- Quy tắc hóa trị: Trong công thức hóa học, tích giữa chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.. - Biểu thức: Hợp chất A x B y ( với a, b l[r]
Trang 1ÔN TẬP HÓA HỌC LỚP 8
I Lý thuyết:
Câu 1: Nêu khái niệm nguyên tử, nguyên tố hóa học?
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
- Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
Câu 2: Phát biểu quy tắc hóa trị? Viết biểu thức minh họa?
- Quy tắc hóa trị: Trong công thức hóa học, tích giữa chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia
- Biểu thức: Hợp chất AxBy ( với a, b là hóa trị lần lượt của A và B)
Theo quy tắc hóa trị: a x = b y
Câu 3: Hiện tượng vật lí là gì? Cho 3 ví dụ? Hiện tượng hóa học là gì? Cho 3 ví dụ?
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng mà chất biến đổi vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
Ví dụ: Cắt thịt heo thành những miếng nhỏ
Tấm kính cửa bị nứt
Sương tan khi mặt trời lên
- Hiện tượng hóa học là hiện tượng mà chất biến đổi tạo thành chất khác
Ví dụ: Cơm để lâu bị hôi thiu
Đu đủ xanh chín chuyển thành màu vàng
Đốt mảnh giấy trắng
Câu 4: Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng? Viết biểu thức minh họa?
- Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm
mA + mB = mC + mD
Câu 5: Viết các công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất?
n = M m (mol) => m = n M (g); M = m n (g/mol)
n = 22,4V (mol) => V = n 22,4 (lít)
Trang 2II Bài tập:
Câu 1: Nối
Câu 2: Dùng số và kí hiệu hóa học để diễn đạt các ý sau:
5 nguyên tử sắt: 5Fe 3 nguyên tử oxi: 3O 4 phân tử nước: 4H2O
3 phân tử khí oxi: 3O2 2 phân tử khí cacbonic: 2CO2 3 nguyên tử đồng: 3Cu
4 phân tử đồng oxi: 4CuO 5 nguyên tử cacbon: 5C 1 phân tử khí nitơ: 1N2
Câu 3: Cho các chất dưới đây, hãy viết công thức hóa học, tính phân tử khối và cho biết chất nào
là đơn chất, là hợp chất?
a Khí metan tạo nên từ 1C và 4H b Kim loại nhôm được tạo nên từ Al
c Khí clo được tạo nên từ 2Cl d Vôi sống được tạo nên từ 1Ca và 1O
VẬT THỂ TỰ NHIÊN
VẬT THỂ NHÂN TẠO
Trang 3e Bạc nitrat, phân tử gồm 1Ag, 1N và 3O f Thuốc tím tạo nên từ 1K, 1Mn và 4O.
Câu 4: Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl có hóa trị I và nhóm SO4
có hóa trị II: MgCl2, FeCl3, FeSO4, Al2(SO4)3
MgCl2: Gọi a là hóa trị của Mg trong hợp chất MgCl2
Theo quy tắc hóa trị: a 1 = I 2 => a = II
Vậy Mg có hóa trị II trong hợp chất MgCl2
FeSO4: Gọi b là hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4
Theo quy tắc hóa trị: b 1 = II 1 => b = II
Vậy Fe có hóa trị II trong hợp chất FeSO4
FeCl3: Gọi c là hóa trị của Fe trong hợp chất FeCl3
Theo quy tắc hóa trị: c 1 = I 3 => c = III
Vậy Fe có hóa trị III trong hợp chất FeCl3
Al2(SO4)3: Gọi d là hóa trị của Al trong hợp chất Al2(SO4)3
Theo quy tắc hóa trị: d 2 = II 3 => d = III
Vậy Al có hóa trị III trong hợp chất Al2(SO4)3
Câu 5: Cân bằng các phương trình hóa học sau, cho biết ý nghĩa của các phương trình hóa học đó
1 Al + O2 −t °
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
4Al + 3O2 t °
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2 SO3 + H2O −→ H2SO4 7 Fe2O3 + H2 −t °
→ Fe + H2O
→ 2Fe + 3H2O
3 Al + HCl −
→ AlCl3 + H2 8 P2O5 + Ca(OH)2 −
→ Ca3(PO4)2 + H2O
4 NaOH + FeCl3 −
→ Fe(OH)3 + NaCl 9 AgNO3 + BaCl2 −
→ Ba(NO3)2 + AgCl
2AgCl
5 H2SO4 + Al(OH)3 −
→ Al2(SO4)3 + H2O 10 Fe(NO3)3 −t °
→ Fe2O3 + NO2 + O2
Trang 43H2SO4 + 2Al(OH)3 → Al2(SO4)3 + 3H2O 4Fe(NO3)3 t °
→ 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Câu 6: Tìm thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố hóa học có trong những hợp chất sau: CO2, Fe3O4, NaCl, Ba(NO3)2
CO2: M CO2 = 12 + 16 2 = 44 g/mol
% mC = 12 144 100% = 27,27% % mO = 16 244 100% = 72,73%
Fe3O4: M Fe3O4 = 56 3 + 16 4 = 232 g/mol
% mFe = 56 3232 100% = 72,41% % mO = 16 4232 100% = 27,59% NaCl: M NaCl = 23 + 35,5 = 58,5 g/mol
% mNa = 23 158,5 100% = 39,32% % mCl = 35,5 158,5 100% = 60,68%
Ba(NO3)2:
NO
¿
Ba¿
¿
M¿
= 137 + 14 2 + 16 3 2 = 261 g/mol
% mBa = 137 1261 100% = 52,49% % mN = 14 2261 100% = 10,73%
% mO = 16 6261 100% = 36,78%
Câu 7: Tìm công thức hóa học của những hợp chất có thành phần các nguyên tố như sau:
a Hợp chất A có khối lượng mol là 127 g/mol, thành phần các nguyên tố theo khối lượng: 44,09% Fe còn lại là Cl
khối lượng các nguyên tử trong hợp chất
mFe = 44,09 127100 ≈ 56 g mCl = 127 – 56 = 71 g
số mol các nguyên tử trong hợp chất
nFe = 5656 = 1 mol mCl = 35,571 = 2 mol
Vậy CTHH của hợp chất là FeCl2
b Hợp chất B có khối lượng mol là 85 g/mol, thành phần các nguyên tố theo khối lượng:
27,06% Na, 16,47% N và 56,47% O
khối lượng các nguyên tử trong hợp chất
mNa = 27,06 85100 ≈ 23g mN = 16,47 85100 ≈ 14g mO = 85 – 23 – 14 = 48g
Trang 5số mol các nguyên tử trong hợp chất
nNa = 2323 = 1mol nN = 1414 = 1mol nO = 4816 = 3mol
Vậy CTHH của hợp chất là NaNO3
Câu 8: Cho 13,8 gam natri vào 10,8 gam nước phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 24 gam natri hydroxit và m gam khí hidro Xác định giá trị của m?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 Theo định luật bảo toàn khối lượng:
m Na + m H2O = m NaOH + m H2
13,8 + 10,8 = 24 + m H2
=> m H2 = 0,6g
Câu 9: Cho phương trình hóa học sau:
2KMnO4 t °
→ K2MnO4 + MnO2 + O2
a Cần dùng bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế được 52,2 gam MnO2?
b Muốn điều chế được 8,96 lít khí O2 (đktc) cần dùng bao nhiêu gam KMnO4?
c Khi cho 126,4 gam KMnO4 tham gia phản ứng thì thu được bao nhiêu lít khí O2 (đktc)?
a Số mol MnO2: n MnO2 = m MnO2
M MnO2 = 52,287 = 0,6mol theo PTHH: n KMnO4 = 2 n MnO2 = 2 0,6 = 1,2 mol
khối lượng KMnO4 cần dùng là: m KMnO4 = n KMnO4 M KMnO4 = 1,2 158 = 189,6g
b Số mol oxi: n O2 = V O2
22,4 = 22,48,96 = 0,4mol
theo PTHH: n KMnO4 = 2 n O2 = 2 0,4 = 0,8 mol
khối lượng KMnO4 cần dùng là: m KMnO4 = n KMnO4 M KMnO4 = 0,8 158 = 126,4g
c Số mol KMnO4: n KMnO
4 = m KMnO4
M KMnO4 = 126,4158 = 0,8mol theo PTHH: n O2 = n KMnO4
2 = 0,82 = 0,4mol Thể tích khí oxi là : V O2 = n O2 22,4 = 0,4 22,4 = 8,96 lít
Câu 10: Cho 28,6 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit clohidric thu được muối kẽm clorua và khí hidro
Trang 6a Lập phương trình hóa học xảy ra?
b Tính khối lượng axit clohidric cần dùng để hòa tan hết lượng kẽm trên?
c Tính thể tích khí H2 thu được (đktc)?
b số mol kẽm: nZn = M m Zn
Zn = 28,665 = 0,44mol theo PTHH: nHCl = 2 nZn = 2 0,44 = 0,88 mol
khối lượng HCl là: mHCl = nHCl MHCl = 0,88 36,5 = 32,12g
c Theo PTHH: n H2 = nZn = 0,44 mol
Thể tích khí hidro: V H2 = n H2 22,4 = 0,44 22,4 = 9,856 lít