1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE KIEM TRA CHUONG VI

47 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chương Vi
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 664,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Mỗi nam sinh lớp 10A1 đã chuyển được 86 quyển sách.. Một đáp số khác.. Tính cos2a, sin2a.. Chọn lời giải đúng trong các lời giải: A.. Chứng tỏ tam giác ABC vuông.. Hàm số không chẵn, k[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG VI Môn: đại số 10 - Thời gian: 45 phút Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Câu 1: (0,5đ) cho góc x thoả mãn 90o<x<180o Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A sinx < 0 B cosx <0 C.tgx >0 D cotgx>0

Câu 2: (0,5đ)

Đổi 25o ra radian Gần bằng bao nhiêu?

A 0,44 B 1433,1 C 22,608 rad

Câu 3: (0,5đ)

Biết P = cos23o + cos215o + cos275o + cos287o

Biểu thức P có giá trị bằng bao nhiêu ?

HẾT

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : ĐẠI SỐ 10 Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm ):

HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG CỦA CÁC CÂU SAU ĐÂY:

Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình

Câu 3 : Tập nghiệm của phương trình : 2x 3 x 3 là :

a) Phương trình vô nghiệm

b) Phương trình vô số nghiệm

Câu 1 : (2 đ) Giải và biện luận phương trình : m x2( 1)mx 1 theo tham số m

Câu 2 : (2 đ) Giải phương trình : 3x4  x3

Câu 3 : (3 đ) Một số tự nhiên gồm 3 chữ số biết rằng lấy tổng các chữ số của số đó thì được 27 , và nếu

lấy tổng của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì được số gấp đôi chữ số hàng chục Hơn nữa ,nếu lấy hai lần chữ số hàng trăm mà trừ đi chữ số hàng chục thì được chữ số hàng đơn vị Hãy tìm số đó

***********************

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I THỜI GIAN: 90' CHƯƠNG TRÌNH: PHÂN BAN CƠ BẢN I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) A ∪B (3) ¿¿A }

¿

(5) A ⊄B

(2) A ∩B (4) A ⊂B

Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên Hãy viết tương ứng các phép toán

Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các tập hợp rỗng:

Trang 4

e) Hàm số y= x

2

|x|

1 − x2 là hàm số chẵn

II PHẦN LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m - 1 cắt đồ thị (1) tại 2 điểm phân biệt

Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các điểm A(-2; 1), B(1; 3), C(3; 2).

a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC

b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành

Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD Chứng minh:

2⃗EF=⃗AC+⃗BD

HẾT

Trang 5

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT- CHƯƠNG 03

Ban Cơ Bản

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa trước một câu trả lời đúng:

Câu 1: Phương trình x49x2 8 0

C Có 2 nghiệm phân biệt; D Có 4 nghiệm phân biệt;

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 5:(2 điểm) Giải và biện luận phương trình sau:

12

m x

Câu 7:(3 điểm) Cho phương trình: mx2 2(m 2)x m  3 0

a) Giải và biện luận phương trình trên

b) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm trái dấu

c) Với giá trị nào của m thì phương trình trên có hai nghiệm thỏa x1 + x2 + 3x1x2 = 2

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 BAN A

3 Giải bất phương trình: 2 7 x3x2 3 5 x 2x2 0

HẾT

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA 45' MÔN TOÁN LỚP 10 PHẦN 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: (0,5) Tập xác định của hàm số 3

11

Câu 4: (0,5) Cho hàm số y2x2 4x3 có đồ thị là parabol (P) Mệnh đề nào sau đây sai?

a) (P) đi qua điểm M(-1; 9)

b) (P) có đỉnh là S(1; 1)

c) (P) có trục đối xứng là đường thẳng y = 1

d) (P) không có giao điểm với trục hoành

PHẦN 2: Tự luận

Câu 5: (8 điểm) Cho hàm số

a) Khào sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 2 (tương ứng là (P2 )) Bằng đồ thị, tìm x để y  0, y  0.b) Dùng đồ thị, hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình:

2

|x 2x 3 | 2 k1

c) Viết phương trình đường thẳng đi qua đỉnh của (P2 ) và giao điểm của (P2 ) với trục tung.

d) Xác định m để (P m) là parabol Tìm toạ độ quỹ tích đỉnh của parabol (P m) khi m thay đổi.

e) Chứng minh rằng (P m ) luôn đi qua một điểm cố định, tìm toạ độ điểm cố định đó.

HẾT

Trang 8

Kiểm tra 1 tiết - Đại số

Phần I : Trắc nghiệm khách quan

( 3đ ) Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một câu trả lời đúng

Câu1 : Tập xác định của hàm số y=f (x)=x −1+ 1

3− x là:

A (1;3) , B [1;3] , C (1;3] , D [1;3)

Câu 2: Đỉnh của Parabol y = x2 – 2x +2 là :

A I(-1;1) B I(1;1) C I(1;-1) D I(1;2)

Câu 3 : Hàm s ố y = 2x2 – 4x + 1

A) Đồng biến trên khoảng (- ; 1 )

B) Đồng biến trên khoảng ( 1 ;+ )

C) Nghịch biến trên khoảng ( 1 ;+ )

D) Đồng biến trên khoảng ( -4 ;2 )

Trang 9

-Hết-CÁC ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Bài 1

Cho phương trình: mx2 2(m 2)x m 1 0    .Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi tham số m thỏa điều kiện:

B Phương trình có nghiệm  m 0

C Phương trình có nghiệm duy nhất  m2

D Phương trình luôn vô nghiệm với mọi m

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 10 ( BAN CƠ BẢN)

THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 PHÚT

I.CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Trong mỗi câu sau , hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng

1) Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 1 Tích vô hướng bằng :

A 2 B 12 C √3

√342) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB bằng 1, cạnh BC =2 Tích vô hướng AB AC bằng :

A 1 B 2 C √5

3) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , góc BAC = 60o Diện tích tam giác ABC bằng :

A 20 B 40√3 C 20√3 D 10 √3

4) Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (0;3),B(2,-2),C(7;0)

A Tam giác ABC vuông cân

B Tam giác ABC đều

C Tam giác ABC vuông tại A

D Tam giác ABC cân tại C

5) Cho hai vectơ ngược hướng và khác vec tơ không

A a − b −=|a −|.|b −|

B a − b −=−| a −|.|b|

C a − b −=|a − b −|

D a − b −=− 16) Cho tam giác ABC có AB = 5 , AC = 8 , BC = 7 Góc BAC bằng :

Trong mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A (1 ; 3 ) , B ( 5 ; -1 )

a) Tìm tọa độ giao điểm I của AB với trục Ox

b) Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho IC vuông góc với AB

Trang 11

c) Tính diện tích tam giác ABC.

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút Phần I: Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

Viết phương trình dạng y = ax + b của các đường thẳng:

a) Đi qua hai điểm A(2;-1) và B(5;2)

b) Đi qua điểm C(2;3) và song song với đường thẳng y = –

1

2x

Câu 2 (3 điểm):

Cho hàm số y = 3x2 - 2x + 1

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = 3x - 1

A Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng

B Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng

C Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

D Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng

A Đồng biến trên khoảng (- ;2)

B Nghịch biến trên khoảng (- ;2)

C Đồng biến trên khoảng (2;+ )

D Nghịch biến trên khoảng (2;+  )

Câu 5 (0,5 điểm):

Trang 12

Câu 1: (1.5đ) Nối một dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được các mệnh đề đúng.

A Phương trình: 2ax – 1 = 0 vô nghiệm khi 1 a = 3

B Phương trình: –x2 + ax – 4 = 0 có nghiệm khi 2 a = -1

Câu 1: (2đ)Giải phương trình sau: 5x2 3 x1

Câu 2: (2đ)Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

332

x mx

Câu 3: (3đ)

Trang 13

Để chuyển 6307 quyển sách vào thư viện, nhà trường đã huy động tổng cộng 70 nam sinhcủa 3 lớp 10A1, 10A2, 10A3 Trong buổi lao động này, thành tích đạt được của mỗi lớp nhưsau:

 Mỗi nam sinh lớp 10A1 đã chuyển được 86 quyển sách

 Mỗi nam sinh lớp 10A2 đã chuyển được 98 quyển sách

 Mỗi nam sinh lớp 10A3 đã chuyển được 87 quyển sách

Cuối buổi lao động, thầy hiệu trưởng đã tuyên dương lớp 10A2 vì tuy ít hơn lớp 10A1 ba namsinh nhưng lại chuyển được nhiều sách nhất

Hỏi số nam sinh của mỗi lớp là bao nhiêu?

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA môn ĐẠI SỐ Thời gian làm bài : 45 phút PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Câu 1 ( 0,5 điểm )

Trong các đồ thị của các hàm số bậc hai y = ax2 + bx + c dưới đây

Trang 14

(C) Hàm số nghịch biến trong khoảng (4;5)

(D) Hàm số nghịch biến trong khoảng (2;4)

a) Xác định giá trị của m sao cho (Pm) đi qua điểm A(2;1)

b) Tìm tọa độ điểm B sao cho đồ thị (Pm) luôn đi qua B, dù m lấy bất cứ giá trị nào

Câu4 ( 2,5 đ )

Trang 15

Cho hàm số y = x2 – 4x + 3 (P)

a) Vẽ đồ thị (P)

b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0; 1)

c) Xác định giá trị của x sao cho y  0

d) Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên đoạn [0;3]

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 Thời gian: 45 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm):

Chọn phương án đúng trong các phương án sau

1/ Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:

3/ Cho tam giác ABC, tan(3A + B + C)cot(B + C - A) có giá trị bằng:

5/ Cho tga = 2 Giá trị biểu thức sin2a + 2cos2a bằng:

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 16

3/ Chứng minh rằng tam giác ABC cân nếu sin B 2cosA

Trang 17

ïï + = ïïî

-Câu 2 (2đ) : Giải phương trình x - 2 x - 5 = 4

Câu 3 (2đ) Cho phương trình : 2x2 - (m+3)x+m- 1= 0 Định m để phương trình có một

nghiệm bằng 3 và tìm nghiệm còn lại

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

( Phương trình bậc 2 )

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm)

Câu 1 : (0,5 đ)

Hãy điền dấu X vào  mà em chọn :

a/ Phương trình : x2 + (2m - 7) x + 2 (2 - m ) = 0 luôn có nghiệm

d/ (x2 - 3x + 1) (x2- 3x +2) = 2 4 /S={1 , 4}

PHẦN II : TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (6 đ)

Câu 5 : (4 đ)

Cho phương trình : mx2 - 2 (m + 1) x + m + 1 = 0 (m : tham số)

Hãy tìm giá trị của m để phương trình cho có 2 nghiệm phân biệt thỏa :

a/ x1 = - 2 x2

b/ nghiệm này bằng 3 lần nghiệm kia

Câu 6 : (2 đ)

Trang 18

Tìm giá trị của tham số m để phương trình : 2x4 - 2mx2 + 3m - 9

2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG VI (Tham khảo) (Soạn theo chương trình chuẩn Đại số 10)

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm, mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 1: Điều kiện trong đẳng thức tana.cota = 1 là:

Câu 5: sin3xcos5x - sin5xcos3x = ?

Câu 6: Đơn giản biểu thức P= sin a+sin 3 a+sin 5 a

cos a+cos 3 a+cos 5 a Chọn lời giải đúng trong các lời giải:

A P= sin a+sin 3 a+sin 5 a

cos a+cos 3 a+cos 5 a=

sin 9 a cos 9 a=

sincos=tan

B P= sin a+sin 3 a+sin 5 a

cos a+cos 3 a+cos 5 a=

sin 9 a cos 9 a=tan 9 a

C P= sin a+sin 3 a+sin 5 a

cos a+cos 3 a+cos 5 a=tan a+tan 3 a+tan5 a=tan 9 a

D P= 2 sin 3 a cos 2 a+sin 3 a

2 cos 3 a cos 2 a+cos 3 a=

sin 3 a(2 cos2 a+1) cos 3 a(2cos 2 a+1)=

sin 3 a cos 3 a=tan 3 a

Trang 19

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:

sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 10 ( 06 - 07 )

Thời gian : 45'

****************

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước một câu trả lời đúng

Câu 1 : (1đ ) Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

A 1 - x < 2x + 1 B |−2 x +1|+x − 3<5

C x +21 +1>0 D.x2−2 x − 3<x − 3

Câu 2 : ( 1đ ) Nghiệm của bất phương trình x

2+2 x +6

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN LỚP 10 ĐẠI SỐ

BÀI:DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng trong

các câu sau đây:

Câu 1: (0.5đ) Tập nghiệm của bất phương trình 4x2 - 3x -1 ≥ 0 là:

Bài 1: Cho phương trình: mx2 - 10x - 5 = 0

a) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ( 1.5đ )

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt ( 1.5đ )

Bài 2: ( 2đ ) Tìm tập xác định của hàm số sau:

Trang 21

KIÊM TRA ( chương hàm số )

Thời gian 45 phút I.Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

1) Hàm số

2 4

1( )

2) Hàm số nào là hàm số chẵn :

c/ yx12

d/ y x 2 x 23) Điểm đồng qui của 3 đường thẳng y 3 x; y = x+1; y = 2 là :

b) Gọi A, B, C là giao điểm các đồ thị hàm số đã cho Chứng tỏ tam giác ABC vuông

c) Viết phương trình đường thẳng song song với ( )d1 và đi qua giao điểm của ( ),( )d2 d3

Bài 2 : ( 2 điểm ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau :

Trang 22

Bài 3 : ( 2 điểm ) Xác định biết parabol y ax  2 bx c

a) Đi qua điểm A (8; 0) và có đỉnh I (6, -12 )

b) Đi qua A( 0; -1) , B(1; -1) , C (-1; 1 )

HẾT

Trang 23

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IV: BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số : f(x)=(x+3)(5-x) là:

Câu 4: Χ =¿ là tập nghiệm của hệ bất phương trình:

II TỰ LUẬN:(7 điểm)

Bài 1: Chứng minh rằng nếu a>b và ab >0 thì 1

Trang 24

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG HÀM SỐ

x x

(A) y = 3x2 - 4x + 3 (B) y = 2x2 - 5x

(C) y = x2 + 1 (D) y = - x2 + 2x + 3

4) Hàm số y = -x2 + 4x - 3

(A) Đồng biến trên ( ; 2) (B) Đồng biến trên (2 ; )

(C) Nghịch biến trên ( ; 2) (D) Nghịch biến trên (0 ; 3)

Viết phương trình đường thẳng qua A(-2 ; -3) và song song với đường thẳng y = x + 1

Bài 2: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó:

a) đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)

b) đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x =

52c) có đỉnh I(2 ; -3)

d) đi qua B(-1 ; 6), đỉnh có tung độ là -3

HẾT

Trang 26

ĐỂ KIỂM TRA TOÁN PHẦN I : TRẮC NGHIỆM

Câu 1 (0,5 điểm): Tập xác định của hàm số 1

D Cả 3 kết luận trên đều sai

Câu 4 (0,5 điểm): Cho hàm số

1 2 )

x x

f y

A lên trên 3 đơn vị B lên trên 2 đơn vị

C xuống dưới 3 đơn vị D xuống dưới 2 đơn vị

Câu 2 (3 điểm): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 + x + 2

Câu 3 (2 điểm): Xác định hàm số bậc hai biết đồ thị của nó là một parabol có tung độ đỉnh là − 13

Trang 27

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV Môn TOÁN - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 28

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN TOÁN LỚP 10 Phần I CÂU HỎI TRÁC NGHIỆM ( 3đ )

Câu 1: Giá trị của sin900 là :

A 12 B √22 C - √22 D √23

Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là đúng ? Với 00 α 1800

Câu 3 : Cho tam giác ABC đều Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

a Tính diên tích ABC

b Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho BD =1 .Tính độ dài CD

Câu 3 : Trong mp (Oxy )cho điểm A (1 ; 1 )và I ( 0 ; 2 )

a Tìm toạ độ của điểm B là điểm đối xứng của A qua I

b Tim toạ độ điểm C có hoành độ bằng 2 sao cho ABC

vuông tại B

Trang 29

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : ĐẠI SỐ LỚP 10Thời gian : 45 phút

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm)

Câu 1 (1 đ) Hãy xét tính đúng sai mỗi mệnh đề sau và đánh dấu chéo (X ) vào cột Đ nếu là mệnh đề

đúng hoặc cột S nếu là mệnh đề sai :

a) Nếu  ABC =  DEF thì  ABC   DEF b)  MNP cân   MNP có M = N

c)  x  : x 2 = 2 d)  x   : x 4 > 0

C Q  P D Tất cả 3 câu trên đều sai

Câu 5: (0,5 đ) Phương trình (x 2 – 2).(x – 1) = 0 ( x   ) có tập hợp nghiệm là :

PHẦN II : TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN : (7 điểm)

Câu 6: (2 đ) Hãy phủ định mỗi mệnh đề sau :

a) 21 là số nguyên tố .b) x = 1 là nghiệm của phương trình x

a) Dùng ký hiệu đoạn, khoảng, nữa khoảng để viết lại các tập hợp trên

b) Biểu diễn tập hợp D  E trên trục số

- HẾT

Trang 30

-ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

m 

C m 8; m1 D

514

3 Tìm 3 cạnh của tam giác vuông biết cạnh dài nhất hơn cạnh thứ hai 3m, cạnh ngắn nhất bằng

3

4 cạnh thứ hai (3đ)

Trang 31

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Chương Thống Kê

A TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

1) Thời gian chạy 50m của 20 học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây :

upload.123doc.net

upload.123doc.net

1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10Hỏi :

1/ Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1,5);[5,6];[7,8];[9,10] của 2 nhóm.2/ Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 02 bảng phân bố

3/ Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm

4/ Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm

B TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Trang 32

Câu 1 : Kết quả đo góc của 55 học sinh lớp 8 khi đo tổng các góc trong của một ngũ giác lồi :

Trang 33

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : ĐẠI SỐ 10 (CHƯƠNG 4)

m 

B)

3312

m 

C)

3312

m 

D)

3312

a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm dương phân biệt

Câu 8: (3đ) Chứng minh rằng : a4 b4 a b ab3  3 a b R, 

Ngày đăng: 14/04/2021, 02:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w