Phần tự luận: 7 điểm Bài 1: 4 điểm Hãy vẽ hình, trả lời câu hỏi theo các cách diễn đạt sau: Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm O trên đường thẳng xy.. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy đi[r]
Trang 1Câu 3: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 2Lớp 6 ….
KIỂM TRA 45 PHÚT
Đề số 2
Câu 1: (2điểm)
a) Hãy nêu các cách viết một tập hợp
b) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 8 bằng các cách đã nêu ở câu a
Câu 2: (3điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 37 76 + 24 37 + 300 b) 2 ❑3 5 ❑2 + 7 ❑5 : 7 ❑3c) 20 – [ 30 – ( 5 – 1) ❑2 ]
Câu 3: (3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 4ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 18)
Đề số 1
Câu 1: (2điểm)
a) Nêu được cách chia hai luỹ thừa cùng cơ số (0,25điểm)
Viết dạng tổng quát (0,25điểm)
b) Mỗi câu tính đúng được (0,25điểm) a) 9 ❑5 : 9 ❑3 = 9 ❑2 = 81 ; b) 7 ❑3 :7= 7 ❑2 = 49
Câu 2: (3điểm) Mỗi câu tính đúng được (1điểm)
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.(0,25điểm)
- Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp (0,25điểm)
b) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} (0,25điểm)
A = {x N / x 8} (0,25điểm)
Câu 2: (3điểm) Mỗi câu tính đúng được (1điểm)
a) 37 76 + 24 37 + 300 = 37 ( 76 + 24) + 300 = 37.100 + 300 = 3700 + 300 = 4000b) 2 ❑3 5 ❑2 + 7 ❑5 : 7 ❑3 = 8 25 + 7 ❑2 = 200 + 49 = 249
b) 6 ❑2 + 4 ❑3 = 36 + 64 = 100 = 10 ❑2 nên tổng 6 ❑2 + 4 ❑3 là số chínhphương
Trang 5Họ và tên: ……….
Lớp 6 …
KIỂM TRA 15 PHÚT
Đề số 2
Hãy vẽ hình, trả lời câu hỏi bằng ngôn ngữ và ký hiệu theo các cách diễn đạt sau:
a) Vẽ đường thẳng a đi qua hai điểm M và N Vẽ điểm P không thuộc đường thẳng a.b) Vẽ điểm Q thuộc đường thẳng a sao cho Q nằm giữa hai điểm M và N
c) Vẽ các đường thẳng lần lượt đi qua các cặp điểm PM, PN, PQ
d) Trên hình vẽ có mấy đường thẳng phân biệt, kể tên?
e) Đường thẳng a cắt những đường thẳng nào Hãy tìm giao điểm của đường thẳng a vớicác đường thẳng đó
Bài làm
Hình vẽ
Trả lời câu hỏi
Trang 6Họ và tên: ……….
Lớp 6 …
KIỂM TRA 15 PHÚT
Đề số 1
Hãy vẽ hình, trả lời câu hỏi theo các cách diễn đạt sau:
Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm O trên đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm M, trên tia Oylấy điểm N
a) Hãy kể tên các tia đối nhau gốc O
b) Hãy kể tên các tia đối nhau gốc N
c) Hãy kể tên các tia trùng nhau gốc M
d) Hai tia Mx và Ox có phải là tia trùng nhau không? Vì sao?
e) Trong ba điểm M, O, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Bài làm
Hình vẽ
Trả lời câu hỏi
Trang 7Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố.
Câu 2: Số 3510
A Chỉ chia hết cho 2 B Chỉ chia hết cho 2 và 5
C Chỉ chia hết cho 2; 3 và 5 D Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Bài 4: (2 điểm) Số học sinh của một trường trong khoảng từ 1000 đến 1500 em Nếu cho xếp
hàng, mỗi hàng xếp 15; 16 hoặc 18 em thì vừa đủ Tính số học sinh của trường?
Bài làm
Trang 8Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào được gọi là phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố?
A 150 = 2 3 25 B 150 = 2 3 5 ❑2
Câu 2: Số 5280
A Chỉ chia hết cho 2 B Chỉ chia hết cho 2 và 5
C Chỉ chia hết cho 2; 3 và 5 D Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 3: BCNN (10; 14; 16) là:
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 ❑3 15 + 6 ❑2 : 3 ❑2 b) 8000 : {5 [409 - (3 5 - 6)]}
Bài 2: (2điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 24 (x - 2007) = 24 b) 6x – 39 = 5628 : 28
Bài 3: (1 điểm) Viết tập hợp C là giao của hai tập hợp A và B, biết:
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100 là bội của 18
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100 là bội của 12
Bài 4: (2 điểm)
Một đội công tác xã hội có 12 nam và 18 nữ để đi cứu trợ tại nhiều địa điểm Đội dự địnhchia thành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia đều cho mỗi tổ Có thể chia được nhiều nhấtbao nhiêu tổ, khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ
Bài làm
Trang 10ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT (Tiết 39)
Đề số 1
I Phần trắc nghiệm: Mỗi phương án trả lời đúng cho (1 điểm)
Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Mỗi phép tính đúng cho (1 điểm)
a) 6 5 ❑2 + 24 : 2 ❑3 - 5 7 = 6 25 + 24 : 8 - 35 = 150 + 3 – 35 = upload.123doc.netb) 200 : {800 : [448 – (200 + 16 3)]} = 200 : { 800 : [448 – (200 + 48)]}
= 200 : { 800 : [448 – 248]} = 200 : { 800 : 200} = 200 : 4 = 50
Bài 2: Mỗi câu đúng cho (1 điểm)
Bài 3: (1 điểm) C = {1 ; 2 ; 3 ; 6}
Bài 4: (2 điểm) Gọi x là số học sinh của trường (0,25 điểm)
Theo đề bài ta có: x ⋮ 15; x ⋮ 16; x ⋮ 18 và x < 1000 (0,25 điểm)
I Phần trắc nghiệm: Mỗi phương án trả lời đúng cho (1 điểm)
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: Bài 1: Mỗi phép tính đúng cho (1 điểm)
Bài 4: (2 điểm) Gọi số tổ có thể chia được nhiều nhất là x (0,25 điểm)
Theo đề bài ta có: 12 ⋮ x và 18 ⋮ x (0,25 điểm)
Nên x là ƯC(12, 18) (0,25 điểm)
12 = 2 ❑2 3 ; 18 = 2 3 ❑2 (0,25 điểm) ƯCLN(12, 18) = 2 3 = 6 (0,25 điểm)
Vậy có thể chia được nhiều nhất thành 6 tổ (0,25 điểm)
Khi đó mỗi tổ có : 12 : 6 = 2 (nam) và 18 : 6 = 3 (nữ) (0,5 điểm)
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Đề số 1
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Trang 11Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố.
A {2; 5; 7; 9} B {3; 5; 6; 11}
C {2; 5; 11; 13} D {2; 6; 7; 9}
Câu 2: Số 3510
A Chỉ chia hết cho 2 B Chỉ chia hết cho 2 và 5
C Chỉ chia hết cho 2; 3 và 5 D Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Bài 4: (2 điểm) Số học sinh của một trường trong khoảng từ 1000 đến 1500 em Nếu cho xếp hàng, mỗi
hàng xếp 15; 16 hoặc 18 em thì vừa đủ Tính số học sinh của trường?
*******************************************************************
KIỂM TRA CHƯƠNG I
Đề số 2
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào được gọi là phân tích số 150 ra thừa số nguyên tố?
A 150 = 2 3 25 B 150 = 2 3 5 ❑2
C 150 = 1 6 25 D 150 = 3 50
Câu 2: Số 5280
A Chỉ chia hết cho 2 B Chỉ chia hết cho 2 và 5
C Chỉ chia hết cho 2; 3 và 5 D Chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9
Câu 3: BCNN (10; 14; 16) là:
A 2 ❑4 5 7 B 2 5 7 C 2 ❑4 D 5 7
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2 ❑3 15 + 6 ❑2 : 3 ❑2 b) 8000 : {5 [409 - (3 5 - 6)]}
Bài 2: (2điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 24 (x - 2007) = 24 b) 6x – 39 = 5628 : 28
Bài 3: (1 điểm) Viết tập hợp C là giao của hai tập hợp A và B, biết:
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100 là bội của 18
B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100 là bội của 12
Bài 4: (2 điểm)
Một đội công tác xã hội có 12 nam và 18 nữ để đi cứu trợ tại nhiều địa điểm Đội dự định chiathành các tổ sao cho số nam và số nữ được chia đều cho mỗi tổ Có thể chia được nhiều nhất baonhiêu tổ, khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam và bao nhiêu nữ
Tiết 14 KIỂM TRA CHƯƠNG I
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Để đặt tên cho một đường thẳng, người ta thường dùng:
A Một chữ cái viết thường B Hai chữ cái viết hoa
Trang 12C Hai chữ cái viết thường D Cả ba câu A, B và C đều đúng.
Câu 2: Để đặt tên cho một điểm, người ta thường dùng:
A Một chữ cái viết hoa B Hai chữ cái viết hoa
C Một chữ cái viết thường D Hai chữ cái viết thường
Câu 3: Cho hai điểm A và B phân biệt trên đường thẳng xy Ta có:
A Ax và By là hai tia đối nhau B Ay và Bx là hai tia đối nhau
C Ax và Bx là hai tia đối nhau D Ax và Ay là hai tia đối nhau
Câu 4: Cho 7 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng
Số đường thẳng vẽ được đi qua các cặp điểm là:
Vẽ đường thẳng a đi qua hai điểm M và N Vẽ điểm P không thuộc đường thẳng a
a) Vẽ điểm Q thuộc đường thẳng a sao cho Q nằm giữa hai điểm M và N
b) Vẽ các đường thẳng lần lượt đi qua các cặp điểm PM, PN, PQ
c) Trên hình vẽ có mấy đường thẳng phân biệt, kể tên?
d) Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng, kể tên?
e) Đường thẳng a cắt những đường thẳng nào Hãy tìm giao điểm của đường thẳng a với các đườngthẳng đó
Bài 2: (4 điểm) Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 4,5cm; AC = 9cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng AC
c) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm I sao cho A là trung điểm của IB Tính IC
*************************
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT (tiết 14)
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Câu a, b vẽ hình đúng, mỗi câu đúng cho 0,75 điểm.
Câu c, d, e đúng, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
c) Trên hình vẽ có 4 đường thẳng phân biệt là: a, PM, PN, PQ
d) Trên hình vẽ có 6 đoạn thẳng là: PM, PN, PQ, MQ, MN và QN
e) Đường thẳng a cắt các đường thẳng PM, PN, PQ lần lượt tại các điểm M, N, Q
Bài 2: (4 điểm)
Vẽ hình đúng theo yêu cầu của đề bài (0,5 điểm)
a) Vì AB < AC (4,5cm < 9cm) nên điểm B nằm giữa hai điểm A và C, ta có:
Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
Điểm B cách đều A và C (AB = BC = 4,5 cm)
Vậy B là trung điểm của đoạn thẳng AC (1 điểm)
c) Vẽ hình đúng cho (0,5 điểm).
A là trung điểm của IB nên IA = AB = 4,5 cm (0,5 điểm).
Trang 13AI và AB là hai tia đối nhau Mặt khác AB, AC, Ax là các tia trùng nhau nên AI và AC là hai
tia đối nhau.(0,5 điểm).
Do đó điểm A nằm giữa hai điểm I và C
Trang 14Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Để đặt tên cho một điểm, người ta thường dùng:
A Một chữ cái viết thường B Hai chữ cái viết hoa
C Một chữ cái viết hoa D Cả ba câu A, B và C đều đúng
Câu 2: Cho hai điểm A và B phân biệt trên đường thẳng xy Ta có:
A Ax và By là hai tia đối nhau B Ay và Bx là hai tia đối nhau
C Ax và Bx là hai tia đối nhau D Ax và Ay là hai tia đối nhau
Câu 3: Cho N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP Biết MP = 10cm, MN = 4cm.
Độ dài đoạn thẳng NP là:
Câu 4: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng CD Biết CD = 15cm Độ dài ID là:
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Hãy vẽ hình, trả lời câu hỏi theo các cách diễn đạt sau:
Vẽ đường thẳng xy, lấy điểm O trên đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oylấy điểm B
a) Hãy kể tên các tia đối nhau gốc O
b) Hãy kể tên các tia đối nhau gốc B
c) Hãy kể tên các tia trùng nhau gốc A
d) Hai tia Ax và Ox có phải là tia trùng nhau không? Vì sao?
e) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
Bài 2: ( 4 điểm) Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 3cm; AC = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Chứng tỏ B là trung điểm của đoạn thẳng AC
c) Trên tia đối của tia Ax lấy điểm I sao cho A là trung điểm của IB Tính IC
Bài làm
Trang 16Câu 1: Cho hai điểm A và B phân biệt trên đường thẳng xy Ta có:
A Ax và By là hai tia trùng nhau B Ay và AB là hai tia trùng nhau
C Ax và Bx là hai tia trùng nhau D Ax và Ay là hai tia trùng nhau
Câu 2: Độ dài đoạn thẳng là:
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Hãy vẽ hình, trả lời câu hỏi theo các cách diễn đạt sau:
a) Vẽ đường thẳng m đi qua hai điểm A và B Vẽ điểm C không thuộc đường thẳng m.c) Vẽ điểm D thuộc đường thẳng m sao cho D nằm giữa hai điểm A và B
c) Vẽ các đường thẳng lần lượt đi qua các cặp điểm CA, CB, CD
d) Trên hình vẽ có mấy đường thẳng phân biệt, kể tên?
e) Đường thẳng m cắt những đường thẳng nào Hãy tìm giao điểm của đường thẳng m vớicác đường thẳng đó
Bài 2: ( 4 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 2 cm, ON = 6 cm.
Trang 17ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I
Đề số 1
I Phần trắc nghiệm: (2điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5điểm.
II Phần tự luận: (2điểm)
Bài 1: (4điểm) Vẽ hình đúng cho 1,5điểm Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5điểm.
a) Các tia đối nhau gốc O là: Ox và Oy; Ox và OB; OA và Oy; OA và OB
Trang 18b) Các tia đối nhau gốc B là: Bx và By; BO và By; BA và By.
c) Các tia đối nhau gốc A là: AO và AB; AO và Ay; AB và Ay
d) Ax và Ox không phải là hai tia trùng nhau, vì chúng không có chung một gốc
e) Trong ba điểm A, O, B điểm O nằm giữa hai điểm A và B, vì O là gốc chung của hai tiađối nhau
Bài 2: (4điểm) Vẽ hình đúng cho 1điểm.
a) (1điểm) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C, vì AB < AC (3cm < 6cm) nên ta có:
AB + BC = AC
3 + BC = 6
BC = 6 – 3 = 3(cm)
b) (1điểm) Theo câu a ta có: Điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB = BC = 3cm nên B
là trung điểm của đoạn thẳng AC
c) (1điểm) Theo đề bài ta có:
- AI là tia đối của tia Ax do đó A nằm giữa I và B và I là trung điểm của IB nên IA
I Phần trắc nghiệm: (2điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5điểm.
II Phần tự luận: (2điểm)
Bài 1: (4điểm) Câu a, b, c vẽ hình đúng, mỗi câu cho 0,75điểm.
d) Trên hình vẽ có bốn đường thẳng phân biệt là: m; CA, CB, CD (1điểm)
e) (0,75điểm) A là giao điểm của đường thẳng m và đường thắng CA.
D là giao điểm của đường thẳng m và đường thắng CD
B là giao điểm của đường thẳng m và đường thắng CA
Bài 2: (4điểm) Vẽ hình đúng cho 1điểm.
a) (1điểm) Điểm M nằm giữa hai điểm O và N, vì OM < ON (2cm < 6cm) nên ta có:
Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần:
A –5; 25; 0; –10; 9; –36; 18 B –36; –10; –5; 0; 9; 18; 25
Trang 19II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính:
Trang 20ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG II (tiết 68)
Đề số 1
I Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,75 điểm Kết quả:
Trang 21II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,75 điểm.
Hãy chọn và khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất.
Câu 1: Dãy số nào sau đây được xếp theo thứ tự giảm dần:
Trang 22II Phần tự luận: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Thực hiện các phép tính: