Kiến thức: - HS nắm được tính đa dạng của TV, nêu 1 vài loài TV quý hiếm ở địa phương, kể tên các biện pháp chính để bảo vệ sự đa dạng của TV.. Tự xác định xem bản thân có thể tha gia đư[r]
Trang 1Tiết: 60
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
BẢO VỆ SỰ ĐA DẠNG CỦA THỰC VẬT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được tính đa dạng của TV, nêu 1 vài loài TV quý hiếm ở địa phương,
kể tên các biện pháp chính để bảo vệ sự đa dạng của TV Tự xác định xem bản thân
có thể tha gia được gì trong việc tuyn truyền bảo vệ TV ở đại phương
2 Kỹ năng:
- Quan sát, tổng hợp, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs ý thức bảo vệ TV
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp dạy học- Trực quan, nhận biết
- Đồ dùng dạy học: sơ đồ phát triển thực vật
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao người ta nói nếu không có thực vật thì cũng không có con người?
3 Giảng bài mới:
HĐ 1: 11’
- GV y/c hs tìm hiểu ( mục 1 sgk cho
biết:
? Tính đa dạng của TV là gì
- HS trả lời, nhận xt, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- HS nhận xét TV ở địa phương có phong
phú không, liên hệ các ngành đã học
HĐ 2: 11’
- GV y/c hs tìm hiểu ( mục a sgk cho
biết:
? ở nước ta TV có tính đa dạng như thế
nào
1 Sự đa dạng của thực vật
- Sự đa dạng của TV được biểu hiện bằng số lượng loài và cá thể của loài trong môi trường sống tự nhiên
2 Tính đa dạng của thực vật ở Việt Nam
a Việt Nam có tính đa dạng cao về thực vật
- Việt nam có tính đa dạng về TV khá cao, trong đó có nhiều loài có giá trị
Bài 49:
Trang 2? Vì sao TV nước ta đa dạng.
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức, thông báo thêm
1 số thông tin:
+ Tảo 20.000 loài
+ Ru 2200 loài
+ Quyết 1100 loài
+ Hạt trần 600 loài
+ Hạt kín 300.000 loài
- GV y/c hs tìm hiểu (mục b sgk cho biết:
? Nguyên nhân nào dẫn đến TV nước ta
bị suy giảm
? Những nguyên nhân trên dẫn đến hậu
quả gì
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 3: 11’
- GV y/c hs tìm hiểu (mục 3 sgk cho biết:
? Trước tình hình TV bị tàn phá chúng ta
phải làm gì
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
Nhưng hiện nay đ bị suy giảm
b Sự suy giảm tính đa dạng của thực vật
ở Việt Nam
* Nguyên nhân:
- Khai thác rừng bừa bãi
- Đốt phá rừng làm nương rẫy
* Hậu quả:
- Môi trường sống của TV bị tàn phá và thu hẹp
- Những loài TV quý hiếm bị tàn phá
3 Các biện pháp bảo vệ sự đa dạng của thực vật
- Ngăn chặn phá rừng, hạn chế việc khai thác rừng
- Xây dựng vườn TV, vườn quốc gia, khu bảo tồn…… TV quý hiếm
- Cấm buôn bán, xuất khẩu TV quý hiếm
- Tuyên truyền giáo dục rộng rãi trong nhân dân bảo vệ rừng
4 Củng cố:
- GV sử dụng 3 câu hỏi cuối bài
5 Dặn dò:
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc mục em có biết
- Xem trước bài mới
6 Rút kinh nghiệm:
Tuần:
Tiết: 61
Trang 3Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
CHƯƠNG X: VI KHUẨN – NẤM - ĐỊA Y
VI KHUẨN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS phân biệt đựợc các hình dạng của vi khuẩn trong tự nhiên, nắm được đặc diểm chính của vi khuẩn
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, phân tích…
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs ý thức giữ gìn và bảo vệ sức khỏe
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp dạy học- Trực quan, nhận biết
- Đồ dùng dạy học: sơ đồ phát triển thực vật
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nguyên nhân, hậu quả và cách khắc phục sự đa dạng của TV
3 Giảng bài mới:
HĐ 1: 15’
- GV y/c hs quan sát H 50.1 và tìm hiểu
(mục 1 sgk:)
- HS các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi:
? Vi khuẩn có những hình dạng như thế
nào
? Vi khuẩn có đặc điểm cấu tạo ra sao
? Vi khuẩn có khả năng di chuyển được
không
- HS đại diện nhóm ktrả lời, nhận xét bổ
sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: 10’
- GV y/c hs tìm hiểu (mục 2 sgk cho
biết:
? Vi khuẩn có màu sắc giống TV hay
không
? Vi khuẩn có diệp lục không
? Vi khuẩn dinh dưỡng bằng cách nào
1 Hình dạng, kích thước vàc cấu tạo của
vi khuẩn
- Vi khuẩn l những sinh vật rất nhỏ bé (TB có kích thước từ 1 đến vài phần nghìn mm), có hình dạng khác nhau: hình cầu, hình que, hình xoăn…
- Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản, TB chưa
có nhân chính thức
2 Cách dinh dưỡng
- Hầu hết vi khuẩn không có diệp lục, sinh dưỡng bằng hình thức hoại sinh và kí sinh (trừ 1 số VK tự dưỡng) ( gọi là sống
dị dưỡng
Bài 50:
Trang 4- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 3: 8’
- GV y/c hs tìm hiểu (mục 3 sgk)
- HS các nhóm thực hiện (mục 3 sgk)
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
3 Phân bố và số lượng
- Vi khuẩn phân bố rộng rãi trong thiên nhiên.(trong môi trường đất, nước, không khí….)
- Vi khuẩn có số lượng rất lớn
VD: Xem tư liệu mục 3 sgk
4 Củng cố:
GV sử dụng 2 câu hỏi cuối bài
5 Dặn dò:
Học bi cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
6 Rút kinh nghiệm :
Tuần:
Tiết: 62
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
Trang 56A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
VI KHUẨN (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS kể được các mặt có ích và có hịa của vi khuẩn đối với thiên nhiên và đối với đời sống con người HS kể được những ứng dụng thực tế của vi khuẩn trong đời sống và sản xuất Nắm sơ lược về vi rút
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
3 Thái độ:
- Gio dục cho hs biết bảo vệ sức khỏe
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh hình 50.2-3 sgk
- HS: Tìm hiểu trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Vi khuẩn dinh dưỡng như thế nào ? Thế nào là vi khuẩn kí sinh và hoại sinh
3 Giảng bài mới:
HĐ 1:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung ( và quan
sát hình 50.2 sgk
- Các nhóm thảo luận hòan thành bài tập (
mục a sgk.)
- HS đại diện nhóm lên hoàn thành bảng
phụ, hs khác nhận xét và bổ sung
- GV y/c hs dựa vào bảng phụ về thông
tin cho biết:
? Vi khuẩn có vai trị gì trong thiên nhiên
?Vi khuẩn có vai trị gì trong nông nghiệp
và trong công nghiệp
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- GV y/c hs tìm hiểu (mục b sgk cho biết:
? Vi khuẩn có tác hại gì đến sức khỏe con
4 Vai trị của vi khuẩn
a Vi khuẩn cĩ ích
(Bảng phụ)
* Cai trị trong thin nhin:
- Phân hũy chất hữu cơ thành vô cơ để cây sử dụng
- Phân hũy chất hữu cơ ( Cácbon (Than
đá và dầu lữa)
* Vai trị trong cơng nghiệp v trong nơng nghiệp
- Vi khuẩn kí sinh ở rễ cây họ đậu ( nốt sần có khả năng cố định đạm
- Vi khuẩn ln men chua, tổng hợp P, vitamin B12, axít glutamíc…
b Vi khuẩn cĩ hại
- Một số Vk kí sinh ở người, ĐV ( gây
Bài 50:
Trang 6người Cho ví dụ minh họa.
? Nếu thức ăn không được ướp lạnh, phơi
khô thì như thế nào
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2:
- GV y/c hs tìm hiểu (mục 5 sgk) cho
biết:
? Vi rút có hình dáng, kích thước và cấu
tạo như thế nào
? Vi rút sống ở đâu và có tác hại như thế
nào
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
bệnh cho người và ĐV
- Một số VK làm thức ăn ôi thiu, thối rữa
- Một số Vk lm ơ nhiễm môi trường
5 Sơ lược về virút
- Hình dạng: Hình cầu, que, khối nhiều mặt…
- Kích thước: Rất nhỏ từ 12 - 50 phần triệu mm
- Cấu tạo: Đơn giản chưa có cấu tạo TB, chưa phải là dạng cơ thể sống điển hình
- Đời sống: Kí sinh trên cơ thể khác
- Tc hại: gy bệnh cho vật chủ
4 Củng cố:
? Vi khuẩn có vai trò gì trong thiên nhiên
? Vi khuẩn có vai trò gì trong nông nghiệp và trong công nghiệp
? Vi rút có gì khác với vi khuẩn
5 Dặn dò:
- Học bi cũ, trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc mục em có biết
- Xem trước bi mới
6 Rút kinh nghiệm:
Tuần:
Tiết: 63
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
Trang 7
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được đặc điểm cấu tạo và dinh dưỡng của nấm mốc trắng và nấm rơm
2 Kỹ năng:
- Rèn luỵên cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục cho hs biết tầm quan trọng của nấm
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh 51.1-3 sgk
- HS: Chuẩn bị 1 số loài nấm
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Vi khuẩn có vai trị gì trong thiên nhiên và trong đời sống con người
3 Giảng bài mới:
HĐ 1:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung (mục I và
quan sát hình 51.1 sgk) cho biết:
? Mốc trắng có hình dạng , màu sắc cấu
tạo như thế nào
? Mốc trắng có hình thức dinh dưỡng như
thế nào, sinh sản ra sao
? Ngoài mốc trắng ra còn có những loại
nào nữa
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2:
- GV cho hs quan sát nấm rơm cho biết:
? Hãy chi ra các phần của nấm rơm
? Cơ quan sinh dưỡng gồm những bộ
phận nào
? Tế bào nấm rơm có cấu tạo ra sao
- HS trả lời, nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
I Mốc trắng
1 Hình dạng và cấu tạo của mốc trắng
* Hình dạng: Dạng sợi
* Mu sắc: Không mu
* Cấu tạo: dạng sơi phân nhánh nhiều, bên trong có chất TB và nhiều nhân (không có vách ngăn giữa các TB)
* Dinh dưỡng: Hoại sinh
* Sinh sản: Bằng boc tử
2 Một lồi vi mốc khác
- Mốc trắng, mốc xanh, mốc rượu…
II Nấm rơm
- Nấm rơm cấu tạo gồm 2 phần:
+ Cơ quan sinh dưỡng: Gồm sợi nấm và cuống nấm
+ Cơ quan sinh sản: Gồm mũ nấm và các phiến mỏng.(sợi nấm gồm nhiều TB phân biệt bằng vách ngăn, một TB có 2 nhân.)
4 Củng cố:
? Sử dụng câu hỏi sau bài để củng cố
? GV hướng dẫn hs làm bài tgập 3 sau bài
Bài 51:
Trang 85 Dặn dò:
- Học bài cũ trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc mục em có biết
- Xem trước bài mới
6 Rút kinh nghiệm:
Tuần:
Tiết: 64
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
NẤM (tt)
Bài 51:
Trang 9I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được một vài điều kiện thích nghi cho sự phát triển của nấm từ đó liên hệ áp dụng Nêu được một vài ví dụ về các loài nấm có ích và có hại
2 Kỹ năng:
- Rèn luỵên cho hs kĩ năng quan sát, phân tích, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Tại sao người ta nói nếu không có thực vật thì cũng không có con người?
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh hình 51.5-7 sgk
- HS: Tìm hiểu trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nấm có đặc điểm giống và khác vi khuẩn như thế nào
3 Giảng bài mới:
HĐ 1:
- GV y/c hs dựa vào hiểu biết của mình
và kiến thức tiết trước
- Các nhóm thảo luận trả lời 3 câu hỏi
(mục I sgk)
- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét,
bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- GV y/c hs tìm hiểu (mục 1 sgk) cho
biết:
? Nấm phát triển trong điều kiện nào
- HS trả lời, nhận xt, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- GV y/c hs tìm hiểu ( mục 2 sgk cho
biết:
? Nấm không có diệp lục vậy chúng dinh
dưỡng bằng hình thức no
- HS trả lời, nhận xt, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- GV y/c hs lấy một vài ví dụ để chững
minh
HĐ 2:
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung ( v quan st
hình 51.5 sgk cho biết:
? Nấm cĩ vai trị như thế nào đối với thiên
B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm
I Đặc điểm sinh học
1 Điều kiện phát triển của nấm
* Nấm phát triển trong điều kiện:
- Sử dụng chất hữu co cĩ sẳn
- Nhiệt độ thích hợp
2 Cách dinh dưỡng
- Nấm là cơ thể dị dưỡng dinh dưỡng bằng 3 hình thức:
+ Hoại sinh + Kí sinh + Cộng sinh
II Tầm quan trọng của nấm
1 Nấm cĩ ích
* Nấm có tầm quan trọng lớn đối với đời sóng con người và thiên nhiên
Trang 10nhiên và con người.
- HS trả lời, nhận xt, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức và lấy 1 vài ví dụ
làm dẫn chững để chứng minh điều đó
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung ( v quan st
hình 51.6-7 sgk cho biết:
? Nấm có những tác hại như thế nào đối
với TV và đối với con người
- HS trả lời, nhận xt, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
- Sản xuấn rượu, bia, chế biết 1 số thực phẩm, làm men nở bột mì…
- Làm thức ăn
- Lm thuốc
2 Nấm cĩ hại
- Nấm kí sinh gây bệnh cho TV và con người
- Nấm mốc làm hang thức ăn, đồ ding…
- Nấm độc gây ngộ độc cho người và động vật
4 Củng cố:
- GV sử dụng câu hỏi cuối bài để đánh giá
5 Dặn dò:
- Học bi cũ trả lời cu hỏi cuối bi
- Đọc mục em có biết
- Xem trước bài mới
6 Rút kinh nghiệm:
Tuần:
Tiết: 65
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
ĐỊA Y
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Bài 52:
Trang 11- HS nắm được tính đa dạng của TV, nêu 1 vài loài TV quý hiếm ở địa phương, kể tên các biện pháp chính để bảo vệ sự đa dạng của TV Tự xác định xem bản thân có thể tha gia được gì trong việc tuyn truyền bảo vệ TV ở đại phương
2 Kỹ năng:
- Quan sát, tổng hợp, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Gio dục cho hs ý thức bảo vệ TV
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp dạy học- Trực quan, nhận biết
- Đồ dùng dạy học: sơ đồ phát triển thực vật
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao người ta nói nếu không có thực vật thì cũng khơng cĩ con người?
3 Giảng bài mới:
A Mục tiu: Sau khi học xong bi ny học sinh cần nắm.
- HS nhận biết được địa y trong thiên nhiên qua đặc điểm hình dạng, mu sắc v nơi sống Hiểu được thành phần cấu tạo của địa y, hiểu thế nào l hình thức cộng sinh
- Rèn luyện cho hs kĩ năng quan sát, nhận biết, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm…
- Giáo dục cho hs biết bảo vệ các loài địa y có lợi
B Phương pháp:
Quan sát, hoạt động nhóm
C Chuẩn bị:
GV: Tranh hình 52.1-2 sgk
HS: Tìm hiểu trước bài
D Tiến trình ln lớp:
I Ổn định:
II Bi cũ:
? Nấm cĩ ích lợi gì ? Kể tn một số lồi nấm cĩ lợi m em biết
III Bi mới:
1 Đặt vấn đề:
Nếu để ý nhìn trn thn cc cy gỗ lớn ta thấy cĩ những mảng vảy mu xanh xm bm chặt vo vỏ cây, đó chính là địa y Vậy địa y là gì ? Hơm nay chng ta tìm hiểu bi ny
2 Triển trai bi:
HĐ 1: 20’
- GV y/c hs tìm hiểu nội dung ( v quan st
hình 52.1-2 sgk
- HS cc nhĩm thảo luận trả lời cc cu hỏi:
? Địa y là gì
? Địa y có hình dạng gì
1 Hình dạng, cấu tạo địa y
- Địa y là dạng sinh vật đặc biệt gồm tảo vàc nấm tọa thành (cộng sinh), thường sống bám trên cây gỗ lớn, trên đá…
Trang 12? Địa y có cấu tạo như thế nào.
- HS đại diện các nhóm trả lời, nhận xét,
bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
HĐ 2: 13’
- GV y/c hs tìm hiểu ( mục 2 sgk cho
biết:
? Địa y có vai trị gì
- HS trả lời, nhận xt, bổ sung
- GV chốt lại kiến thức
- Hình dạng: gồm 2 loại + Dạng vảy
+ Dạng cnh
- Cấu tạo: gồm những tế bo mu xanh nằm xen lẫn với những sợi nấm chằng chịt khơng mu
2 Vai trị của địa y
- Sinh vật tiên phong mở đường
- Làm thức ăn cho động vật ở Bắc cực
- Dùng chế biến rượu, nước hoa, phẩm nhuộm, làm thuốc…
4 Củng cố:
- Địa y có những hình dạng no ? Chúng mọc ở đâu
- Thành phần cấu tạo của địa y là gì
- Vai trị của địa y trong thực tế
5 Dặn dò:
- Học bi cũ trả lời cu hỏi cuối bi
- Xem trước bài mới
6 Rút kinh nghiệm:
Tuần:
Tiết: 66
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010
ÔN TẬP KỲ II
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS nắm được tính đa dạng của TV, nêu 1 vài loài TV quý hiếm ở địa phương, kể tên các biện pháp chính để bảo vệ sự đa dạng của TV Tự xác định xem bản thân có thể tha gia được gì trong việc tuyn truyền bảo vệ TV ở đại phương
2 Kỹ năng:
Bài 53:
Trang 13- Quan sát, tổng hợp, hoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Gio dục cho hs ý thức bảo vệ TV
II CHUẨN BỊ:
- Phương pháp dạy học- Trực quan, nhận biết
- Đồ dùng dạy học: sơ đồ phát triển thực vật
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao người ta nói nếu không có thực vật thì cũng khơng cĩ con người?
3 Giảng bài mới:
A Mục tiu: Sau khi học xong bi ny học sinh cần nắm.
B Phương pháp:
C Chuẩn bị:
D Tiến trình ln lớp:
I ổn định:
II Bi cũ:
III Bi mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Tri n trai bi:ể
4 Củng cố:
- Kiểm tra một số kiến thức
5 Dặn dò:
- Học bài
- Làm bài tập – chuẩn bị bài sau
6 Rút kinh nghiệm:
Tuần:
Tiết: 67
Ngày dạy:
6A 1 ……/……/ 2010
6A 2 ……/……/ 2010
6A 3 ……/……/ 2010