- Khi X tác dụng với dung dịch BaCl 2 dư tạo ra kết tủa màu trắng không tan trong axit mạnh Vậy A là chất nào trong số các chất dưới đây.. Câu 33: Cho bột Fe vào dung dịch HNO 3 loãng[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT AN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN HƯỞNG
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình
A oxi hóa kim loại B khử kim loại C oxi hóa ion kim loại D khử ion kim loại
Câu 2: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, FeO, MgO, Al2O3 nung ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z Vậy
Z là
A Cu B Cu, Fe C Cu, Fe, MgO, Al2O3 D MgO, Al2O3
Câu 3: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây, thu được dung dịch X Dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Al2O3 Giá trị m là (Cho: MAl = 27, MO = 16)
Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại kiềm là
A ns2 B ns1 C np1 D ns2np5
Câu 5: Các kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể
A lập phương tâm diện B lục phương C lập phương tâm khối D tứ diện đều Câu 6: Cho các dãy kim loại kiềm thổ: Be, Ca, Sr, Ba Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ
thường là
Câu 7: Dung dịch nào dưới đây có khả năng làm mềm tính cứng toàn phần của nước cứng?
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D HCl
Câu 8: Một hợp chất của canxi có nhiều trong đá vôi, đá hoa, đá phấn, là thành phần chính của vỏ và mai
các loài sò, ốc, cua… Nó được dùng làm bột nhẹ, phấn viết bảng, sản xuất xi măng, chất độn cho cao su… Hợp chất đó là
Câu 9: Theo tài liệu của Liên Xô để lại, trữ lượng boxit ở Tây Nguyên khoảng 8 tỉ tấn Từ quặng boxit người ta điều chế ra một kim loại nhẹ có rất nhiều ứng dụng trong đời sống Kim loại đó là
Câu 10: Chất nào sau đây lưỡng tính?
A Al2O3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D AlCl3
Câu 11: Phèn chua ngoài công dụng làm trong nước, người ta còn sử dụng phèn chua trong ngành thuộc
da, làm giấy, bảo quản gỗ, làm chất cầm màu khi nhuộm vải sợi,… Công thức hóa học của phèn chua là
A K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O B Al2(SO4)3.18H2O
C Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 12: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3 thấy xuất hiện
A kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần B kết tủa màu nâu đỏ, sau đó kết tủa không tan
C kết tủa màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan Câu 13: Khi cho kim loại Ba vào dung dịch nào dưới đây sẽ không xuất hiện kết tủa?
Trang 2A H2SO4 B Ba(HCO3)2 C NaNO3 D K2CO3
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al X Y Z Al (Biết X, Y, Z là các hợp chất của
nhôm)
Vậy X, Y, Z lần lượt là
A Al2O3, NaAlO2, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3
C NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3. D NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
Câu 15: Cho hỗn hợp kim loại gồm a mol Na, b mol Ba và c mol Al vào H2O dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và phần không tan Y Điều kiện phù hợp của a, b và c là
A a + b < c B a + 2b < 3c C a + 2b < c D a < b + c
Câu 16: Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A H2SO4, NaHCO3, NaNO3 B HNO3, Na2CO3, CO2
C K2CO3, HCl, MgO D NH4Cl, CaCO3, SO2
Câu 17: Một dung dịch X có chứa nhiều các ion: Ca2+; HCO3-, NO3-, Cl- Đun sôi X, để nguội được dung dịch Y Dung dịch Y thuộc loại
C nước cứng vĩnh cửu D nước cứng tạm thời
Câu 18: Dẫn 11,2 lít CO2 (đktc) vào dung dịch X chứa 0,2 mol NaOH và 0,3 mol Ca(OH)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là (Cho MCa = 40 ; MC = 12 ; MO = 16 ; MH = 1)
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 12 gam một kim loại kiềm thổ X vào lượng dư nước, sau phản ứng thu được
6,72 lít khí H2 (ở đktc) Kim loại X là (Cho MSr = 88; MMg = 24; MCa = 40; MBa = 137)
Câu 20: Hòa tan hết a mol hỗn hợp kim loại gồm Na, K và Ba vào H2O dư, thu được dung dịch X và 13,44 lít khí H2 (đktc) Chia X thành 2 phần bằng nhau:
+ Phần 1: tác dụng hoàn toàn với 5,6 lít (đktc) CO2 thu được 39,4 gam kết tủa
+ Phần 2: cho vào 100ml dung dịch gồm H2SO4 1,5M và Fe2(SO4)3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? (Cho MFe = 56; MO = 16 ;
MC = 12 MH = 1 ; MBa = 137 ; MS =32)
A 57 B 68 C 126 D 47
Câu 21: Hòa tan hết 2,7 gam Al vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị V là (Cho MAl = 27)
Câu 22: Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là (Cho MAl = 27 ; MH = 1 ; MO = 16)
Câu 23: Nung hỗn hợp bột gồm 16 gam Fe2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 26,8 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thoát ra V lít (đktc) khí H2 Giá trị của V là (Cho MAl = 27 ; MFe = 56 ; MO = 16)
Câu 24: Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa khi cho từ từ đến dư dung dịch
NaOH vào 100 ml dung dịch chứa HCl xM và AlCl3 yM
Trang 3Giá trị x và y lần lượt là
A 0,8 và 0,5 B 0,7 và 0,6 C 0,8 và 0,6 D 0,7 và 0,5
Câu 25: Kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây tạo thành hợp chất sắt(II)?
A dung dịch H2SO4 loãng (dư) B Cl2 (dư)
C dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) D dung dịch HNO3 loãng (dư)
Câu 26: Trong quặng hematit, thành phần chính là hợp chất của sắt có công thức
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2
Câu 27: Công thức hóa học của sắt(II) hidroxit là
A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3
Câu 28: Trong lò cao, nơi có nhiệt độ khoảng 400oC đến 800oC các oxit sắt lần lượt bị khử để cuối cùng tạo thành Fe Chất dùng để khử các oxit sắt là
Câu 29: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất Fe(III) là
A tính oxi hóa B tính khử và tính oxi hóa C lưỡng tính D tính khử
Câu 30: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A NaCrO2 B Cr2O3 C K2Cr2O7 D CrSO4
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy
gồm các chất: Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2, KNO3, HNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch X là
Câu 32: Hòa tan hợp chất vô cơ A vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng, thu được dung dịch X Biết:
- Khi X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa màu nâu đỏ
- Khi X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư tạo ra kết tủa màu trắng không tan trong axit mạnh
Vậy A là chất nào trong số các chất dưới đây?
A Fe3O4 B Fe(OH)2 C FeCO3 D FeS2
Câu 33: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X
và khí NO Cho bột Cu vào dung dịch X, nhận thấy Cu bị hòa tan và có khí NO thoát ra Biết sản phẩm khử duy nhất của NO3- là NO) Vậy dung dịch X chứa
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, HNO3
C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 34: Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A màu da cam sang màu vàng B không màu sang màu da cam
C màu vàng sang màu đỏ D màu vàng sang màu da cam
0,03
số mol NaOH
n Al(OH)3
Trang 4Câu 35: Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HCl dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần t răm khố i lư ợng Fe t ro ng hỗ n hợp ba n đầu là (Cho MFe = 56,
MCu=64))
Câu 36: Cho 5,6 gam bột Fe vào 200ml dung dịch AgNO3 2M, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam kim loại Giá trị m là (Cho MFe = 56, MAg = 108)
Câu 37: Hoà tan 16,8 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa
đủ với V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là (Cho MFe = 56)
Câu 38: Hòa tan 14,06 gam hỗn hợp T gồm Fe(NO3)2, Al và FeCO3 vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,465 mol KHSO4 được dung dịch X chứa 70,045 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí Y
+ Dẫn Y vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 4,75 gam kết tủa và thoát ra hỗn hợp khí Z Đốt cháy Z thu được 0,18 gam H2O
+ Cốc đựng dung dịch X phản ứng tối đa với 0,565 mol NaOH, sau phản ứng lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 6,4 gam chất rắn
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các chất khí không tan trong nước Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây? (Cho: MN = 14 ; MO = 16 ; MFe = 56; MH = 1 ; MAl = 27 ; MCa = 40 ; MC = 12 ; MK = 39 ;
MS = 32)
Câu 39: Những chất khí nào dưới đây là nguyên nhân chính dẫn đến hiện tượng mưa axit?
A CO và CO2 B NO2 và SO2 C NH3 và PH3 D CF2Cl2
Câu 40: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, H2SO4, HCl là
A quỳ tím B (NH4)2CO3 C AgNO3 D Ba(HCO3)2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 2, HÓA HỌC 12
-
Trang 5Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
Khoá Học Nâng Cao và HSG
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Kênh học tập miễn phí
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí