:

Trang 2

SỞ GDĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ A

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2011-2012

Câu 1 1(1,5đ) * Tập xác định: R

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn: xlim y

   

Đồ thị hàm số không có tiệm cận

+ Chiều biến thiên:

x 0

  

   



Bảng biến thiên:

x − ∞  2 0 2

y + 0 - 0 + 0 -

y 2 2

− ∞ -2  

+ Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

và 0; 2

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng  2,0

và  2; 

+ Hàm số đạt cực đại tại x  2, y CĐ   y( 2) 2 

đạt cực tiểu tại x 0, y CT y(0)2

+ Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành

độ là x 2 2

2(0,75đ) x4 4x2 1 m 0  x +4x4 2 2 m 3 

Phương trình có bốn nghiệm khi 2 m 3 2    1 m 5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,75 0,25

Trang 3

3(0,75đ) Xét phương trình:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y=-2 là

2

4 2

0,5

Câu 2

1(1 đ).Đk:

1 3

3

x

  

5 log (1 3 ) log ( 3) log 3 log [(1 3 )( 3)] log 3

0

3

x

x x

x

 

 Vậy phương trình có hai nghiệm là

8 3

x 

và x=0

2(1đ) I =

x

J =

2

x

3 Đặt ts inx(t  1;1 )

Khi đó yf t( )  t3 2t2  1(t  1;1 )

+ Hàm số f t( ) liên tục trên đoạn  1;1

+

2

0( )

3 ( 1) 4, (0) 1, (1) 2

 

Học sinh kết luận min max và tìm dấu bằng xảy ra

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5đ 0,5đ

0,25

0,25 0,5

Câu 3

Do tam giác ABC vuông tại A nên BC=2a

Do tam giác SBC đều nên SMa 3

Ta có

Trang 4

2 2 2 2

3

SABC

a

0,5 0,5

Câu 4a

1 M(0;1;3)d1; N( 6; 2;3)   d2  MN                ( 6; 3;0)                 3u

trong đó u (2;1;0)

Dễ thấy M không thuộc đường thẳng d2.

Lại có: u1 u2

Vậy đường thẳng d2 song song với đường thẳng d1

2 nu u; 1 (4; 8; 5) 

 

Mặt phẳng (P) qua M, nhận n làm vecto pháp tuyến

Phương trình mặt phẳng (P) là 4x 8(y1) 5( z 3) 0

3 u n u; 1 (5;3; 3)

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Gọi A là giao điểm của đường thẳng d1 và mặt phẳng ()

Tìm được tọa độ điểm A ( 3; 2; 1)

Phương trình đường thẳng  là

3 5

2 3 3

 

 

  

0,5

0,5 0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 5a

Giả sử số phức z=a+bi ( ;a b R )

Theo yêu cầu bài toán ta có:

1 2

2

1

a b

a

b

 



 



 

Vậy có các số phức thỏa mãn bài toán là: z=-1+2i,z=-1-2i,z=2+i,z=2-i

0,75 0.25

Câu4b

1 Tọa độ tâm I(1; 2;3) ; bán kính R  6

2 Mặt phẳng ( ) qua I và vuông góc với đường thẳng d có phương trình

là (x-1)+2(y+2)+(z-3)=0

3 Mặt phẳng () cắt (S) theo đường tròn bán kính lớn nhất khi (1; 2;3) ( )

Lấy M(1;0;1), N(2;2;2) thuộc đường thẳng d, IM (0; 2; 2); IN(1; 4; 1)

; (6; 2; 2)

 

   

Phương trình mặt phẳng () là 3(x-1)-(y+2)-(z-3)=0

0,5 0,5 0,25

0,5 0,25

Câu5b Giả sử số phức z=a+bi ( ;a b R )

Theo yêu cầu bài toán ta có:

0,75

Trang 5

2 2 2 2

2 4

20 3

b a

b

a

 

 

 

Vậy số phức z thỏa mãn yêu cầu là z=4+2i;

20 10

0,25

Ngày đăng: 10/06/2021, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w