nhau từ 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng + Từ phần thực hành trên cân đĩa, em Khi biến đổi đẳng thức ta thường áp dụng cã thÓ rót ra nh÷ng nhËn xÐt g× vÒ c¸c tÝnh chÊt sau : tính chất củ[r]
Trang 1Ngày giảng: 12/08 Tiết 51:
Lớp: 6B,C Quy tắc chuyển vế
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c và 78 lại
Nếu a = b thì b = a
- Nắm *78 quy tắc chuyển vế
2 Kĩ năng :- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế: khi chuyển 1 số
hạng của 1 đẳng thức từ vế này sang vế kia, ta phải đổi dấu của số hạng đó
3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán và lập luận
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Chiếc cân bàn, 2 quả cân 1 kg và 2 nhóm đồ vật có khối 978 bằng nhau
2.Học sinh: phiếu học tập
III Tiến trình lên lớp:
2 Kiểm tra bài cũ : không
3.Bài mới:
Hoạt động 1:( 14') Tính chất của đẳng
thức
GV: Cho HS thực hiện ?1/ SGK
HS : Quan sát H.50 rồi cho HS rút ra
nhận xét
GV : 7[ tự %7 đĩa cân, nếu ban
đầu ta có 2 số bằng nhau, kí hiệu a =
b ta *78 1 đẳng thức
+ Từ phần thực hành trên cân đĩa, em
có thể rút ra những nhận xét gì về
tính chất của đẳng thức ( Nếu thêm
cùng 1 số vào 2 vế….) ?
Hoạt động 2:( 7') Tìm x
GV: c70 ra VD/ SGK
+ #7 dẫn HS cách làm
+ Làm thế nào để vế trái chỉ còn x?
+ Thu gọn các vế?
HS : Thực hiện ?2/ SGK
+ yêu cầu 1 HS đại diện giải ?2 ?
HS : d7 lớp cùng làm và nhận xét
kết quả , bổ khuyết , hoàn thiện bài
GV: Chốt lại kết quả
1 Tính chất của đẳng thức
+ Khi cân thăng bằng , nếu đồng thời ta cho thêm 2 vật (2 978Q %7 nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
+ 78 lại ( xem H50 từ phải sang trái), nếu
đồng thời ta lấy bớt đi 2 vật (2 978Q %7 nhau từ 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng
Khi biến đổi đẳng thức ta %7i áp dụng các tính chất sau :
* Tính chất:
- Nếu a = b thì a + c = b + c
- Nếu a + c = b + c thì a = b
- Nếu a = b thì b = a
2 Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
x – 2 = -3 Giải :
x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -1 Tìm số nguyên x , biết x + 4 = -2 Giải:
x + 4 = -2
x + 4 - 4 = -2 - 4
x = - 6
?1
?2
Trang 2Hoạt động 3: ( 13') QT chuyển vế
GV: Qua ?2 em có nhận xét gì khi
chuyển 1 số hạng từ vế này, sang vế
kia của 1 đẳng thức ?
HS: Trả lời
GV: Giới thiệu QT/ SGK/ 86
GV: Trình bày kĩ các VD a, b minh
hoạ các 97! ý trên
a) Chuyển vế (- 2) sang phải đổi dấu
thành +2
b) Chuyển vế 4 sang phải đổi dấu
thành (- 4)
HS : thực hiện ?3/ SGK
+ HĐCN , đại diện lên bảng trình bày
+ HS nhận xét kết quả
GV : Chốt lại , chính xác kết quả
+ Ta đã học phép cộng và phép trừ
các số nguyên Ta hãy xét xem 2
phép toán này quan hệ với nhau ntn?
HS: Gọi x là hiệu của a và b :x = a - b
áp dụng qtắc chuyển vế x- b =a
4) Củng cố :( 9')
* HS nhắc lại các tính chất của đẳng
thức và quy tắc chuyển vế
*HS làm bài 61/ 87 HĐN ( 7')
* GV: Ta đã biết QT chuyển vế Hãy
vân dụng làm bài 61 / SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào PHT của nhóm
( N1+2 làm ý a ; N3+4 làm ý b)
Tổ I7q phân công nhiệm vụ cho
các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm I7q phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập
Thảo luận chung trong nhóm
Tổ I7q tổng hợp, %7 ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên
bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả
3 Quy tắc chuyển:
( SGK T86 )
Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a/ x - 2 = - 6 b/ x – (- 4) = 1
x = - 6 + 2 x + 4 = 1
x = - 4 x = 1 - 4
x = - 3
Tìm số nguyên x , biết
x + 8 = ( - 5) + 4
x = - 1 - 8
x = - 9
Nhận xét: (SGK – 86)
4 Luỵên tập
Bài 61 (SGK – T87 )
a) 7 - x = 8 - (-7) b) x - 8 = (-3) - 8
7 - x = 8 +7 x - 8 = - 11
- x = 8 + 7 - 7 x = - 11 + 8
- x = 8 x = - 3
x = - 8
5 #7 dẫn học ở nhà : ( 2')
+ Học lý thuyết theo SGK + vở ghi
+ Bài tập về nhà : 62 ; 63 ; 64 ; 65 - T 87
* #7 dẫn bài 63 Tổng 3 + (-2) + x
Theo điều kiện : 3 + (-2) + x = 5 hay 3 - 2 + x = 5 , nên x = 5 - 3 + 2 = 4
?3