1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

nhung de thi toan 2

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 37,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên giáo viên soạn đề thi: Ngô Thị Minh Khai Đơn vị công tác: Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa Phòng GD &ĐT Tuyên Hóa... PHẦN TỰ LUẬN: 8 điểm.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II:MÔN TOÁN

Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa LỚP 2 - NĂM HỌC: 2011 - 2012

ĐỀ ĐỀ XUẤT Thời gian làm bài : 60 phút, không kể thời gian giao đề

( Đề có 2 trang)

Bằng chữ

Bằng số

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng.

Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :

Câu 2: Số liền sau của 899 là số :

Câu 3: Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :

a) 54 , 45 , 33 , 28 b) 45 , 33 , 28 , 54 c) 28 , 33, 45 , 54

Câu 4: 1dm = …….cm

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1: Tính : (1điểm)

2 x 3 = 5 x 2 = 0 : 4 = 3 x 4 =

6 : 3 = 10 : 5 = 3 : 3 = 12 : 4 =

Câu 2: Đặt tính rồi tính : (1 điểm)

68 + 26 80 - 60 635 + 241 295 – 105

………

………

………

Câu 3: T×m x: (1,5 điểm) x + 12 = 21 x : 5 = 3 52 - x = 15

………

………

………

Trang 2

Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :

Câu 5: (1,5 điểm) Có 50 học sinh chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

………

………

………

Câu 6: (1,5 điểm) Cho đường gấp khúc có các kính thước nêu ở hình vẽ dưới đây. Tính độ dài của đường gấp khúc đó? 4cm 4cm

4cm ………

………

………

Câu 7: (1 điểm) Tìm một số, biết rằng số đó nhân với 2 thì bằng 2 nhân với 3 ………

………

………

………

………

………

Hết

Họ và tên giáo viên soạn đề thi: Ngô Thị Minh Khai

Đơn vị công tác: Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa

Phòng GD &ĐT Tuyên Hóa

- Có hình tam giác

- Có hình tứ giác

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT MÔN TOÁN Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa LỚP 2 - NĂM HỌC: 2011 – 2012

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Đúng mỗi câu 0,25 điểm

Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là :

c) 10

Câu 2: Số liền sau của 899 là số :

b) 900

Câu 3: Dãy số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn :

c) 28 , 33, 45 , 54

Câu 4: 1dm = …….cm

b) 10

II PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm)

Câu 1: (1điểm) Đúng 2 phép tính được 0,25 điểm

2 x 3 = 6 5 x 2 = 10 0 : 4 = 0 3 x 4 = 12

6 : 3 = 2 10 : 5 = 2 3 : 3 = 1 12 : 4 = 3

Câu 2: (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm

68 + 26 80 - 60 635 + 241 295 - 105

68 80 635 295

+ - + -

26 60 241 105

94 20 876 190

Câu 3: (1,5 điểm) Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm

x + 12 = 21 x : 5 = 3 52 - x = 15

x = 21 – 12 x = 3 x 5 x = 52 - 15

x = 9 x = 15 x = 37

Câu 4: (0,5 điểm) Hình bên :

- Có 3hình tam giác

- Có 3 hình tứ giác

Trang 4

Câu 5: (1,5 điểm)

Viết đúng lời giải 0,5 điểm

Viết đúng phép tính 0,5 điểm

Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm

Bài giải:

Mỗi tổ có số học sinh là:

50 : 5 = 10 ( học sinh) Đáp số: 10 học sinh Câu 6: (1,5 điểm)

Viết đúng lời giải 0,5 điểm

Viết đúng phép tính 0,5 điểm Viết đúng đáp số và tên đơn vị 0,5 điểm

Bài giải:

Độ dài đường gấp khúc đó là:

4 x 3 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm

Lưu ý: Còn có cách giải khác bằng phép tính cộng : 4 + 4 + 4 = 12 (cm)

Câu 7: (1 điểm)

Gọi số cần tìm là a, ta có:

a x 2 = 2 x 3

a x 2 = 6

a = 6 : 2

a = 3

Vậy số cần tìm là: 3

Ngày đăng: 10/06/2021, 10:42

w