1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hướng dẫn ôn tập toán 6 tuần 28

9 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 153,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn các phân số nào?.c. Âm hai phần bảy.[r]

Trang 1

Ngày giao: 16/3/2020

Ngày hoàn thành: 22/3/2020

MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

A Lý thuyết

1 Khái niệm về phân số

Người ta gọi a/b với a,b ∈ Z; b ≠ 0 là một phân số, a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số

Ví dụ: là những phân số

Chú ý:

+ Mọi số nguyên a có thể viết dưới dạng phân số là a/1

+ Phân số âm: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên khác dấu

+ Phân số dương: là phân số có tử và mẫu là các số nguyên cùng dấu

2 Ví dụ

Ví dụ: Các phân số như:

B Trắc nghiệm & Tự luận

I Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Viết phân số âm năm phần tám

A 5/8 B 8/(-5) C -5/8 D -5,8

Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A 12/0 B -4/5 C 3/0,25 D 4,4/11,5

Câu 3: Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân nào?

Trang 2

A 1/2 B 1/4 C 3/4 D 5/8

Câu 4: Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số : (-58):73

A -58/73 B 58/73 C 73/-58 D 58/73

Câu 5: Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào ?

A 1/2 B 1/4 C 3/4 D 5/8

II Bài tập tự luận

Bài 1: Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số:

Bài 2: Hãy biểu diễn bằng phần tô màu:

a) 1/4 của hình vuông

b) 2/3 của hình chữ nhật

Bài 3 Phần tô màu trong các hình vẽ sau biểu diễn các phân số nào?

Trang 3

Bài 4: Viết các phân số sau:

a Ba phần năm

b Âm hai phần bảy

c Mười hai phần mười bảy

d Mười một phần năm

Bài 5: Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:

a (-3) : 5

b (-2) : (-7)

c 2 : (-11)

d x chia cho 5 (x ∈ Z)

Bài 6: Dùng cả hai số x và y để viết thành phân số, mỗi số chỉ được viết một lần (x, y ∈

Z, x , y ≠ 0 )

Bài 7: Biểu diễn các số sau đây dưới dạng phân số với đơn vị là:

Mét : 23 cm, 47 mm

Mét vuông: 7dm2, 101 cm2

Bài 8: Viết tập hợp A các số nguyên x , biết rằng

Bài 9: Cho biểu thức với n là số nguyên

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số?

b) Tìm phân số B, biết n = 0; n = 10 ; n = -2

Bài 10: Cho phân số với n là số tự nhiên Phân số A bằng bao nhiêu nếu

n = 14; n = 5; n = 3

Bài 11: Cho tập hợp M = {2; 3; 4} Viết tập hợp P các số có tử và mẫu thuộc M, trong

đó tử khác mẫu

Trang 4

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I Kiến thức trọng tâm

Hai phân số a bc d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c (tích chéo bằng nhau)

Ví dụ:

II Bài tập tự luyện

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng với phân số -2/5 ?

A 4/10 B -6/15 C 6/15 D -4/-10

Câu 2: Chọn câu sai?

A 1/3 = 45/135 B -13/20 = 26/-40

C -4/15 = -16/-60 D 6/7 = -42/-49

Câu 3: Tìm số nguyên x biết 35/15 = x/3 ?

A x = 7 B x = 5 C x = 15 D x = 6

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 15/90 = 5/

A 20 B -60 C 60 D 30

Câu 5: Cho tập A = {1; -2; 3; 4} Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà

có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số

A 9 B 6 C 3 D 12

Bài tập tự luận

Câu 1: Tìm 3 phân số bằng với phân số -2/5

Câu 2: Tìm các số nguyên x, y biết:

Câu 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 5

Câu 4: Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu dương:

Câu 5: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 2 x 36 = 8 x 9

Câu 6: Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: (-2).(-14) = 4.7

Câu 7: Tìm các cặp số nguyên x, y biết:

a

b

Câu 8: Tìm các cặp số nguyên x, y, z biết:

Câu 9: Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn trong năm số sau: 2; 4; 8; 16; 32

Câu 10: Cho hai phân số bằng nhau a/b = c/d Chứng minh rằng:

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Kiến thức trọng tâm

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được phân số bằng phân số đã cho

a

b = a m b m với m ∈ Z và m ≠ 0

Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

a

b = a :n b :n, với n ∈ ƯC (a;b)

Lưu ý: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với -1 thì ta được một phân số bằng

nó có tử và mẫu lần lượt là đối số của tử số và mẫu số của phân số đã cho

Nói cách khác, nếu ta đổi dấu cả tử và mẫu của một phân số thì được phân số bằng phân

số đã cho

Trang 6

Ví dụ 1: 23 = 2.23.2 = 46 −912 = −9 :312:3 = −34

Chú ý: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản.

II Bài tập tự luyện

Câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1: Chọn câu sai Với a; b; m ∈ Z; b; m ≠ 0 thì

Câu 2: Phân số a/b là phân số tối giản khi ƯC(a; b) bằng

A {1; -1} B {2} C {1; 2} D {1; 2; 3}

Câu 3: TÌm số a; b biết

A a = 3, b = -259 B a = -3, b = -259

C a = 3, b = 259 D a = -3, b = 259

Câu 4: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

A -2/4 B -15/-96 C 13/27 D -29/58

Câu 5: Nhân cả tử số và mẫu số của phân số 14/23 với số nào để được phân số

168/276

A 14 B 23 C 12 D 22

Bài tập tự luận

Bài 1: Viết một phân số mới bằng phân số 5/9 sao cho mẫu của phân số mới gấp 7 lần

mẫu của phân số cũ

Trang 7

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 4: Khi nào thì một phân số có thể viết dưới dạng một số nguyên

Bài 5: Một vòi nước chảy 3 giờ thì đầy bể Hỏi khi chảy cùng 1 giờ; 59 phút; 127 phút thì lượng nước đã chảy chiếm bao nhiêu phần bể?

Bài 6: Có thể có phân số (a, b ∈ Z, b ≠ 0) sao cho:

(m, n ∈ Z, m , n ≠ 0 , m ≠ n) hay không?

Bài 7: Tìm các số x, y, z thỏa mãn:

Trang 8

VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO

A Lý thuyết

1 Vẽ góc trên nửa mặt phẳng

Cho tia Ox, Vẽ góc ∠xOy sao cho 0o < m < 180o

– Đặt thước đo góc sao cho tâm thước trùng với góc O của tia Ox và tia Ox đi qua vạch

0o

– Kẻ tia Oy qua vạch mo của thước

Nhận xét: Trên nửa mặt phẳng cho trước có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ được một

và chỉ một tia Ox sao cho: ∠xOy = mo

Ví dụ: Cho tia Ox Vẽ góc ∠xOy sao cho ∠xOy = 40°

Lời giải:

Đặt thước đo góc trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox sao cho tâm của thước trùng với gốc O của tia Ox và tia Ox đi qua vạch 0 của thước Kẻ tia Oy đi qua vạch 40 của thước đo ta được góc ∠xOy = 40°

B Bài tập tự luyện

Bài 1: Vẽ góc xOn có số đo bằng 65°

Bài 2: Vẽ góc vuông BAC.

Bài 3: So sánh hai góc ở hình dưới.

Trang 9

Bài 4: a Vẽ vào vở hình dưới trong đó ba điểm S, R, A thẳng hàng và

∠(ARM) = ∠(SRN) = 130o

b.Tính ∠(ARN) , ∠(MRS) , ∠(MRN)

c.Dùng thước đo góc kiểm tra lại kết quả

Bài 5: Vẽ liên tiếp các hình theo cách diễn đạt sau:

a) ∠(nAx) = 180o ;

b)∠(mAx) = 135o ;

c) ∠(kAx) =45o tia Ak nằm trong góc xAm;

d) ∠(nAy) = 90o, tia Ay nằm trong góc xAm

Bài 6: Vẽ từng hình theo mỗi cách diễn đạt sau:

a) Hai góc xOy và yOz kề bù, với ∠(xOy) = 135o

b) Hai góc mOn và nOt kề nhau và phụ nhau, với (nOm) ̂ = 30o

c) Cho tia Ap Vẽ ∠(qAp) = 30o

d) Cho tia Ck Vẽ ∠(rBt) = 90o

e) Cho tia Ck Vẽ ∠(hCk) = 45o

Bài 7: Vẽ ∠(mOn) =30o Tiếp góc nOp kề bù với góc mOn Vẽ tiếp góc pOq phụ với góc mOn đồng thời tia Oq nằm trong góc nOp Cho biết số đo của góc nOq ?

Bài 8: Cho tia Ox Vẽ hai góc xOy và xOz trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox

sao cho ∠xOy = 30°, ∠xOz = 45° Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

Ngày đăng: 03/02/2021, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w