Chủ đề 8KHOẢNG CÁCH A.PHƯƠNG PHÁP: Để tính khoảng cách giữa điểm và mặt phẳng ,giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,giữa hai mặt phẳng song song ,giữa hai đường thẳng chéo nhau,trước
Trang 1Chủ đề 8
KHOẢNG CÁCH
A.PHƯƠNG PHÁP:
Để tính khoảng cách giữa điểm và mặt phẳng ,giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,giữa hai mặt phẳng song song ,giữa hai đường thẳng chéo
nhau,trước hết ta phải xác định được các đoạn thẳng thỏa mãn tính chất của các loại khoảng cách.
Trang 2a)Khoảng cách từ điểm M tới mp(P):
-Các định đoạn MH vuông góc với (P) tại H.
-Đôi khi có thể chuyển việc tính khoảng cách từ điểm M tới mp(P) sang việc tính khoảng cách từ một điểm N thuộc mp (Q) qua M và song song với (P),tới mp(P).
b)Khoảng cách giữa đường thẳng a và mp(P) song song với a.
xác định đoạn MH vuông góc (P) với điểm M bất kỳ thuộc a.
c)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:
Cách 1:Tìm ra đoạn vuông góc chung của a và b (nếu đã có sẳn)
Cách 2:Chọn mp(P) chứa b và song song với a (muốn vậy (P) phải chứa a/ //a)Khoảng cách giữa a và (P) chính là khoảng cách giữa a và b.
Cách 3:Chọn hai mp (P) và (Q) song song với nhau lần lượt chứa b và a.
Khoảng cách giữa (P) và (Q) chính là khoảng cách giữa a và b.
Bài toán:Xác định đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau a và b:
-Chọn mp(P) chứa b và song song với a.
-Chọn một điểm M thuộc a,kẻ MM/ vuông góc với (P).
-Trong (P) từ M/ kẻ a/ //a,cắt b tại B.
-Trong mp(a,a/),từ B kẻ đường thẳng song song với MM/ cắt a tại A,suy ra AB là đoạn vuông góc chung giữa a và b.
Việc tính độ dài đoạn thẳng đã xác định được :Đưa đoạn thẳng đó vào các tam
giác,dùng hệ thức lượng trong tam giác,tính chất hai tam giác đồng dạng
Trang 3S
B
I
H
Ví dụ 1
Cho tứ diện
S.ABC có SA
vuông góc với AB
và AC,tam giác
ABC vuông ở
B,SA=AC=a,góc
BAC=60.Tính
khoảng cách:
a)Từ A tới (SBC)
b)Từ B tới (SAC)
Trang 4O
E
I
D
B
C
A
S
J
K
H
Ví dụ 2
CABRI
Cho hình chóp
S.ABCD có đáy là
hình chữ nhất
ABCD tâm
O,AB=2a,BC=a,SO
vuông góc
(ABCD).Gọi I,J là
trung điểm
AD,BC.Tính:
a)d(BC,(SAD))
b)d(IJ,(SAB))
Trang 5O
H
B' A'
C
B
D A
K
Ví dụ 3
CABRI
Cho hình hộp thoi
ABCD.A/B/C/D/ cạnh
a,góc BAD=60.Tính
khoảng cách :
a)Giữa (ABCD) và
(A/B/C/D/)
b)Giữa (ABB/A/) và
(DCC/D/)
c)Giữa (AD/A/) và
(BCC/D/)
Trang 6O A
C
D B
S
x K
H
I
Ví dụ 4
CABRI
Cho hình chóp
S.ABCD có đáy
là hình vuông
ABCD tâm
O,cạnh a.SA
vuông góc với
đáy ,SA=a.Tính
khoảng cách
giữa:
a)SA và BC
b)SD và BC
c)SC và BD
d)SB và AC
Trang 7O A
C
D
B
S
F
x I
H
K
J
Ví dụ 5
CABRI
Cho hình chóp
S.ABCD có đáy
là hình thoi cạnh
a,góc ABC=60,
SA vuông góc với
đáy ,SA=a,Xác
định và tính độ
dài của đoạn
vuông góc chung
giữa:
a)SD và BC
b)SB và AC
Trang 8D
B H
Bài 2.8.1
Cho tứ diện
ABCD có
AB,AC,AD vuông
góc từng đôi
một,AD=a,DBC
là tam giác cân
đỉnh D,mp(DBC)
tạo vớ mp(ABC)
góc 45.Tính
khoảng cách:
a)Từ B tới
(ADC),từ C tới
(ADB)
b)Từ A tới (DBC)
Trang 9J
H
D
B
Bài 2.8.2
Cho tứ diện ABCD
có ABC là tam giác
vuông cân đỉnh
B,AD vuông góc
(ABC),AB=a và
AD=h.Gọi I,J là
trung điểm AB,DC
a)Tính IJ
b)Tìm mối liên hệ
giữa a và h để IJ là
đoạn vuông góc
chung của AB,DC
Trang 10C
D F
E
H
K I
Bài 2.8.3
Cho hình chữ
nhật ABCD và
hình vuông ADEF
nằm trên hai mặt
phẳng vuông
góc,AB=2a,AD=a
Tính khoảng
cách:
a)Từ A tới
(BCEF)
b)Giữa AF và
(DEB)
c)Giữa AC và EB
Trang 11I
H
C
B
S
K
M
N
L
Bài 2.8.4
Cho hình chóp
S.ABCD có ABCD là
hình vuông cạnh
a,SAB là tam giác
đều,(SAB) vuông góc
(ABCD),H là trung
điểm AB.Tính khoảng
cách:
a)Từ H tới (SCD).
b)Giữa BC và (SAD).
c)Giữa AB và
SD,dựng đoạn vuông
góc chung giữa hai
đường thẳng này.
Trang 12O
C
B
S
I
H
E K
Bài 2.8.5
Cho hình chóp
S.ABCD,đáy là
hình thoi ABCD
tâm O,cạnh a,góc
BAD=60,SA vuông
góc
(ABCD),SA=a.Tín
h khoảng cách:
a)Từ A tới (SDC)
b)Từ O tới (SDC)
c)Giữa SC và BD
Trang 13O
O'
C' B'
D' A'
C
D A
B
I
J
E F
Bài 2.8.6a
Cho hình lập
phương ABCD.A/
B/C/D/ tâm đáy là
O,O/.Xác định
đoạn vuông góc
chung giữa:
a)OO/ và CD/
Trang 14O'
C' B'
D' A'
C
D A
B
M N K
Bài 2.8.6b
b)BD và CD/
Trang 15O’
B
C
B'
C'
K
Bài 2.8.6c
c)BO/ và CD/