MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng: - Hiểu cách sử dụng các nút lệnh B và I để trình bày chữ đậm và chữ nghiêng.. - Vận dụng vào để trình bày trong văn bản những chỗ c[r]
Trang 1Tuần 1:
ChươngI: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH Bài 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Nhớ lại vai trò của máy tính, và các dạng của thông tin.
- Nhớ lại các bộ phận quan trọng của máy tính.
Giới thiệu máy tính:
Bài tập:
Hỏi : Máy tính có khả năng làm
việc như thế nào?
Hỏi: Máy tính sử dụng mấy loại
thông tin? Là những loại nào?
Hỏi:Máy tính giúp con người làm
Bài 3: Những câu nào dưới đây
- Trả lời câu hỏi+ Nhanh, chính xác, liên tục
- Trả lời câu hỏi+ 3 loại thông tin: văn bản, âm thanh, hình ảnh
- Trả lời câu hỏi+ Làm việc, học tập, giải trí, liên lạc
- Trả lời câu hỏi+ Có 4 bộ phận: màn hình, chuột, phần thân, bàn phím
- Trả lời câu hỏi+ Quạt, bóng điện
Trang 2IV.CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát lại lợi ích của máy vi tính, các bộ phận của máy tính.
- Về nhà làm bài tập B1 và B3(Trang 4 SGK) và đọc trước bài "Khám phá máy tính".
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 3
TUẦN 2:
I.MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết được sự phát triển của máy tính
- Biết được bộ phận nào là quan trọng nhất của máy tính
1 Máy tính xưa và nay:
2 Các bộ phận của máy
tính làm gì?
- Máy tính điện tử đầu tiên ra đờinăm 1945, có tên là ENIAC,nặng gần 27 tấn, chiếm diện tích
xử lí
+ Phần thân: Thực hiện quá trình xử lí
Trang 4+ Phần thân.
- Trả lời câu hỏi
+Thông tin vào là: 15, 21, dấu(+)
+ Thông tin ra là: kết quả của phép tính(=36)
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát sự phát triển của máy tính, và nhiệm vụ của từng bộ phận máy tính.
- Về nhà làm bài tập B4 đến B7( Trang 8 SGK) và đọc trước bài
“Chương trình máy tính được lưu ở đâu? ”
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 5
Tuần 3:
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH ĐƯỢC LƯU Ở ĐÂU?
I.MỤC TIÊU:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết được dữ liệu máy tính được lưu ở đâu, và lưu nhờ những bộ phận nào
- Sử dụng được một số thiết bị lưu trữ
- Thể hiện tính tích cưc, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập.
Trang 6NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
- Để lưu các kết quả trên người
ta dùng các thiết bị lưu trữ dướiđây
- Dùng để lưu trữ những dữ liệu
và thông tin quan trọng Là thiết
bị lưu trữ quan trọng nhất Nóđược lắp đặt cố định trong phầnthân
- Để thuận tiện cho việc trao đổi
và di chuyển thông tin dễ dàngngười ta sử dụng các
thiết bị lưu trữ: đĩa mềm, đĩa
CD và các thiết bị nhớ flash
- Các thiết bị này có thể tháo lắp
ra khỏi máy tính 1 cách dễ dàng
- T1: Quan sát máy tính để bàntìm vị trí của ổ đĩa mềm, ổ đĩaCD
T2: Quan sát đĩa CD, mặt trênmặt dưới, cách đưa đĩa vào ổ
T3: Quan sát để nhận biết khecắm của thiết bị nhớ flash
Trang 7IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát lại các thiết bị lưu trữ của máy tính, nhấn mạnh thiết bị lưu trữ quan trọng nhất là đĩa cứng và cách sử dùng các thiết bị lưu trữ
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 8
Tuần 4: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
I.MỤC TIÊU: Giúp các em:
- Hệ thống lại các kiến thức đã được học trong chương 1
- Vận dụng các kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra
- Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi học và làm bài kiểm tra
II NỘI DUNG ÔN TẬP:
Bài 1: Những gì em đã
biết:
Bài 2: Khám phá máy
tính.
Bài 3: Chương trình máy
tính được lưu ở đâu?
Hỏi: Thông tin gồm mấy
Hỏi: Các bộ phận của máy
tính để làm gì?
Hỏi: Chương trình máy tính
được lưu ở đâu?
Hỏi: Trong các thiết bị lưu
trữ đó thiết bị nào là quan trọng nhất? tại sao?
- Thông tin gồm 3 dạng: văn
bản, âm thanh, hình ảnh
- Máy tính có 4 bộ phận: chuột, bàn phím, phần thân, màn hình
- Máy tính giúp em học tập, giải trí, liên lạc, làm việc
- Trả lời câu hỏi
+ Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa
CD và các thiết bị nhớ Flash
- Trả lời câu hỏi
Trang 9III NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA:
Câu1 : Khi em tính tổng của ba số 15, 18, 9 Thông tin vào là gì, thông tin ra là gì?
Câu 2 : Em hãy kể tên các thiết bị lưu trữ, trong các thiết bị đó thiết bị nào là quan trọng
d Hiển thị kết quả làm việc của máy tính
e Các dạng của thông tin gồm:
IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu 1: Trả lời đúng mỗi ý được 1 điểm.
- Thông tin vào là: 15, 18, 9
- Thông tin ra là: kết quả =42
Câu 2: Trả lời đúng được 3 điểm.
Flash
- Trong các thiết bị lưu trữ thiết bị quan trọng nhất là đĩa cứng
Câu 3: Mỗi phương án đúng cho 1 điểm.
Trang 10Đáp án
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 11
Tuần 5:
Chương I: EM TẬP VẼ Bài 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT.
I.MỤC TIÊU:
Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Nhớ lại các thao tác vẽ cơ bản ở quyển 1.
- Trả lời câu hỏi
- Nháy nút chuột trái để chọn màu vẽ (nút 1-Hình 1)
- Trả lời câu hỏi
Nháy chuột phải để chọn màu nền (nút 2- Hình 1)
- Quan sát hình 13 (trang 14 SGK)
- Trả lời câu hỏi
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ đường thẳngtrong hộp công cụ
Màu vẽ Màu nền Các ô
màu
Trang 12T1: Vẽ tam giác, tô màu đỏ
cho tam giác, và lưu lại vớitên tamgiac.bmp
Cách vẽ:
+ Vẽ tam giác
+ Tô màu đỏ cho tam giác
+ Lưu vào File/Save Đặt têntamgiac.bmp
- Làm mẫu
Hỏi: Để vẽ đường cong ta sử
dụng công cụ nào? Nêu cáchvẽ
T2: Vẽ lọ hoa
Cách vẽ: Sử dụng công cụ vẽđường cong
- Làm mẫu
Bài tập: Vẽ và tô màu chiếc
quạt hình 17 (trang 16)Cách làm: Sử dụng công cụ
vẽ đường cong, đường thẳng,
- Trả lời câu hỏi
- Cách vẽ:
+ Chọn công cụ để vẽ đườngcong
+ Chọn màu vẽ, nét vẽ.+Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối
+ Nhấn giữ kéo chuột trái đểuốn cong đoạn thẳng
- Chú ý lắng nghe
- Quan sát + thực hành
- Chú ý lắng nghe
- Quan sát + Thực hành
Trang 13IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Nhắc lại cách tô màu, vẽ đường thẳng, đường cong
- Đọc trước bài “Vẽ hình chữ nhật, hình vuông”
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 14
2 KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi: Em có thể dùng công cụ đường thẳng để vẽ hình chữ
nhật được không? Nếu được trình bày cách vẽ
Phần mềm Paint đó hỗ trợ chochúng ta một cụng cụ để vẽ hìnhchữ nhật giúp ta vẽ nhanh vàchính xác hơn
- Cách vẽ hình chữ nhật
+ Chọn công cụ hình chữ nhậttrong hộp cụng cụ
- Ghi, Q/sát SGK
Trang 15+ Vẽ hình chữ nhật.
+ Dùng công cụ đường thẳng vẽcác nút còn lại
+ Dùng dụng cụ đường thẳng vẽcác nút còn lại
- Làm mẫu
* Cách vẽ hình vuông:
+ Để vẽ hình vuông, em nhấngiữ phím Shift trong khi kéo thảchuột Chú ý thả nút chuột trướckhi thả phím Shift
- Có 3 kiểu vẽ hình chữ nhật( hình 28- trang 20)
Trang 16- Làm mẫu.
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Nhắc lại cách vẽ hình chữ nhật, hình vuông
- Đọc bài đọc thêm “ Lưu hình vẽ của em”
- Đọc trước bài “Sao chép hình”
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 17
Bài 2: Đánh dấu vào các
thao tác đúng để chọn mộtphần hình vẽ
- Cách sao chép
+ Chọn hình vẽ cần saochép
+ Nhấn giữ phím Ctrl và kéothả phần đã chọn tới ví trímới
+ Nháy chuột ở ngoài vùngchọn để kết thúc
T1: Vẽ một hình tròn sau đó
sao chép thành 4 hình cókích thước bằng nhau
- Trả lời câu hỏi
Trang 18(Tiết 2)
* Thực hành:
tượng trong suốt (hình 37-Trang 25) trước khi sao chép
- Làm mẫu: Vẽ hình tròn rồi sao chép
- T2: Vẽ hình quả táo và sao
chép thành 2 quả táo.(hình
42 – trang 27)
- Cách vẽ:
+ Dùng công cụ vẽ đường cong và đổ màu
+ Sử dụng công cụ sao chép
- Quan sát + thực hành
- Quan sát + thực hành
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Nhắc lại cách sao chép 1 hình thành nhiều hình
- Đọc trước bài “Vẽ e-líp, hình tròn”
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 19
Tuần 8:
Bài 4 : VẼ HÌNH E- LÍP, HÌNH TRÒN.
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết cách vẽ hình e-lip, hình tròn.
- Vận dụng vào vẽ một số hình đơn giản.
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
+ Kéo thả chuột theo hướng chéo tới khi được hình em muốn rồi thả chuột
* Cách vẽ hình tròn:
+ Để vẽ hình tròn em nhấn giữ phím Shift trong khi kéothả chuột Chú ý thả nút chuột trước khi thả phím Shift
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Chú ý lắng nghe + ghi vàovở
Trang 20(Tiết 2)
*Thực hành:
- Cách vẽ:
Dùng công cụ e-lip vẽ 3 hình e-lip và 4 hình tròn
- Làm mẫu
T2: Dùng công cụ hình e-lip
và công cụ đã học để vẽ hình 50 (trang 30 SGK)
-Cách vẽ:
+ Dùng công cụ e-lip vẽ hình 1
+ Dùng công cụ sao chép đểsao chép hình 1 thành hình
Trang 21- Quan sát và thực hành.
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Nhắc lại cách vẽ hình e-lip, hình tròn
- Đọc trước bài "Vẽ tự do bằng cọ vẽ, bút chì"
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 22
Tuần 9:
Bài 5: VẼ TỰ DO BẰNG CỌ VẼ, BÚT CHÌ.
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết cách vẽ bằng cọ vẽ, bút chì.
- Vận dụng vào vẽ một số hình đơn giản.
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
+ Kéo thả chuột để vẽ
- Gíống vẽ bằng cọ vẽ nhưng không cần chọn nét vẽ
ở dưới hộp công cụ
Dùng công cụ cọ vẽ để vẽ cây thông hình 56 (trang 33 SGK)
- Chú ý lắng nghe+ ghi vào vở
- Chú ý lắng nghe và ghi vào vở
Trang 23* Thực hành:
+ Kéo thả chuột để vẽ tán cây và bóng cây
+ Tô màu tán lá, thân và bóng cây
- Làm mẫu
T1: Sử dụng công cụ bút chì
vẽ hình 57 (trang 33 SGK)
- Cách vẽ: sử dụng công cụ bút chì kéo và vẽ rồi tô màu cho hình vẽ
+ Dùng đổ màu để vẽ nhị hoa
Trang 24Tuần 10:
Bài 6: THỰC HÀNH TỔNG HỢP
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Hệ thống lại kiến thức của chương
1 Giới thiệu bài:
- Nhận xét và bổ sung
- Cách vẽ:
+ Các nét vẽ: Tường nhà, mái nhà, cửa sổ, cửa chính, cây, đường chân trời, con đường
+ Sử dụng công cụ hình chữ nhật, hình vuông, đường thẳng
+ Sử dụng màu da cam, xanh, nâu để tô màu
- Làm mẫu
- Cách vẽ:
+ Vẽ một hình tròn và dùng đường thẳng chia đường tròn thành những ô bằng nhau(số cánh hoa)
- Trả lời câu hỏi
+ Xem hình vẽ có những nét cơ bản nào
+ Sử dụng công cụ nào để vẽ.+ Dùng màu nào để tô
+ Phần nào có thể sao chép được
- Chú ý lắng nghe + quan sát hình 62
- Quan sát và thực hành
- Chú ý lắng nghe + quan sát hình 64
Trang 25- Làm mẫu.
- Cách vẽ:
+ Các nét vẽ gồm cuống hoa, cánh hoa, lá hoa Lá hoa có thể dùng công cụ sao chép
+ Dùng công cụ đường cong để
vẽ sau đó đổ màu xanh và tím
- Làm mẫu
- Quan sát + thực hành
- Chú ý lắng nghe+ Quan sát hình 65
Trang 26Tuần 11:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA.
I.MỤC TIÊU: Giúp các em:
- Hệ thống lại các kiến thức đã được học trong chương 2
- Vận dụng các kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra
- Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi học và làm bài kiểm tra
II NỘI DUNG ÔN TẬP:
+ Để chọn màu nền ta nhấn nút phải chuột
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ đường thẳng trong hộp công cụ
+ Chọn màu vẽ
+ Chọn nét vẽ ở phía dưới hộpcông cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ đường cong trong hộp công cụ
+ Chọn kiểu hình chữ nhật ở phía dưới hộp công cụ
+ Kéo thả chuột từ điểm bắt đầu theo hướng chéo tới điểm
Trang 27- Trả lời câu hỏi.
+ Chọn 1 phần hình vẽ
+ Nhấn giữ phím Ctrl và kéo thả phần đã chọn tới vị trí mới
+ Nháy chuột ở ngoài vùng chọn để kết thúc
- Chú ý lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
+ Chọn công cụ cọ vẽ có tronghộp công cụ
+ Chọn màu để vẽ
+ Chọn nét vẽ ở phía dưới hộpcông cụ
+ Kéo thả chuột để vẽ
- Trả lời câu hỏi
+ Giống như vẽ bằng cọ vẽ nhưng chí khác là không cần chọn nét vẽ
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1:
- Vẽ chiếc phong bì thư có dạng sau:
Trang 28Lưu lại với tên : bonghoa.bmp
IV ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu 1: Vẽ đúng và đẹp được 4 điểm:
- Cách vẽ chiếc phong bì thư:
+ Chọn màu vẽ, màu nền là màu vàng, nét vẽ thích hợp
+ Chọn công cụ hình chữ nhật ở hộp công cụ
+ Chọn kiểu vẽ hình chữ nhật kiểu có đường biên và tô màu bên trong.+ Vẽ hình chữ nhật làm khung phong bì thư
+ Dùng công cụ đường thẳng để vẽ các đường còn lại
- Lưu lại: Vào File\save
Đặt tên : phongbi.bmp
Câu 2: Vẽ đúng được 3 điểm.
Vẽ và tô màu đỏ cho 4 hình elip
Trang 29V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 30
Tuần 12:
Chương III: EM TẬP GÕ 10 NGÓN Bài 1: VÌ SAO PHẢI TẬP GÕ 10 NGÓN.
I, MỤC TIÊU:
- Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Nhớ lại các hàng phím và các chức năng của các phím đặc biệt
- Biết tư thế ngồi làm việc, cách đặt tay đúng để có thể gõ 10 ngón
- Biết được tác dụng của việc gõ 10 ngón
- Thể hiện tính tích cực, chủ động sáng tạo trong quá trình học tập
1 Giới thiệu bàn phím: Hỏi: Khu vực chính của bàn
Hai phím Shift, phím enter,
và phím Space
Hỏi: Hai phím Shift có tác
dụng gì?
Hỏi: Chức năng của phím
- Trả lời câu hỏi
- Trả lời câu hỏi
+ Dùng để gõ chữ in hoa và
kí hiệu trên của phím
- Trả lời câu hỏi
+ Phím Enter dùng để xuống
Trang 312 Tư thế ngồi làm việc:
* Quy tắc gõ: Lấy hàng cở
sở làm chuẩn Khi gõ các ngón tay có thể rời hàng cơ
sở để gõ phím Sau khi gõ xong đưa các ngón tay về hàng phím này
- Giáo viên cho học sinh quan sát hình
Hỏi: Hình nào tư thế ngồi
- Trả lời câu hỏi
+ Đặt tay lên các phím xuất phát ở hàng cở sở Hai ngón trỏ đặt lên hai phím có gai
- Quan sát
- Chú ý lắng nghe và ghi vở
- Trả lời câu hỏi
* Tư thế ngồi đúng là Hình A
* Tư thế ngồi đúng là:
+ Ngồi thẳng lưng, đầu thẳng không ngửa ra phía sau cũng không cúi về phía trước
+ Mắt nhìn thẳng vào màn hình, có thể chếch xuống chứ không được hướng lên trên
+ Hai tay thả lỏng trên bàn phím và đặt ngang tầm trên
Trang 323.Lợi ích của gõ phím
bằng 10 ngón:
trên các phương tiện thông tin đại chúng các em thấy cónhững người gõ phím mà không cần nhìn vào bàn phím đó là do họ gõ phím bằng 10 ngón Vậy gõ bằng
10 ngón có lợi gì?
- Như vậy gõ bằng 10 ngón giúp chúng ta tiết kiệm đượcthời gian và công sức
+ Độ chính xác của nó cao hơn
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
IV- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Như vây gõ 10 ngón sẽ đem lại rất nhiều lợi ích
- Vậy để có thể gõ được 10 ngón thì các em cần hiểu cấu tạo chức năng của các phím, tư thế ngồi để gõ như thế nào cho đúng
- Về nhà đọc trước bài "Gõ từ đơn giản"
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 33Tuần 13:
I, MỤC TIÊU:
- Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Biết cách gõ các từ đơn giản
- Để gõ 1 từ, em gõ từng chữ cái theo đúng trật tự của nó
Khi gõ xong 1 từ em gõ phím cách sau đó đưa ngón tay về hàng cở sở
- Sử dụng phần mềm mario
+ Nháy chuột để chọn Lessons/ Home row only+ Nháy chuột tại khung tranh
Trang 34- Làm mẫu.
- Quan sát và sửa lỗi cho học sinh
- Thực hành dưới sự hướng dẫn của gíáo viên
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ :
- Khái quát cách gõ các từ đơn giản
- Về nhà luyện tập thêm và đọc trước bài "Sử dụng phím Shift"
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 351 Cách gõ: Hỏi: Trình bày chức năng
của phím shift
- Cách gõ:
+ Ngón út vươn ra nhấn giữ phím shift, đồng thời gõ phím chính
+ Nếu càn gõ phím chính bằng tay phải thì ngón út taytrái nhấn giữ phím shift
Ngược lại nếu gõ phím chính bằng tay trái thì ngón
út tay phải nhấn giữ phím shift
- Việc gõ đồng thời như vậy gọi là gõ tổ hợp phím
- Trả lời câu hỏi
+ hai phím shift dùng để gõ chữ in hoa hoặc kí hiệu trên của những phím có 2 kí hiệu
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Chú ý lắng nghe + ghi chép
- Chú ý lắng nghe + ghi
Trang 36trên đường đi của mario.
- Làm mẫu
- Quan sát và sửa lỗi
- Quan sát giáo viên làm mẫu
- Thực hành dưới sự hướng dẫn của giáo viên
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Khái quát cách sử dụng phím Shift
- Ôn tập thêm và đọc trước bài "Ôn luyện gõ"
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 37Tuần 15:
Bài 4: ÔN LUYỆN GÕ PHÍM.
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Nhớ lại cách đặt tay, quy tắc gõ phím
- Chú ý lắng nghe rút kinh nghiệm
- Trả lời câu hỏi
+ Gõ từng chữ cái theo đúng trật tự của nó
+ Sau khi gõ xong 1 từ phảinhấn phím cách
- Chú ý lắng nghe + rut
Trang 382 Thực hành: mềm Word tập gõ bài tập
T1,T2,T3, T4(Trang 49, 50 SGK)
- Hướng dẫn và quan sát họcsinh thực hành
- Nhận xét quá trình thực hành của học sinh
- Thực hành dưới sự hướng dẫn của giáo viên
- Chú ý lắng nghe + rút kinh nghiệm
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Như vậy sau khi học xong bài này các em phải biết gõ các phím ở các hàng phím
- Về nhà ôn luyện thêm để có thể gõ thành thạo
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 39Tuần 16:
ÔN LUYỆN GÕ PHÍM (TIẾP)
I, MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:
- Nhớ lại cách đặt tay, quy tắc gõ phím
- Nhận xét quá trình thực hành của học sinh
Tuyên dương những tổ, cá nhân thực hành tốt
- Chú ý lắng nghe
- Lắng nghe và thực hành bài tập được giao
- Chú ý lắng nghe + rút kinh nghiệm
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Như vậy các em đã được học cách gõ mười ngón, gõ các từ đơn giản, biết cách sử dụng phím Shift
- Về nhà ôn tập để chuẩn bị kiểm tra học kỳ I
V BÀI HỌC KINH NGHIỆM
Trang 40Tuần 17:
ÔN TẬP THI HỌC KỲ I
I, MỤC TIÊU: Giúp các em:
- Nhớ lại các kiến thức đã học ở các chương
- Vận dụng kiến thức để hoàn thành bài thi
- Thể hiện tinh thần tự giác, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
+ Các thiết bị lưu trữ máy tính
+ Quá trình phát triển của máy tính
IV NỘI DUNG BÀI KIỂM TRA:
Chọn phương án đúng trong các câu sau:
1 Chuột, bàn phím thuộc nhóm thiết bị gì?
2 Hệ điều hành là:
3 Loại nào dưới đây không phải là “máy vi tính” :
A Máy tính xách tay (laptop);
B Máy tính để bàn (desktop);
C Máy tính cá nhân (PC);