PhÇn tr¾c nghiÖm4® Câu1: Dùng các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau: a.. TÝnh khèi lîng chÊt r¾n A t¹o thµnh.[r]
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ II
Môn: Hoá 8 Năm học: 2008-2009
I Phần trắc nghiệm(4đ)
Câu1: Dùng các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a Phân tử axít gồm có một hay nhiều ……… liên kết với …………., các nguyên tử ……….này có thể đợc thay thế bằng các nguyên tử …………
b Phân tử bazơ gồm có một ……….liên kết với một hay nhiều ………
c, Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử ……… liên kết với một hay nhiều ………
d Độ tan của một chất là số gam chất đó có thể tan trong ……… để tạo thành
ở nhiệt độ xác định
………
e Nớc là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là ……….và ……….Chúng đã hoá hợp với nhau theo tỉ lệ khối lợng là…… phần H và …… phần O
Câu 2: Gọi tên và phân loại các hợp chất sau:
K2O
Fe(NO3)2
Al(OH)3
H3PO4
H2SO3
Ca(HSO4)2
II Phần tự luận(6đ) Câu 3:
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
a Fe + HCl ❑⃗ FeCl2 + H2
b KClO3 ⃗t o KCl + O2
c Cu + O2 ⃗t o CuO
d Fe2O3 + H2 ⃗t o Fe + H2O
Câu 4: Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 3 dung dịch không màu đựng trong 3
lọ mất nhãn sau: NaOH, KCl, HCl
Câu 5: Phân huỷ hoàn toàn 24,5gam KClO3 thu đợc chất rắn A và khí B.
a Tính khối lợng chất rắn A tạo thành
b Tính thể tích khí B thu đợc sau phản ứng (ở đktc)
c Nếu lấy toàn bộ lợng khí B thu đợc ở trên cho phản ứng với 11,2lít khí H2(ở đktc) thì chất nào còn d sau phản ứng? D bao nhiêu gam?
Trang 2Đáp án và biểu điểm
Môn: Hoá 8
I Phần trắc nghiệm(4đ) Câu 1: 2,5đ
Điền đúng mỗi câu đợc 0,5đ
a nguyên tử H; gốc axit; H; kim loại
b nguyên tử kim loại; nhóm -OH
c kim loại; gốc axit
d 100g nớc; dung dịch bão hoà
e H ; O; 1;8
Câu 2: 1,5đ
Gọi tên đúng và phân loại đúng mỗi câu đợc 0,25đ
Trang 3II Phần tự luận(6đ) Câu 3:2đ
Hoàn thành đúng mỗi phơng trình và trả lời đúng loại phản ứng đợc 0,5đ
a Fe + 2HCl ❑⃗ FeCl2 + H2 (p/ thế)
b 2KClO3 ⃗t o 2KCl + 3 O2 (p/ phân huỷ)
c 2 Cu + O2 ⃗t o 2CuO (p/ ôxihoá- khử, vừa là p/ hoá hợp)
d Fe2O3 + 3 H2 ⃗t o 2 Fe + 3H2O (p/ thế, ôxihoá-khử)
Câu 4: 1đ Dùng quỳ tím.
Câu 5: 3đ
Số mol KClO3 = 24,5/122,5 = 0,2(mol)
Pthh: 2KClO3 ⃗t o 2KCl + 3 O2
2 2 3
a Khối lợng chất rắn A = khối lợng KCl = 0,2.74,5=14,9(g) 1đ
b Thể tích khí B = thể tích O2 = 0,3.22,4=6,72(lit) 1đ
c Tìm và kết luận đợc ôxi d và tính đợc khối lợng ôxi d là1,6g 1đ
Tổng số điểm: 10đ
Ngày 25/4/2009
GV: Đoàn Thị Thanh Huyền
Trang 4Trờng THCS Chu Minh Bài kiểm tra học kì II
Họ tên HS:
I Phần trắc nghiệm(4đ)
Câu1: Dùng các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a Phân tử axít gồm có một hay nhiều ……… liên kết với …………., các nguyên tử ……….này có thể đợc thay thế bằng các nguyên tử …………
b Phân tử bazơ gồm có một ……….liên kết với một hay nhiều ………
c, Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử ……… liên kết với một hay nhiều ………
d Độ tan của một chất là số gam chất đó có thể tan trong ……… để tạo thành
ở nhiệt độ xác định
………
e Nớc là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố là ……….và ……….Chúng đã hoá hợp với nhau theo tỉ lệ khối lợng là…… phần H và …… phần O
Câu 2: Gọi tên và phân loại các hợp chất sau:
K2O Fe(NO3)2
Al(OH)3
H3PO4 H2SO3 Ca(HSO4)2
II Phần tự luận(6đ) Câu 3:
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng gì?
a Fe + HCl ❑⃗ FeCl2 + H2
b KClO3 ⃗t o KCl + O2
c Cu + O2 ⃗t o CuO
d Fe2O3 + H2 ⃗t o Fe + H2O
Trang 5Câu 4: Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 3 dung dịch không màu đựng trong 3
lọ mất nhãn sau: NaOH, KCl, HCl
Câu 5: Phân huỷ hoàn toàn 24,5gam KClO3 thu đợc chất rắn A và khí B.
a Tính khối lợng chất rắn A tạo thành
b Tính thể tích khí B thu đợc sau phản ứng (ở đktc)
c Nếu lấy toàn bộ lợng khí B thuđợc ở trên cho phản ứng với 11,2lít khí H2(ở đktc) thì chất nào còn d sau phản ứng? D bao nhiêu gam?