1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BT phu dao hoa 11 ki 2

29 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 48,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có thể có và gọi tên theo danh pháp quốc tế các ankan trong mỗi trường hợp sau: a Tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36 b Công thức đơn giản[r]

Trang 1

HIĐROCACBON NO ANKAN ( hay parafin)

2 Đọc tên _ viết CTCT _ đồng phân.

a) Viết các công thức các chất sau:

Trang 2

4 Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo có

thể có và gọi tên theo danh pháp quốc tế các ankan trongmỗi trường hợp sau:

a) Tỉ khối hơi so với hiđro bằng 36

b) Công thức đơn giản nhất là C2H5

c) Đốt cháy hoàn toàn 1 lit ankan sinh ra 2 lit CO2 (Vkhí đo ở cùng điều kiện về t0C và p)

d) Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (A) thu được17,6 gam CO2 và 9 gam H2O

e) Đốt cháy hoàn toàn một ankan (B) với lượng O2 vừa

đủ thì thấy tổng số mol trước và sauphản ứng bằngnhau Xác định CTPT của B

f) Đốt cháy hoàn toàn 0,86 gam ankan X thì cần vừa đủ3,04 gam oxi

g) Một ankan F có C% = 80%

h) Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon G sản phẩm lầnlược cho qua bình đựng P2O5 và Ca(OH)2 làm khốilượng các bình này lần lược tăng 0,9 gam và 1,76gam

5 Một ankan (A) có thành phần nguyên tố: %C = 84,21;

%H = 15,79; tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,93 a) Xác định công thức phân tử của ankan Hãy viết côngthức cấu tạo và gọi tên

Trang 3

b) Tính thành phần thể tích của hỗn hợp gồm hơi ankan

7 Đốt cháy hoàn toàn 1,16 gam một ankan (Y) Dẫn toàn

bộ sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch nước vôitrong dư thu được 8 gam kết tủa Xác định CTPT củaankan đó

8 Đốt cháy 3 lit hỗn hợp hai parafin (đktc) là đồng đẳng

liên tiếp nhau và cho sản phẩm lần lược qua bình I đựngCaCl2 khan và bình II đựng dung dịch KOH đặc Sau khikết thhúc thí nghiệm tháy khối lượng bình I tăng 6,43gam bình II tăng 9,82 gam Xác định CTPT của cácparafin và tính thành phần phần trăm các chất

9 Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm hai ankan

kế cận thu được 14.56 lit CO2 đo ở 00C và 2 atm

a) Tính thể tích của hỗn hợp hai ankan

b) Xác định CTPT và CTCT của hai ankan

10 Một hỗn hợp A gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau

có khối lượng 10,2 gam Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Acần 36,8 gam oxi

Trang 4

a) Tính khối lượng CO2 và H2O tạo thành.b) Tìm CTPT của hai ankan.

Trang 5

HIĐROCACBON KHÔNG NO

ANKEN (hay olefin)

1 Viết công thức cấu tạo của các đồng phân về vị trí các

liên kết đôi và về mạch cacbon của các anken có côngthức phân tử : C4H8 , C5H10 Gọi tên các đồng phân theodanh pháp quốc tế

3 Viết phương trình phản ứng biểu diễn biến hoá sau :

a) Hexan → butan → etilen → etylclorua → etlen →polietilen

b) C3H7OH → C3H6 → C3H8 → C2H4 → C2H4(OH)2

c) canxicacbua →axetilen → etilen → etanol

d) CnH2n + 2 → CnH2n → CnH2nBr2 → CnH2n → CnH2n(OH)2

4 Phản ứng trùng hợp là gì ? Giữa phản ứng trùng hợp và

phản ứng cộng có gì giống nhau có gì khác nhau ? Viết

sơ đồ tóm tắc phản ứng trùng hợp của mỗi chất sau :

Trang 6

b) CH2 = CHCl ; d) CF2 = CF2

5 Những hợp chất nào dưới đây có thể có đồng phân cis –

trans ? Viết công thức cấu tạo và đồng phân của nó:

CH3CH = CH2 ; CH3CH = CHCl ; CH3CH = C(CH3)2

CH3 – CH2 – C(CH3) = C(CH3) – CH2 – CH3;

CH3 – CH2 – C(CH3) = CHCl

6 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol khí A thu được 33 gam

CO2 và 13,5 gam hơi nước

a) Tìm CTPT và CTCT của A biết rằng ở đktc khốilượng riêng của A là 1,875 gam/lít

màu vừa đủ bởi lượng chất A trên

7 Một hỗn hợp X gồm hai olefin đồng đẳng kế tiếp nhau có

thể tích 17,92 lít (đo ở 00C và 2,5 atm) sục qua bình chứadung dịch Br2 dư, khối lượng bình tăng lên 70 gam.a) Xác định CTPT và viết công thức cấu tạo của haiolefin đó

b) Tính phần trăm số mol hỗn hợp X

c) Đốt cháy hoàn toàn thể tích trên của hỗn hợp X rồicho sản phẩm vào 5 lít dung dịch NaOH 1,8 M sẽ thuđược muối gì, bao nhiêu gam ?

8 0,2 mol hỗn hợp khí X gồm etan , propan, propen sục

qua nước brôm dư thấy khối lượng bình tăng thêm 4,2

Trang 7

gam Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thuđược một lượng CO2 là a gam và 6,48 gam H2O

a) Tính lượng khí CO2 (a gam) và thành phần % thể tíchmỗi khí trong hỗn hợp X

b) Dẫn toàn bộ khí trên qua 400ml dung dịch KOH2,6M Hãy xác định CM của các chất trong dung dịchsau phản ứng

9 A và B là hai anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

Cho 13,44 lít hỗn hợp trên qua một bình đựng dung dịchbrôm dư thấy bình tăng 28 gam

a) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạocủa hai anken

b) Cho hỗn hợp hai anken tác dụng với HCl thì thu đượctối đa 3 sản phẩm Xác định công thức cấu tạo đúngcủa hai anken và gọi tên chúng

10 Cho 2,24 lít hỗn hợp khí A đo ở đktc gồm etan và propan

và propilen sục qua dung dịch brom dư thấy khối lượngbình tăng thêm 2,1 gam Nếu đốt cháy khí còn lại sẽ thuđược một lượng CO2 và 3,24 gam H2O

a) Tính thành phần % mỗi khí trong hỗn hợp

b) Dẫn toàn bộ khí trên qua 200 ml dung dịch KOH2,6M Hãy xác định CM của các chất trong dung dịchsau phản ứng

Trang 8

11 Người ta muốn điều chế 21 gam etilen:

a) Tính lượng rượu etylic (C2H5OH) nguyên chất cầndùng, nếu hiệu suất là 100%

b) Tính thể tích etan (ở đktc) cần dùng, nếu hiệu suất là80%

ANKADIEN

1 Ankadien là gì ? Viết công thức cấu tạo của các ankadien

có công thức phân tử sau: C4H6, C5H8

2 Viết các phương trình phản ứng giữa các chất sau đây

theo tỉ lệ số mol 1 : 1

a) Buta-1,3-dien và clo

b) Buta-1,3-dien và HCl

c) Isopren và brôm

3 Viết phương trình phản ứng biểu diễn chuỗi biến hoá sau

với đủ điều kiện:

a) Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → Buta-1,3-đien

→ cao su buna

b) Đá vôi → vôi sống → canxicacbua → axetilen →vinyl axetilen → cloropren → cao su cloropren

4 Viết phương trình phản ứng điều chế :

a) Caosu buna từ tinh bột

b) Caosu clopren từ metan

Trang 9

5 Bổ túc các phương trình phản ứng, gọi tên các sản phẩm

(A) ⃗6000C (B) + (C)

(C) + H2O ⃗?

(D)(D) ⃗??❑ (E) + (F) + H2O

(E) + (F) ⃗??❑ (A)

n(E) ⃗??❑ cao su buna

(B) + (F) ⃗??❑ (C)

6 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X ở thể khí thu

được 0,14 mol CO2 và 1,89 gam H2O

a) Tìm công thức thực nghiệm của X

b) Xác định CTPT, viết công thức cấu tạo và gọi tên Xbiết rằng X trùng hợp tạo cao su

c) Viết phương trình phản ứng giữa X với HBr theo tỉ lệmol 1 : 1 gọi tên sản phẩm

Trang 10

3 Viết các phương trình phản ứng biểu diễn biến hoá :

a) Propan → metan → axetilen → vinyl axetilen →butan → etilen → etylenglicol

b) Etan → etyl clorua → ancol etylic → divinyl → butan

→ metan → axtilen → benzen

c) CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 → axit oxalic →caxi oxalat

P.E → etilen Bạc axetilua → axetlen

4 Viết công thức cấu tạo của các đồng phân C4H6, C5H8

5 Những chất nào là đồng đẳng ? là đồng phân của nhau.

Trang 11

e) CH3 – C C – CH3 f) CH2 = C(CH3) –CH

= CH2

6 Điều chế :

a) PE, PP, PVA từ metan

b) Cao su buna , cao su isopren từ metan

7 Nhận biết các hoá chất sau :

a) Khí metan , etilen , axetilen

b) Butan , but-1- en, but-1- in, but-1- in

c) Propen , axetilen , buta-1,3- đien ; metan

8 Tinh chế:

a) Etilen có lẫn axetilen

b) Etilen có lẫn metan , axetilen

c) Axetilen có lẫn propan ,but-1- en

9 Tách rời từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp :

a) Metan, etilen, axetilen b) But-1- in, but-2-in,butan

10 Butadien, axetilen và etan đều là chất khí không màu,

đựng trong 3 bình khác nhau

a) Phân biệt 3 chất đó bằng phương pháp hoá học.b) Có thể phân biệt 3 chất đó bằng cách đốt cháy vàquan sát ngọn lửa không ? Tại sao

c) Có thể so sánh V oxi cần dùng cho phản ứng đốtcháy để phân biệt chúng được không ?

Trang 12

11 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 20 cm3 mộthiđrocacbon (A) và 160 cm3 oxi trong một khí nhiên kế.Sau khi làm lạnh hỗn hợp còn 130 cm3 trong đó có 80

cm3 bị hấp thụ bởi KOH còn lại là oxi dư

a) Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của

A biết rằng A tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư tạokết tủa

b) Tính lượng kết tủa tạo ra khi cho 10,8 gam chất A tácdụng với lượng dư AgNO3/dung dịch NH3

12 Chia hỗn hợp khí etilen và axetilen thành hai phần bằng

nhau Một phần cho đi qua nước brôm thấựy khối lượngbình tăng lên 0,68 gam Một phần đem đốt cháy hoàntoàn thấy tốn hết 1,568 lít oxi (ở đktc)

a) Tính thành phần % mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu b) Tính tỉ khối hỗn hợp khí ban đầu so với oxi

13 Một hỗn hợp gồm axetilen, propilen và metan

nước

dung dịch chứa 50 gam brôm

Xác định thánh phần % thể tích hỗn hợp đầu

Trang 13

HIĐROCACBON TH M Ơ

1 Bằng phản ứng hoá học hãy chứng minh benzen vừa là

hiđrocacbon no vừa là hiđrocacbon không no ?

2 Cho biết ảnh hưởng qua lại giữa nhân và nhóm thế trong

phân tử toluen Viết phương trình minh hoạ

3 Viết phương trình phản ứng biểu diễn biến hoá sau :

5 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ mất nhãn:

Benzen, toluen, stiren

6 Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của các

hiđrocacbon sau:

a) Đốt cháy hoàn toàn 2,12 gam A thu được 7,04 gam

CO2, 1,8 gam H2O Tỉ khối hơi của A so với khôngkhí là 3,65

Trang 14

b) Đốt cháy hoàn toàn 1,12 gam B thu được 3,7 gam

CO2, 1 gam H2O Tỉ khối hơi của B so với không khí

là 4

7 Đốt một hiđrocacbon A thu được 0,396 gam CO2 và0,108 gam H2O

a) Tìm công thức nguyên của A

b) Trùng hợp 3 phân tử A thu được B là đồng đẳng củabenzen Xác định công thức cấu tạo của A và B

8 Phân tích hai hợp chất hữu cơ A và B thấy chúng đều có

bằng 13 ở đktc khối lượng hơi của một lít chất B là 3,48gam

a) Viết công thức phân tử của A và B

b) Viết công thức cấu tạo đúng của A, B biết rằng ởđiều kiện thích hợp A có thể tạo thành B Viếtphương trình phản ứng minh hoạ

9 Một hiđrocacbon A ở thể lỏng có tỉ khối hơi so với

không khí bằng 2,69

a) Đốt cháy A thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khốilượng là 4,5 : 1 Tìm công thức phân tử của A b) Cho A tác dụng với brôm theo tỉ lệ 1 : 1 có bột sắtthu được B và khí C Khí C được hấp thụ bởi 2 lítdung dịch NaOH 0,5M Để trung hoà NaOH dư cần

Trang 15

0,5 lít HCl 1M Tính khối lượng A phản ứng và khốilượng B tạo thành.

Trang 16

D N XU T HALOGEN – ANCOL – Ẫ Ấ

PHENOL ANCOL

1 Định nghĩa nhóm chức là gì ? Cho 3 ví dụ về nhóm chức.

2 Thế nào là hợp chất đơn chức, đa chức ? Cho ví dụ minh

họa

3 Thế nào là ancol bậc I , II , III Viết công thức cấu tạo,

gọi tên các ancol ứng với công thức: C3H8O, C4H10O,

C5H12O và chỉ rõ đồng phân nào thuộc ancol bậc I , II ,III

4 Trình bày tính chất hoá học cơ bản của ancol etylic.

5 Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyễn hóa

7 Phát biểu qui tắc Zaixep , viết các phương trình phản ứng

tách nước các rượu sau :

Trang 17

a) Etanol c) Butan-2-ol d) Propan-2-ol

propan-2-ol

8 Cho 11 gam hỗn hợp metanol, etanol tác dụng với Natri

dư ta thu được 3,36 lít H2 (đktc) Tính thành phần % mỗiancol

9 Cho 16,6 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol propylic tác

dụng với Natri dư ta thu được 3,36 lít H2 (đktc) Tínhthành phần % mỗi ancol

10 Ancol etylic sôi ở 78,30C, dimetyl ete sôi ở -23,70C Giảithích vì sao hai chất đều có cùng công thức C2H6O nhưnglại có nhiệt độ sôi chênh lêch nhau nhiều như thế ?

11 Giải thích tại sao ancol etylic tan vô hạn trong nước.

12 Phát biểu qui tắc Maccopnhicop ? Khi các anken dưới

đây hợp nước (có axít xt) sản phẩm chính là gì, viếtphương trình phản ứng minh họa và gọi tên sản phẩm đó

13 Khi đốt cháy 1,5 gam chất hữu cơ A ta thu được 3,3 gam

CO2 và 1,8 gam H2O Nếu làm bay hơi 0,75 gam chất Athì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích 0,4 gam oxicùng điều kiện

a) Xác định CTPT của chất A

b) Viết tất cảc các công thức cấu tạo có thể có của A vàgọi tên

Trang 18

14 Cho 6,9 gam hỗn hợp ancol metylic và đồng đẳng A

phản ứng với Natri dư thu được 1,68 lít H2 (đktc)

a) Tính tổng số mol của 2 ancol trong hỗn hợp

b) Tìm CTPT A, biết số mol 2 ancol trong hỗn hợp bằngnhau

15 Cho m gam hỗn hợp đồng mol 2 ancol đơn chức no kết

tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na thì thuđược 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy m gam hỗn

ancol và tính m

16 Cho 25,8 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp

nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với Na dư thu được5,6 lít khí H2 (đktc) Định CTPT 2 ancol và khối lượngmỗi ancol

17 Đốt cháy hoàn toàn 1,85 gam một ancol A no đơn chức

cần dùng vừa hết 3,36 lít khí oxi (đktc) Xác định CTPT,CTCT và gọi tên các đồng phân của A Cho biết bậcancol

18 Cho 38 gam 2 ancol no đơn chức A, B kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng tác dụng với Natri dư thu được 8,4 lít H2

(đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp trênrồi cho toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong có dư thuđược m gam kết tủa

Trang 19

a) Xác định CTPT và khối lượng của A, B

b) Tính khối lượng kết tủa thu được

19 Cho 5,3 gam hỗn hợp A gồm 2 ancol no đơn chức kế

tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Natri dư rôìcho toàn bộ khí H2 sinh ra qua CuO nung nóng thì thu

hỗn hợp a rồi cho khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dưthu được 5 gam kết tủa

a) Tìm CTPT, CTCT của 2 ancol

b) Tính % khối lượng 2 ancol trong hỗn hợp A

20 Để điều chế C2H2 ta đun nóng C2H5OH 950 với H2

-SO4đ/1700C

a) Tính thể tích ancol cần thiết để điều chế 5,6 lít etilen(đktc) Biết h = 60%, khối lượng riêng của ancol 0,8gam/ml

b) Tính khối lượng ete sinh ra khi dun nóng cùng lượngthể tích ancol như trên ở nhiệt độ 1400C với H2SO4

đặc, hiệu suất phản ứng 60%

PHENOL

1 So sánh tính chất hoá học của rượu etylic với phenol.

Viết phương trình phản ứng minh họa

Trang 20

2 a) So sánh ancol thơm và phenol về mặt cấu tạo

b) Viết các công thức cấu tạo của các hợp chất thơm có

có công thức phân tử C7H8O Gọi tên từng chất và chobiết mỗi chất thuộc loại chất nào ?

c) Trong các chất đó chất nào tác dụng được với Na, vớiNaOH ?

d) Chứng minh rằng trong phân tử phenol nhóm C6H5- vànhóm –OH có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

3 Giải thích tại sao dung dịch phenol đục, khi cho dung

dịch NaOH vào nó trở thành trong suốt, tiếp tục thêm

CO2 vào nó đục trở lại Viết phương trình phản ứng minhhọa

4 Hoàn thành sơ đồ sau đây dưới dạng CTCT thu gọn:

5 Cho 20,2 gam hỗn hợp A gồm ancol thơm đơn chức và

phenol tác dụng với Natri dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).Mặt khác cũng cho hỗn hợp trên phản ứng với dung dịchdung dịch NaOH thì cần hết 50 ml dung dịch NaOH 2M a) Tính khối lượng mỗi chất trong A

b) Xác định CTPT của ancol thơm

Trang 21

6 Viết các phương trình phản ứng sau :

 

E + HCl Biết X chỉ chứa 2 nguyên tử C trong phân tử Xác địnhcác chất X , A , B , C , E , F , G , D

7 Một hỗn hợp gồm ancol metylic, ancol etylic và phenol

có khối lượng 28,9 gam được chia thành hai phần bằngnhau:

được 2,806 lít khí H2 đo ở 270C áp suất 750mmHg

1M

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % các chất có trong hỗn hợp

Trang 22

8 0,54 gam một đồng đẵng của phenol X đơn chức được

trung hòa bởi 10 ml dung dịch NaOH 0,5M Định CTPT,CTCT có thể có của X

ANDEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC

ANDEHIT – XETON

1 Vì sao nói Andehit là chất trung gian giữa ancol bậc I và

axít hữu cơ ? Viết phương trình phản ứng minh hoạ

2 Viết các CTCT của các andehit đồng phân có cùng công

thức phân tử C5H10O, và gọi tên quốc tế

3 Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các chất sau:

a) Benzen , metanol , phenol , andehit fomic

b) Phenol , ancol etylic , axít fomic , axít axetic

c) Metanol , metanal , phenol

4 Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy chuyễn

Trang 23

c) Axeton → ancol isopropylic → propen →alylclorua → rượu alylic → andehit acrylic

5 Hoàn tất phương trình theo sơ đồ :

6 Cho 4,5 gam hỗn hợp etanol, etanal tác dụng với dung

dịch AgNO3 /NH3 thu được 10,8 gam kết tủa Xác địnhthành phần % các chất có trong hỗn hợp

7 Cho 4 gam hỗn hợp andehit axetic và andehit propionic

tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 và đun nhẹ thấy sinh

ra 16,2 gam Ag Tính khối lượng mỗi andehit có tronghỗn hợp ban đầu và thành phần % về khối lượng củachúng

8 Chia 23,4 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic

thành hai phần, phần 1 bằng 1/2 phần 2:

nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Tínhkhối lượng mỗi ancol trong hỗn hợp ban đầu

Ngày đăng: 10/06/2021, 11:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w