1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap toan 6 ky 2 nam 20112012

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 731,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá không có học sinh yếu.. Tính số học sinh mỗi loại.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 – TOÁN 6

I Lý thuyết

A Số học:

Câu 1 : Các phép tính trong tập số nguyên

a) Quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?

b) Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

c) Quy tắc trừ hai số nguyên?

d) Bảng quy tắc dấu của phép nhân?

Câu 2: Phát biểu quy tắc dấu ngoặc?

Câu 3 : Phát biểu quy tắc chuyển vế?

Câu 4 : Quy tắc quy đồng mẫu số 2 phân số ?

Câu 5 : Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?

Câu 6 : Quy tắc nhân, chia 2 phân số?

Câu 7 : Quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó?

Câu 8 : Quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước?

Câu 9 : Quy tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b?

Câu 10 : Quy tắc tìm 1 số trong các phép toán ngược cộng - trừ, nhân – chia? ( quan trọng cho bài toán tìm x)

B Phần hình học:

Câu 1 : Hệ thức cộng góc ( Khi nào thì xOt tOy xOy   )?

Câu 2 : Định nghĩa tia phân giác của góc? Tính chất tia phân giác?

Câu 3 : Thế nào là góc vuông , góc nhọn, góc tù?

Câu 4 : Thế nào là 2 góc kề nhau, 2 góc phụ nhau?

Câu 5 : Thế nào là 2 góc bù nhau ? 2 góc kề bù

Câu 6 : Thế nào là đường tròn? Vẽ đường tròn tâm O, bán kính R= 3 cm Dây cungCD, Đường kính AB? Câu 7 : Nêu cách vẽ tam giác ABC biết AB = 5cm, AC = 3 cm; BC = 6 cm?

II Bài tập (Tham khảo)

A Bài tập số học

Dạng 1: Thứ tự thực hiện phép tính

Bài 1: Thực hiện phép tính

a, 5 + (–12) – 10 ; b, 25 – (–17) + 24 – 12

c, 56: 54 + 23.22 – 225 : 152 c, (–5 – 3) (3 – 5):( –3 + 5)

Bài 2: Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a) (35 + 75) + (345 – 35 –75)

b) (2002 – 79 + 15) – (–79 + 15) c) – (515 – 80 + 91) – (2003 + 80 - 91)

Dạng 2 : So sánh

Bài 1: So sánh hai phân số sau:

a)

3

5 và

2

1

5 và

1

3 4

2 5

d)

5

7

3 14

e)

102

97 và

99

101 f)

5 14

4 11

Bài 2: Quy đồng mẫu số rồi sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần:

3 7 2 5

8 12 3 6;  ; ;

Trang 2

Dạng 3 : Rút gọn phân số :

a)

10

25

b)

9 27

   

2 13 9 10

3 4 5 26

 

d)

15 8 15 4

12 3

Dạng 4 : Thực hiện phép tính :

Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của hai số sau: a)

5 1

8 và

1 3

Bài 2: Thực hiện phép tính

1)  217 88 117 

2)

15 2 3

8 12 8 12 8

4)

2 5 14

3 7 25

5)

2 5 5 3

5 8 8 5

6)

1 12

25 1 0 5

%  ,

7)

5 4 7

8 9 12

 

  8)  3 2 15 0 8 2 4 31

,   , :

   

Bài 3: Tính nhanh:

A =

1999 2011 12 12

2011 1999 1999 2011

2 3 2

5 11 5

  

  

C =

5 4 5 9 2

7 13 7 13 7

D =

813  813 813 

    E =

9 5 1 9 1 9

10 14 10  2 7 10. 

   

Bài 5: Tính hợp lí:

A =

4 4 5 14 7

5 3 4 5 3

   

   

8 2 3 19

10

3 5 8 .92

C =

5 2 5 9 5

1

7 11 7 14 7

 

D =

12 7 13 19 17

19 15 17 12 13 .

E =

1 2 2 3 3 4 49 50

   

Bài 5 : Chứng tỏ rằng :

1.2 2.3 3.4   99.100

Dạng 6 : Tìm số chưa biết:

Bài 1: Tìm x, biết:

a) 2 8 32 2 90

3

, x : 

b)

4 5 1

5 7 : x6

c)

1 2

1 5 1

4 3 ,  x

Bài 2: Tìm x, biết:

a)

5 2 1

12 7

x  

b)

1 5

4 0 5

2x :12  ,

c)

3 2

7 5 1 6

4 5 , x 

Bài 3 : Tìm x, biết :

a)

1 3 2

4 2

x  

b)  5 1 2

3 5

x   

c) 4 5 2  3 11

4 3 ,  x : 

d)

5 8 29 1 5

2

6 3 6 x 2 2

     

e)

1 2 21

2 7 1

2 7 4 , x x :

Bài 4: Tìm a, b biết:

5 45

27 9

a

b

 

 

Trang 3

Dạng 7: Ba bài toán cơ bản về phân số:

Bài 1: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:

a, a = 0,6 m và b = 70 cm; b, a = 0,2 tạ và b = 12 kg

c, a = 32 m và b = 75 cm; d, a = 103 h và b = 20 phút

Bài 2: Một lớp có 45 học sinh Số học sinh trung bình bằng

7

15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng

5

8 số

học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi?

Bài 3: Ba lớp 6 của trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35% so với học sinh của khối Số

học sinh lớp 6B bằng

20

21 số học sinh lớp 6A Còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?

Bài 4: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn

4

9số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo

Bài 5: Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng

1

6 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 300%

số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá (không có học sinh yếu)

a Tính số học sinh mỗi loại

b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại, dựng biểu đồ ô vuông biểu diễn số % đó

Bài 6: Chu vi hình chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật.

Bài 7: An đọc sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc

1

3 số trang, ngày thứ hai đọc

5

8số trang còn lại, ngày thứ

ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách?

Bài 8: Số học sinh khá học kỳ I của lớp 6 bằng

1

16 số học sinh cả lớp Cuối năm có thêm 2 học sinh đạt loại

khá nên số học sinh khá bằng

1

8số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6.

Bài 9: Khoảng cách giữa hai thành phố là 85 km Trên bản đồ khoảng cách đó dài 17cm Hỏi: nểu khoảng cách

giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 12cm thì khoảng cách thực tế của AB là bao nhiêu km?

B Bài tập hình học

Bài 1: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox.Vẽ tia Oy và Oz sao cho: xOy 145 , xOz 55  0   0

a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz

Bài 2: Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox.Vẽ hai góc xOy và xOz sao cho:

xOy 140 , xOz 70  

a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại Vì sao?

b) So sánh góc xOz và yOz

c) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao?

Bài 3:Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết xOy 60  0

a) Tính số đo góc yOz

b) Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Tính góc zOt

Bµi 4 Cho gãc bÑt xOy VÏ tia Oz sao cho gãc xOz = 70o

a) TÝnh gãc zOy

Trang 4

b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 140 Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOt

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz Tính góc yOm

Bài 5 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300 a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Bài 6 Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=400, góc xOz=1500 a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo góc yOz?

c) Vẽ tia phân giác Om của góc xOy, vẽ tia phân giác On của góc yOz Tính số đo góc mOn

Bài 7 Cho góc xOy = 60o Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox Vẽ tia Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc yOz

CÁC ĐỀ THI HỌC Kè II THAM KHẢO

ĐỀ 1 Bài 1: (2đ)

a) Sắp xếp cỏc phõn số sau theo thứ tự tăng dần:

5 7

;

3 14

;

102

97 ;

99

101; 0

b) Rỳt gọn cỏc phõn số sau:

12 24

;

4 16

Bài 2: (2đ) Thực hiện phộp tớnh sau:

a)

13 8

1 0 75 25

15 ,  15 %

43 4 3

0 75 2 5

80 5 4

,  :  , 

Bài 3: (2,5đ) Tỡm x, biết:

a)

2 11

5 15

x  

b)

3 15

5 %

1 2 1 2

2 3.x 33

Bài 4: (1,5đ) Cuối HK II lớp 6B cú 35 học sinh gồm 3 loại: Giỏi, Khỏ và Trung bỡnh Trong đú số học sinh

Giỏi bằng 40% số học sinh cả lớp Số học sinh Khỏ bằng

9

7 số học sinh Giỏi Tớnh số HS Trung bỡnh của lớp 6B?

Bài 5: (2đ) Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ cỏc tia OB và OC sao cho AOB = 700

và AOC =1400

a) Trong ba tia OA, OB, OC tia nào nằm giữa hai tia cũn lại ? Vỡ sao ?

b) Tớnh số đo gúc BOC

c) Tia OB cú là tia phõn giỏc của gúc AOC khụng ? vỡ sao?

d) Gọi OD là tia đối của tia OB Tớnh số đo của gúc DOB

Ngày đăng: 10/06/2021, 10:44

w