luụn cú qỳa trỡnh hỡnh thành và hợp nhất của cỏc tế bào sinh dục cỏc giao tử.. 3 đ Cõu 3: Nờu đặc điểm của cỏc giai đoạn trong qỳa trỡnh sinh sản hữu tớnh ở động vật?. 1đ * Khỏi niệm
Trang 1Họ và tờn: ………Lớp:11B………
I Tr c nghi m khỏch quan:ắc nghiệm khỏch quan: ệm khỏch quan:
1 Hỡnh thức và mức độ cảm ứng được quyết định bởi:
A hệ thần kinh B thụ quan C cơ hoặc tuyến D dõy thần kinh.
2 Để duy trỡ điện thế nghỉ, bơm K – Na cú vai trũ chuyển:
A Na+ từ ngoài vào trong màng B K+ từ trong ra ngoài màng
C. K từ ngoài vào trong màng+ D Na+ từ trong ra ngoài màng
3 Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xinỏp cú sự tham gia của:
A Mg2+. B Na+ C K+ D Ca 2+
4 Sỏo, vẹt núi được tiếng người Đõy thuộc loại tập tớnh:
A học được B bẩm sinh C bản năng D vừa là bản năng vừa là học được.
5.Cú thể xỏc định tuổi của cõy thõn gỗ dựa vào:
A vũng năm B tầng sinh mạch C tầng sinh vỏ D cỏc tia gỗ.
6 Phỏt triển khụng qua biến thỏi cú đặc điểm:
A ấu trựng giống con trưởng thành B con non khỏc con trưởng thành.
C khụng phải qua lột xỏc D phải qua lột xỏc một lần.
7 Ở động vật, hoocmụn sinh trưởng được tiết ra từ:
A tuyến yờn B buồng trứng C tuyến giỏp D tinh hoàn.
8 Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kộm, nóo ớt nếp nhăn, trớ tuệ thấp là do cơ thể khụng đủ hoocmụn
A sinh trưởng B tirụxin C ơstrụgen D testosterụn.
9 Cơ sở sinh lớ của cụng nghệ nuụi cấy tế bào, mụ thực vật là:
A chuyờn hoỏ B phõn húa C toàn năng D cảm ứng.
10 Đặc trưng khụng thuộc sinh sản hữu tớnh là:
A tạo ra thế hệ sau luụn thớch nghi với mụi trường sống ổn định
B luụn cú qỳa trỡnh hỡnh thành và hợp nhất của cỏc tế bào sinh dục ( cỏc giao tử).
C luụn cú sự trao đổi, tỏi tổ hợp của hai bộ gen.
D sinh sản hữu tớnh luụn gắn liền với giảm phõn tạo giao tử.
11.Ở nữ giới, prụgesterụn được tiết ra từ:
A vựng dưới đồi B nang trứng C tuyến yờn D thể vàng
12 Ở sõu bướm, hoocmụn ecđixơn cú tỏc dụng:
A Gõy lột xỏc và ức chế sõu thành nhộng và bướm
B.ức chế biến đổi sõu thành nhộng và bướm
C kớch thớch thề allata tiết ra juvenin
D gõy lột xỏc và kớch thớch sõu thành nhộng và b ư ớm
II T ự lu ậ n ( 7 điểm )
Cõu 1:Trỡnh bày cơ chế hỡnh thành điện thế hoạt động? (2 đ)
Cõu 2 : Nờu khỏi niệm sinh sản vụ tớnh và sinh sản hữu tớnh? Vỡ sao núi sự thụ tinh ở thực vật cú hoa là thụ
tinh kộp? (3 đ)
Cõu 3: Nờu đặc điểm của cỏc giai đoạn trong qỳa trỡnh sinh sản hữu tớnh ở động vật? (2đ)
Cõu 2 :
* Khỏi niệm sinh sản vụ tớnh: là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực với giao tử cái.
Các cây con giống nhau và giống cây mẹ (1đ)
* Khỏi niệm sinh sản hữu tớnh: là sự sinh sản có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp
tử phát triển thành cơ thể mới (1đ)
* Núi sự thụ tinh ở thực vật cú hoa là thụ tinh kộp: Là hiện tượng cả hai giao tử tham gia thụ tinh: 1 giao tử đực kết hợp với tế bào trứng tạo hợp tử (2n) và 1 giao tử đực kết hợp với nhân cực hay cũn gọi là nhõn lưỡng bội(2n) hình thành nội nhũ (3n)đThụ tinh kép (1đ)
Cõu 3: Đặc điểm của cỏc giai đoạn trong qỳa trỡnh sinh sản hữu tớnh ở động vật
* Giai đoạn hỡnh thành tinh trựng và trứng
- Tinh trựng được hỡnh thành từ cỏc tinh nguyờn bào nhờ giảm phõn (0.5đ)
- Trứng được hỡnh thành từ cỏc noón nguyờn bào nhờ giảm phõn (0.5đ)
* Giai đoạn thụ tinh (0.5đ)
-Sự kết hợp giao tử đực(n) với giao tử cái(n) hình thành hợp tử 2n
* Giai đoạn phỏt tri ển phụi hỡnh thành cơ thể mới (0.5đ)
-Hợp tử nguyờn phõn liờn tiếp- phõn húa tế bào hỡnh thành cơ quan, cơ thể
HẾT.
Họ và tờn: ………Lớp:11B………
I Tr c nghi m khỏch quan:ắc nghiệm khỏch quan: ệm khỏch quan:
1 Khi tế bào thần kinh bị kớch thớch, điện thế nghỉ biến đổi thành điện thế hoạt động gồm cỏc giai đoạn tuần tự:
Trang 2A.mất phõn cực – tỏi phõn cực - đảo cực B tỏi phõn cực - đảo cực - mất phõn cực.
C. mất phõn cực - đảo cực - tỏi phõn cực D đảo cực – tỏi phõn cực – mất phõn cực.
2 Trong cơ chế hỡnh thành điện thế hoạt động ở giai đoạn mất phõn cực
A cả trong và ngoài màng tớch điện õm B. Chờnh lệch điện thế giảm nhanh tới 0
C cả trong và ngoài màng tớch điện dương D Chờnh lệch điện thế đạt cực đại
3 Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xinỏp, chất trung gian húa học gắn vào thụ quan ở màng sau làm
cho màng sau:
A đảo cực B mất phõn cực C tỏi phõn cực D đảo cực và tỏi phõn cực
4 Cơ sở sinh học của tập tớnh là:
A phản xạ B hệ thần kinh C cung phản xạ D trung ương thần kinh.
5 Kết qủa sinh trưởng thứ cấp của thõn tạo:
A biểu bỡ, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rõy sơ cấp
B gỗ thứ cấp, tầng sinh bần, mạch rõy thứ cấp, gỗ giỏc , gỗ lừi
C biểu bỡ , tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp , mạch rõy thứ cấp.
D tầng sinh mạch, vỏ gỗ sơ cấp, mạch rấy thứ cấp.
6 Loại mụ phõn sinh chỉ cú ở cõy hai lỏ mầm là:
A mụ phõn sinh đỉnh thõn B mụ phõn sinh đỉng rễ.
C mụ phõn sinh lúng D mụ phõn sinh bờn
7 Phỏt triển qua biến thỏi hoàn toàn cún đặc điểm.
A con non gấn giống con trưởng thành B phải trải qua lột xỏc nhiều lần.
C khụng qua lột xỏc D con non khỏc con tr ư ởng thành
8 Nếu thiếu iốt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hoocmụn:
A ơstrụgen B ecđixơn C tirụxin D testosterụn.
9 Vào thời kỡ dậy thỡ, trẻ em cú những tay đổi mạnh về thể chất và sinh lớ do cơ thể tiết ra nhiếu hoocmụn
A sinh trưởng B ơ strụgen (nữ) và testosterụn ( nam)
C tirụxin D.ơstrụgen (nam) và testosterụn (nữ )
10 Đặc trưng chỉ cú ở sinh sản hữu tớnh là:
A bộ nhiễm sắc thể của loài khụng thay đổi B nguyờn phõn và giảm phõn.
C kiểu gen của thế hệ sau khụng thay đổi trong qỳa trỡnh sinh sản D giảm phõn và thụ tinh
11 Điều khụng đỳng khi nhận xột thụ tinh ngoài kộm tiến hoỏ hơn thụ tinh trong là:
A số l ư ợng trứng sau mỗi lấn đẻ rất lớn nờn số l ư ợng con sinh ra nhiều
B tỉ lệ trứng thụ tinh thấp.
C trứng thụ tinh khụng được bảo vệ, do đú tỉ lệ sống sút thấp.
D từ khi trứng sinh ra, thụ tinh cho đến lỳc phỏt triển thành cỏ thể con hoàn toàn phụ thuộc vào mụi trường nước.
12 Kớch thớch tế bào kẽ ( tế bào Lờiđich) sản xuất ra testostờrụn là hoocmụn:
A GnRH B LH C ICSH D FSH.
II T ự lu ậ n ( 7 điểm )
Cõu 1:Trỡnh bày cơ chế hỡnh thành điện thế nghỉ? (3 đ)
Cõu 2 : Nờu những đặc trưng của sinh sản hữu tớnh? Vỡ sao núi sự thụ tinh ở thực vật cú hoa là thụ tinh kộp?
(2.5 đ)
Cõu 3:Nờu những ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài ở động vật?
(1.5đ)
Cõu 2 :
* Những đặc tr ư ng của sinh sản hữu tớnh (1.5đ) (mỗi ý 0.5đ)
- Có sự tái tổ hợp bộ gen của 2 cơ thể khác nhau qua thụ tinh
-Sinh sản hữu tính luôn gắn với quá trình giảm phân tạo giao tử
- Sinh sản hữu tớnh ưu việt hơn so với sinh sản vụ tớnh ( Tăng khả năng thớch nghi của thế hệ sau với mụi trường luụn biến đổi Tạo sự đa dạng di truyền nguyờn liệu cho chọn lọc tự nhiờn và tiến húa.)
* Núi sự thụ tinh ở thực vật cú hoa là thụ tinh kộp: Là hiện tượng cả hai giao tử tham gia thụ tinh: 1 giao tử đực kết hợp với tế bào trứng tạo hợp tử (2n) và 1 giao tử đực kết hợp với nhân cực hay cũn gọi là nhõn lưỡng bội(2n) hình thành nội nhũ (3n)đThụ tinh kép (1đ)
Cõu 3: Những ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài ở động vật
- Thụ tinh ngũai cú hiệu qủa thụ tinh thấp do tinh trựng phải bơi trong nước để gặp trứng là một trong những lớ do giải thớch động vật thụ tinh ngũai đẻ rất nhiều trứng (0.75đ)
Thụ tinh trong là hỡnh thức thụ tinh mà tinh trựng được đưa vào cơ quan sinh dục của con cỏi, thụ tinh xảy ra
trong cơ thể con cỏi nờn hiệu qủa thụ tinh cao hơn và khụng cần nước (0.75đ)
Họ và tờn: ………Lớp:11B………
I Tr c nghi m khỏch quan:ắc nghiệm khỏch quan: ệm khỏch quan:
1 Cơ chế xuất hiện điện hoạt động là khi kớch thớch với cường độ:
Trang 3A đủ mạnh ( đạt tới ng ư ỡng) B dưới ngưỡng C trung bỡnh D tắt dần
2 í nào sau đõy đỳng với điện thế hoạt động?
A Trong giai đoạn mất phõn cực , Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
B Trong giai đoạn mất phõn cực, Na+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào
C Trong giai đoạn tỏi phõn cực , Na+ khuếch tỏn từ trong màng ra ngoài màng tế bào.
D.Trong giai đoạn tỏi phõn cực, K+ khuếch tỏn từ ngoài màng vào trong màng tế bào.
3 Con đường truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?
A Từ cơ quan thụ cảm -> nơron cảm giỏc -> nơron trung gian -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
B Từ cơ quan thụ cảm -> nơron trung gian -> nơron cảm giỏc -> trung ương thần kinh -> nơron vận động -> cơ
quan đỏp ứng
C Từ c ơ quan thụ cảm -> n ơ ron cảm giỏc -> trung ươ ng thần kinh -> n ơ ron trung gian -> n ơ ron vận động -> c ơ quan đỏp ứng
D Từ xỳc giỏc -> nơron cảm giỏc -> nơron vận động -> cơ quan điều khiển -> cơ quan đỏp ứng.
4 Mức độ cảm ứng của động vật cú xương sống?
A phản ứng toàn thõn B phản xạ
C phản ứng D phản ứng cục bộ.
5 Dựa vào kiến thức đó cú để giải được bài tập, việc làm đú thuộc loại tập tớnh nào?
A Quen nhờn B Điều kiện húa đỏp ứng C Học ngầm D Học khụn
6 Mụ phõn sinh là:
A loại mụ cú khả năng phõn chia thành cỏc mụ trong cơ thể
B nhúm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục C nhúm tế bào ở đỉnh thõn và đỉnh rễ.
D nhúm tế bào ch ư a phõn húa duy trỡ đ ư ợc khả năng nguyờn phõn
7 Chức năng của mụ phõn sinh đỉnh là gỡ?
A Làm cho thõn cõy dài và to ra B Làm cho rễ dài và to ra.
C Làm cho thõn và rễ cõy dài ra D Làm cho thõn cõy, cành cõy to ra.
8 Hoocmụn thực vật là cỏc chất hữu cơ :
A do cõy tiết ra cú tỏc dụng điều tiết hoạt động của cõy B được rễ cõy chọn lọc và hấp thụ từ đất
C cú tỏc dụng thỳc đẩy sự sinh trưởng của cõy D cú tỏc dụng làm kỡm hóm sự sinh trưởng của cõy.
9 Vai trũ của phitụcrụm ở thực vật:
A Tỏc động đến sự ra hoa, nảy mầm, vận động cảm ứng, đúng mở khớ khổng
B Tỏc động đến sự phõn chia tế bào để cõy lớn lờn.
C Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày dài và cõy trung tớnh.
D Kớch thớch sự ra hoa của cõy ngày ngắn và cõy trung tớnh.
10 Tỏc động của AIA:
A cỏc chất kớch thớch rụng lỏ và rụng qủa B Cỏc chất kớch thớch phỏt triển của nụ bờn.
C Cỏc chất ức chế phỏt triển chiều dài D Cỏc chất kớch thớch kộo dài tế bào và phỏt triển rễ
11 Thế nào là biến thỏi khụng hoàn toàn?
A Là biến thỏi trải qua giai đoạn con non B Là biến thỏi con non khỏc con trưởng thành.
C Là biến thỏi mà giai đoạn con non giống con tr ư ởng thành
D Là sự biến đổi về hỡnh thỏi sinh lớ.
12 Hỡnh thức sinh trưởng ở cõy hai lỏ mầm:
A sinh trưởng sơ cấp B Sinh trưởng thứ cấp
C Sinh trưởng sơ cấp ở thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non.
D Sinh tr ư ởng s ơ cấp ở phần thõn non và sinh tr ư ởng thứ cấp ở thõn tr ư ởng thành
II Phần tự luận:
Cõu 1: Thế nào là điện thế hoạt động? Cơ chế hỡnh thành thế hoạt động?
Cõu 2: Nờu khỏi niệm sinh trưởng ở thực vật? Phõn biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp
Cõu 3: Kể tờn cỏc loại hoocmụn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống Cho biết tuyến nội tiết nào tiết ra và ảnh hưởng như thế nào đến sinh trưởng và phỏt triển của động vật cú xương sống
Cõu 3:
Tuyến yên Sinh trởng -Kích thích phân chia tế bào và sinh trởng của tế bào.-Kích thích phát triển xơng dài ra (0.75Đ)
Tuyến giáp Tirôxin -Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trởng, phát triển bình thờng của cơ thể (0.75Đ)
-Tăng tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp, -Tăng phát triển xơng, hình thành đặc điểm sinh dục
phụ thứ cấp (1Đ)