Tính chất của máu Mô liên kết đặc biệt Khối lượng máu 79% trọng lượng cơ thể (người trưởng thành 6575 mlkg) 2 thành phần: Huyết tương (54%) Huyết cầu (46%) Đỏ tươiĐM, đỏ sẫmTM (ĐMP, TMP)Tính chất của máu Mô liên kết đặc biệt Khối lượng máu 79% trọng lượng cơ thể (người trưởng thành 6575 mlkg) 2 thành phần: Huyết tương (54%) Huyết cầu (46%) Đỏ tươiĐM, đỏ sẫmTM (ĐMP, TMP)Tính chất của máu Mô liên kết đặc biệt Khối lượng máu 79% trọng lượng cơ thể (người trưởng thành 6575 mlkg) 2 thành phần: Huyết tương (54%) Huyết cầu (46%) Đỏ tươiĐM, đỏ sẫmTM (ĐMP, TMP)Tính chất của máu Mô liên kết đặc biệt Khối lượng máu 79% trọng lượng cơ thể (người trưởng thành 6575 mlkg) 2 thành phần: Huyết tương (54%) Huyết cầu (46%) Đỏ tươiĐM, đỏ sẫmTM (ĐMP, TMP)Tính chất của máu Mô liên kết đặc biệt Khối lượng máu 79% trọng lượng cơ thể (người trưởng thành 6575 mlkg) 2 thành phần: Huyết tương (54%) Huyết cầu (46%) Đỏ tươiĐM, đỏ sẫmTM (ĐMP, TMP)Tính chất của máu Mô liên kết đặc biệt Khối lượng máu 79% trọng lượng cơ thể (người trưởng thành 6575 mlkg) 2 thành phần: Huyết tương (54%) Huyết cầu (46%) Đỏ tươiĐM, đỏ sẫmTM (ĐMP, TMP)
Trang 1TS MAI PHƯƠNG THẢO
BM SINH LÝ HỌC ĐHYD TP.HCM
Trang 2Mục tiêu
1 Trình bày tính chất cơ bản của máu.
2 Trình bày chức năng các thành phần của máu:
huyết tương, huyết cầu.
3 Trình bày nguồn gốc và sự hình thành của huyết
Trang 36 Trình bày được nguồn gốc và cấu trúc của tiểu
cầu.
7 Giải thích được sự hình thành và vai trò của
nút chận tiểu cầu.
8 Trình bày được cơ chế cầm máu và phương
pháp điều hòa đông máu.
9 Phân loại nhóm máu Trình bày nguyên tắc
truyền máu.
Trang 4I Tính chất của máu
- Mô liên kết đặc biệt
- Khối lượng máu 7-9% trọng lượng cơ thể
(người trưởng thành 65-75 ml/kg ) -2 thành phần: Huyết tương ( 54% )
Huyết cầu ( 46% )
- Đỏ tươi/ĐM, đỏ sẫm/TM (-ĐMP, TMP)
Trang 6-Tỉ lệ % giữa khối lượng HC và máu TP
dung tích HC ( Hematocrit, Hct 39 - 42% ± 3% )
Trang 8II Chức năng của máu:
Duy trì cân bằng nội mô:
1 Vận chuyển O 2 , chất dinh dưỡng,
enzyme và các hormone đến mô
2 Vận chuyển CO 2 , sp đào thải khỏi mô
3 Duy trì thân nhiệt
4 Duy trì cân bằng dịch, chất điện giải và
pH
5 Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh
6 Ngăn ngừa mất máu khi tổn thương mm
Trang 9Tóm lại: Máu có chức năng:
Trang 10TS MAI PHƯƠNG THẢO
BM SINH LÝ HỌC ĐHYD TP.HCM
Trang 113 Nêu các thành phần protein, lipid,
carbohydrate của HT và trình bày chức năng
4 Vận dụng các kiến thức trên để chăm sóc
sức khỏe và phân biệt các bất thường do thay đổi nồng độ các chất trong HT.
Trang 14+ Na+, Cl- : tạo ASTT, quyết định sự phân
phối nước giữa trong & ngoài tb
+ K+ : QT hưng phấn TK, co bóp cơ ( cơ tim )
+ Ca2+ : cấu tạo xương, răng, đông máu, hưng
phấn cơ – TK.
+ P : giữ cb điện giải trong HC, điều hòa cb
kiềm-toan.
Trang 15- pH máu phụ thuộc nồng độ các chất
điện giải thay đổi [điện giải] RL chuyển hóa tb tử vong.
- Các chất điện giải c/c nguyên liệu cần
thiết cho hđ tb, men
- Shock, mất nước thay đổi điện giải
đồ
Trang 16II Các chất hữu cơ
1 Protid : 8,2g/dl
Albumin ( 4 – 5g% ) Globulin ( 2,5 – 3g% )
Trang 17a CN tạo AS keo của máu
• Alb tạo nên ASTT ở màng mao quản
( AS keo ) giữ nước trong mm.
ảnh hưởng sự trao đổi nước giữa 2 bên thành mạch, cb nước giữa máu- dịch kẽ tb
+ do gan TH từ các aa tự do suy gan,
SDD nặng … phù
Trang 18Phù
Trang 19b CN vận chuyển
• Albumin : chuyên chở các a.béo tự do,
cholesterol, Ca 2+ , Mg 2+ ,…
TG, phospholipid, hormon steroid
của tuyến sdục & thượng thận.
Trang 20c CN bảo vệ cơ thể
• globulin : trung hòa KN
Ig gồm 5 loại: IgG, IgA, IgM, IgD, IgE
d CN gây đông máu : I, II, VII, IX, X
e Các protein khác
Ure, NH 3 , Creatin, creatinin
Trang 212 Lipid huyết tương
- Dạng tự do : acid béo tự do, diglycerid,
triglycerid, cholesterol
- Kết hợp với protein Lipoprotein (tan)
- CN : vận chuyển và dinh dưỡng
Trang 22a CN vận chuyển
- Chylomicron (TG) vận chuyển lipid của
thức ăn vào cơ thể
Trang 23- Acid béo tự do : ngliệu TH lipid
- Thể cetone : nguồn NL cho tb lúc đói hay
Trang 243 Glucid huyết tương
- Hầu hết ở dạng glucose tự do hoặc
chất chuyển hóa của glucose + protein chứa đường
- CN: dinh dưỡng
- BT: glucose = 90 ± 13mg%
Trang 254 Vitamin huyết tương
- Có hầu hết các vitamin
- Hàm lượng phụ thuộc chế độ dinh
dưỡng