1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT 45P HOA 8 DUNG CHUAN

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nắm và củng cố được các kiến thức về sự biến đổi chất, phản ứng hoá học, định luật bảo toàn khối lượng, phương trình hoá học.. Biết cách cân bằng một phương trình hóa học và r[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức:

Nắm và củng cố được các kiến thức về sự biến đổi chất, phản ứng hoá học, định luật bảo toàn khối lượng, phương trình hoá học

Biết cách cân bằng một phương trình hóa học và rút ra tỉ lệ các chất trong một phương trình hóa học

Vận dụng làm các bài tập cân bằng phương trình hóa học và bài tập định luật bảo toàn khối lượng

2 Kĩ năng:

Rèn kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm, viết PTHH

3 Thái độ:

Nghiêm túc trong học tập để đạt kết quả cao

II THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ:

1 Tỉ lệ trắc nghiệm và tự luận: 8 câu trắc nghiệm: 4 điểm(40%)

3 câu tự luận: 6 điểm(60%)

2 Ma trận đề:

1 Sự biến đổi

chất 2(1,0)C1;C2(đề 1)

C2;C3(đề 2)

1(0,5) C7 (đề 1,2)

3(1,5)

2 Phản ứng

hoá học 1(0,5)C5(đề 1)

C8(đề 2)

1(0,5) C6(đề 1) C4(đề 2)

2(1,0)

C3(đề 1) C1(đề 2)

1(2,0)

4 PTHH 2(1,0)

C4,8(đề 1) C5,6(đề 2)

1(2,0)

III ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

ĐỀ SỐ 1

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4đ) :

Hóy khoanh trũn vào đầu chữ cỏi (A,B, C, D ) đứng trước mỗi cõu cho đỏp ỏn đỳng:

Cõu 1 Quỏ trỡnh sau đõy là hiện tượng vật lớ:

A Nước đỏ chảy thành nước lỏng; C Nến chỏy trong khụng khớ;

B Hiđro tỏc dụng với oxi tạo nước; D Củi chỏy thành than

Cõu 2 Quỏ trỡnh sau đõy là quỏ trỡnh hoỏ học:

A Than nghiền thành bột than; C Củi chỏy thành than;

B Cụ cạn nước muối thu được muối ăn; D Hoỏ lỏng khụng khớ để tỏch lấy oxi

Cõu 3 Cho 9 gam Mg tỏc dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO Khối lượng oxi là:

A 4g; B 5g; C 6g; D 7g

Cõu 4.Cho phản ứng hoỏ học sau: 2H2 + O2

0

t

  2H2O Tỉ lệ phõn tử của H2 và O2 là:

A 1 : 1; B 1: 2; C 2 : 1; D 2 : 2

Cõu 5 Cho sơ đồ sau: CaCO3

0

t

  CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaCO3; B CaO; C CO2; D CaO và CO2

Cõu 6 Cho phương trỡnh chữ sau: Lưu huỳnh + ……… t0 Sắt (II) sunfua Hóy điền chất thớch hợp vào chỗ trống:

A Magie; B Nhụm; C Kẽm; D Sắt

Cõu 7 Khi thổi hơi thở vào dung dịch canxi hiđroxit (nước vụi trong) Em quan sỏt thấy hiện

tượng gỡ trong ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit?

A Dung dịch chuyển màu xanh; C Dung dịch chuyển màu đỏ;

B Dung dịch bị vẫn đục; D Dung dịch khụng cú hiện tượng

Cõu 8 Cho PTHH sau: 2Zn + ……… -> 2ZnO Hóy chọn chất thớch hợp điền vào dấu(….):

A O2; B H2; C Cl2; D N2

Câu 9 : Cho 9,6g hỗn hợp hai chất NaOH, KOH tác dụng hoàn toàn với 12,7g FeCl2 Sau phản ứng thu đợc chất rắn và 13,3g hỗn hợp hai chất khác Khối lợng chất rắn thu đợc là:

Câu 10 : : Đốt cháy 32 gam kim loại đồng (Cu) trong khí oxi thu đợc 40 g đồng (II) oxit (CuO) Khối lợng khí oxi tham gia phản ứng là:

Câu 11 : Cho sơ đồ phản ứng sau:

Hệ số a, b, c, d thích hợp để có phơng trình hoá học đúng là:

A 1, 2, 3, 1 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3, 1, 3 D 3, 1, 3, 2

Cõu12 Cho sơ đồ sau: CaCO3

0

t

  CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaCO3; B CaO; C CO2; D CaO và CO2

B TỰ LUẬN (7đ)

Cõu 1(2đ) Cho cỏc sơ đồ phản ứng sau:

a Na + O2 -> Na2O c Fe + Cl2 -> FeCl3

b Al + O2 -> Al2O3 d p + O2 -> P2O5

Hóy lập cỏc phương trỡnh hoỏ học và cho biết tỉ lệ số phõn tử của cỏc chất, cặp chất trong từng phản ứng

Cõu 2(3đ) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chớnh của đỏ vụi Khi nung đỏ vụi xảy ra phản ứng hoỏ học sau:

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit

Biết rằng khi nung 300 kg đỏ vụi tạo ra 150 kg canxi oxit CaO và 120 kg khớ cacbon đioxit CO2

a Viết cụng thức về khối lượng của cỏc chất trong phản ứng

b Tớnh tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đỏ vụi

Cõu 3(2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

a Hóy xỏc định chỉ số x và y

a Al + b CuSO4 c Al2(SO4)3 + d Cu

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4đ) :

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái (A,B, C, D ) đứng trước mỗi câu cho đáp án đúng:

Câu 1 Cho 9 gam Mg tác dụng với oxi tạo ra 15 gam magie oxit MgO Khối lượng oxi là:

A 4g; B 5g; C 6g; D 7g

Câu 2 Quá trình sau đây là quá trình hoá học:

C Than nghiền thành bột than; C Củi cháy thành than;

D Cô cạn nước muối thu được muối ăn; D Hoá lỏng không khí để tách lấy oxi

Câu 3 Quá trình sau đây là hiện tượng vật lí:

A Nước đá chảy thành nước lỏng; C Nến cháy trong không khí;

B Hiđro tác dụng với oxi tạo nước; D Củi cháy thành than

Câu 4 Cho phương trình chữ sau: Lưu huỳnh + ……… t0 Sắt (II) sunfua Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống:

A Magie; B Nhôm; C Kẽm; D Sắt

Câu 5 Cho PTHH sau: 2Zn + ………  t0 2ZnO Hãy chọn chất thích hợp điền vào dấu(….):

A O2; B H2; C Cl2; D N2

Câu 6 Cho phản ứng hoá học sau: 2H2 + O2

0

t

  2H2O Tỉ lệ phân tử của H2 và O2 là:

A 1 : 1; B 1: 2; C 2 : 1; D 2 : 2

Câu 7 Khi thổi hơi thở vào dung dịch canxi hiđroxit (nước vôi trong) Em quan sát thấy hiện

tượng gì trong ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit?

A Dung dịch chuyển màu xanh; C Dung dịch chuyển màu đỏ;

B Dung dịch bị vẫn đục; D Dung dịch không có hiện tượng

Câu 8 Cho sơ đồ sau: CaCO3

0

t

  CaO + CO2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaCO3; B CaO; C CO2; D CaO và CO2

B TỰ LUẬN (6đ)

Câu 9(2đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau:

c Na + O2 -> Na2O

d P2O5 + H2O -> H3PO4

Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số phân tử của các chất, cặp chất trong từng phản ứng

Câu 10(2đ) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hoá học sau:

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit

Biết rằng khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 kg canxi oxit CaO và 110 kg khí cacbon đioxit CO2

c Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng

d Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi

Câu 11(2đ) Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al + CuSO4 -> Alx(SO4)y + Cu

a Hãy xác định chỉ số x và y

b Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng trên

Trang 5

A.Trắc nghiệm:

Đề số 1:

Đề số 2:

B.Tự luận:

Câu9

Đề số 1:

Đề số 2:

Câu 10:

Đề số 1:

Đề số 2:

Câu 11(đề 1 và 2):

1 A 2 C 3 C 4 C

5 A 6 D 7 B 8 A

1 C 2 C 3 A 4 D

5 A 6 C 7 B 8 A

a 4Na + O2  2Na2O

Tỉ lệ: Na: O2: Na2O = 4: 1: 2

Na : O2 = 2 : 1

Na : Na2O = 2 : 2

O2 : Na2O = 1 : 2

b 4Al + 3O2  2Al2O3

Tỉ lệ: Al : O2 : Al2O3 = 4 : 3: 2

Al : O2 = 4 : 3

Al : Al2O3 = 4 : 2

O2 : Al2O3 = 3 : 2

a 4Na + O2  2Na2O

Tỉ lệ: Na: O2: Na2O = 4: 1: 2

Na : O2 = 2 : 1

Na : Na2O = 2 : 2

O2 : Na2O = 1 : 2

b P2O5 + 3H2O  2H3PO4

Tỉ lệ: P2O5 : H2O : H3PO4 = 1 : 3: 2

P2O5 : H2O = 1 : 3

P2O5: H3PO4 = 1 : 2

H2O : H3PO4 = 3 : 2

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit

CaCO3  CaO + CO2

a m CaCO3 m CaOm CO2

CaCO

270

300

Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbon đioxit

CaCO3  CaO + CO2

a m CaCO3 m CaOm CO2

CaCO

250

280

8 ý đúng * 0,5 = 4,0đ

1,0đ

1,0đ

0,5đ 0,5đ 1đ

0,5đ 0,5đ 1đ

Trang 6

a Áp dụng quy tắc hóa trị cho hợp chất Alx(SO4)y:

=> a x = b y Thay hóa trị tương ứng ta có:

III.x = II.y =>

2 3

=> x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là: Al2(SO4)3

b 2Al + 3CuSO4   Al2(SO4)3 + 3Cu

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1đ

IV THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:

8A1

8A2

8A3

V RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Ngày đăng: 09/06/2021, 22:36

w