1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi toan 9 HKII

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 49,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu được hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai 1 câu 1b 0,5.. Giải được giải phương trình bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm..[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT AN MINH KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2011 – 2012

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Giải hệ phương

trình

(10 tiết)

Giải được hệ phương trình.

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

1 (câu 3a) 1,5

1

1 15%

2 Hàm số y = ax 2

(a ≠ 0) Phương

trình bậc hai một

ẩn

(19 tiết)

Biết được định lí Vi-ét

Hiểu được hệ thức Vi-ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai

Giải được giải phương trình bậc hai bằng cách sử dụng công thức nghiệm.

- Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

Số câu

Số điểm

tỉ lệ %

1 (câu 1a) 0,5 1 (câu 1b)0,5 1 (câu 3b)1,5 1 (câu 4)2 44,5

45%

3 Góc với đường

tròn

(23 tiết)

Vận dụng góc nội tiếp để chứng minh 2 góc bằng nhau

Chứng minh được

tứ giác nội tiếp đường tròn.

Chứng minh hai biểu thức tích bằng nhau thông qua việc chứng minh hai tam giác đồng dạng

Số câu

Số điểm tỉ lệ % 1 (câu 5b)

1

1 (câu 5a) 1

1 (câu 5c) 1

3

3 30%

4 Hình trụ -

Hình nón – Hình

cầu.

( 8 tiết)

Biết công thức tính diện tích xung quanh hình trụ, từ

đó vận dụng vào việc tính diện tích hình trụ

Số câu

Số điểm tỉ lệ % 1 (câu 2)1

1

1 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1,5 15%

3 3 30%

2 2,5 25%

2 3 30%

9

10 100%

Trang 2

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

Bài 1: (1 điểm)

a Nêu định lý Vi-ét

b Áp dụng: Cho phương trình 3x2 - 5x + 2 = 0, ký hiệu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình Không giải phương trình, hãy tính tổng và tích các nghiệm của phương trình

Bài 2: (1 điểm) Nêu công thức tính diện tích xung quanh hình trụ?

Áp dụng: Một hình trụ có bán kính đáy là 7 cm và chiều cao bằng 8 cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ ?

Bài 3: (3 điểm) Giải hệ phương trình và phương trình sau :

a)

¿

2 x + y =3

x − y=6

¿ {

¿

b) x2 – 14x + 33 = 0

Bài 4: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B Ôtô thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai 10km/h nên đã đến sớm hơn ôtô thứ hai 30 phút Tính vận tốc của mỗi ôtô, biết rằng đoạn đường từ A đến B dài 100km

Bài 5: (3 điểm)

Cho đường tròn (O), dây AB không đi qua tâm Trên cung nhỏ AB lấy điểm M

( M không trùng với A, B) Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H Kẻ MK vuông góc với AN

(K AN)

a) Chứng minh bốn điểm A,M,H,K thuộc một đường tròn

b) Chứng minh MN là phân giác của BMK

c) Gọi E là giao điểm của HK và BN Chứng minh AH.MN = AM.EN

Trang 3

-Hết -III HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:

Bài 1 a Nêu đúng định lí Vi-ét (SGK trang 51)

b ∆ = (-7)2 - 4.1.3 = 37 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét :

S = x1 + x2 = − b a = 7

P = x1 x2 = c a = 3

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm Bài 2 Nêu được : Sxq = 2πRh

Áp dụng: Diện tích xung quanh của hình trụ là:

Sxq = 2.π.R.h = 2 3,14 7 8 = 351,68 (cm2)

0,5 điểm 0,5 điểm Bài 3a

¿

2 x + y =3

x − y=6

¿ {

¿

¿

3 x=9

x − y=6

¿

⇔ x=3

y =9

¿

¿{

¿

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là : {3;9}

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

2

( 14) 4.1.33 196 132 64

 8

 > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

14 8

11 2

x   

2

14 8

3 2

x   

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 4 - Gọi vận tốc của ôtô thứ nhất là x (km/h), (x > 10)

- Vận tốc của ôtô thứ hai là (x – 10) (km/h).

-Thời gian đi từ A đến B của ôtô thứ nhất là

100

x (giờ)

- Thời gian đi từ A đến B của ôtô thứ hai là

100 10

x  (giờ)

- Theo đề bài ta có phương trình :

100 100 1

x  x

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ

Trang 4

- Tìm đúng x 1 = 50(TMĐK) , x 2 = – 40 (loại) :

- Kết luận : + Vận tốc của ôtô thứ nhất là 50km/h.

+ Vận tốc của ôtô thứ hai là : 50 -10 =40(km/h).

0,5đ

Bài 5:

(3 ®iÓm)

O

N K

H

E B A

M

Hình vẽ đúng ( kể cả trường hợp đặc biệt khi MN đi qua O)

0,5 đ

a

(0,75 đ) a) Từ GT: AKM 900;AHM 900 => Tứ giác AKHM nội tiếp

đường tròn => 4 điểm A,K,H,M cùng thuộc một đường tròn

0,5đ

b

(1đ)

Tứ giác AKHM nội tiếp đường tròn ( CMa)

=>

2

NAHNMK

KH (1)

2

NAHNMB

NB (2)

Từ (1) và (2) => NMK NMB

=> MN là phân giác cùa KMB

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

c

2

nội tiếp)

HAM

0,25 0,5 0,25

Phụ ghi : Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt được số điểm tương đương

Ngày đăng: 10/06/2021, 12:33

w