1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra chuong IDS

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 27,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 2: Kết quả khai phương biểu thức A.. Rút gọn các biểu thức sau.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Mụn: Đại số 9 (Thời gian 45 phỳt)

Đề 1.

I.TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: 5− x có nghĩa khi:

A x - 5; B x > -5 ; C.x 5 ; D x <5

Câu 2: Kết quả của phép khai căn √(1 −√3) là:

A 1- √3 ; B -1- √3 ; C 3 + 1 ; D √3 - 1.

Câu 3: Tính √5 + √4 5 đợc kết quả là:

A 5 √5 ; B 4 √5 ; C.3 √5 ; D.2 √5

Câu 4: Căn bậc ba của 27 là:

II TỰ LUẬN.

Cõu 5 Rỳt gọn cỏc biểu thức sau.

a) √(√7 − 4)2√28 b) 2

3 −1 −

2

√3+1

c) ( √32 - 2 √2 + √48 ) √3 - √24

Cõu 6 Tỡm x biết:

a) √x2+2 x+1=3 b) √18 x −22 x +50 x −7=0

Cõu 7 Cho biểu thức : P =

4

a Rút gọn P

b Tìm giá trị của x để P > 3

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Mụn: Đại số 9 (Thời gian 45 phỳt)

Đề 2.

I.TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Cho biểu thức: M = 2x 1

Điền điều kiện xỏc định của biểu thức M là:

A x > 0 B x 

1

1 2

Câu 2: Kết quả khai phương biểu thức 81.49 là:

A 60 B 61 C 62 D 63

Câu 3: Kết quả rỳt gọn biểu thức

(3  5)  (3  5) là:

A 10 B 2 5 C 6 D 5

Câu 4: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức

3 3

3 1

 ta đợc kết quả:

A 3 B - 3 C 3 D - 3

II TỰ LUẬN.

Cõu 5 Rỳt gọn cỏc biểu thức sau.

a) √9+4√5 −9 − 4√5 b) √7+√3

7 −√3+

7 −√3

√7+√3

c) (15√200 − 3√450+2√50):√2

Cõu 6 Tỡm x biết:

a) √9 x2=x −1 b) √4 x +12+7x+3=12+36 x +108

Cõu 7 Cho biểu thức :

x 9

a) Tỡm điều kiện của x để P xỏc định

b) Rỳt gọn P

c) So sỏnh P với – 1

Ngày đăng: 10/06/2021, 08:55

w