Khối lượng muối tan trong ddX là: 22/ Một chất t/d với phenyl amoniclorua tạo thành ani lin.. Chất đó là:.
Trang 1ĐỀ THI THỬ TN HÓA 12 HỌ VÀ TÊN:
LỚP 12A
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
1/ Polyme không bị hòa tan trong bất kỳ dung môi nào là:
a tơ visco b teflon(-CF
2-CF
2-)
n c cao su buna d tơ capron 2/ Cho 18,6 gam anilin t/dụng vừa đủ với dd HCl Khối lượng muối thu được là:
3/ Số đồng phân axit ứng với ctpt C
4H
8O
2 là:
4/ Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
3
3
-, SO
4
5/ Phản ứng trong dd xảy ra được là cặp chất:
a Fe2+ + Cu b Zn2+ + Fe c Cu + Fe3+ d Fe + Al3+
6/ Dãy các hidroxit xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải là:
a Mg(OH)
2 , Al(OH)
3, Mg(OH)
2 ,NaOH,KOH
c NaOH,Mg(OH)
2 , Al(OH)
2 , Al(OH)
3,NaOH
7/ Đốt hoàn toàn m gam một rượu no đơn chức mạch hở A , thu được 6,6 gam CO
2 và 4,05 gam H
2O Công thức của A là:
a C
3H
2H
4H
3OH
8/ Cho 6,2 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp t/dụng hết với nước thu được 2,24 lít
khí ở đktc 2 kim loại đó là:
Trang 29/ Công thức chung của oxyt kim loại phân nhóm chính nhóm I là:
2O
2O
10/ Nguyên liểu chính dùng để sản xuất gang là:
a quặng fyrit b quặng hematit c quăng boxit d quăng đôlômit
11/ Khi đ/chế kim loại , người ta thực hiện quá trình
a khử ion kim loại b nhường eletron c nhận proton d oxy hóa ion kim
loại
12/ Trung hòa 9,2 gam một axit no đơn chức mạch hở cần dùng 200 ml dd NaOH 1M.Công thức cấu
tạo của axít là:
3H
2H
5COOH
13/ Thủy phân 324 gam xenlulozơ với hiệu suất 25 % , khối lượng glucozơ thu được là:
14/ Thủy phân este E trong môi trường kiềm, thu được natri fomiat và etanol.Công thức của E là:
a HCOOCH
3COOC
2H
2H
3COOCH
3
15/ Cho p/ư Al + HNO
3 - Al(NO
3)
3 + NO + H
2O các hệ số nguyên đơn giản lần lượt là:
16/ Dãy gồm các ion kim loại xếp theo tính oxy hóa tăng dần từ trái qua phải:
a Al3+, Mg2+, Fe2+ b Mg2+, Al3+, Fe2+ c Fe2+,Al3+, Mg2+ d Fe2+,Mg2+, Al3+
17/ Dãy gồm các kim loại đều p/ư với nước ở nhiệt độ thường tạo dd kiềm là:
18/ Dãy gồm các chất chỉ có tính oxyhoá:
a Fe(OH)
2, Fe
2(SO
4)
3, Fe
2O
3, Fe(OH)
3, Fe
2O
3, Fe(NO
3)
2, FeO
d Fe
3O
4, FeCl
3, Fe(NO
3)
3
19/ Muối tan vào nước tạo dd kiềm là
a Al
2(SO
4)
3
20/ Hòa tan 5,4 gam Al bằng dd NaOH dư thu được dd X và V lít khi1hydro ở đktc Giá trị của V là:
21/ Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO
2(đktc) vào dd chứa 16 gam NaOH, thu được dd X Khối lượng muối tan trong ddX là:
22/ Một chất t/d với phenyl amoniclorua tạo thành ani lin Chất đó là:
Trang 3a CO
2CO
23/ Thuốc thử nhận biết rượu etylic và phenol là:
2CO
24/ Chất không p/ư cả với dd NaOH và Na là:
25/ Phenol(C
6H
5OH) và phenyl amoni clorua(C
6H
5NH
3Cl) đều p/ư với :
2CO
26/ Nhóm chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng tạo ra glucozơ là:
a saccarozơ, xenlulozơ, lipit b tinh bột, protit, etylaxetat
c tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ d xenlulozơ, lipit, mantozơ
27/ Cặp chất không xảy ra p/ư là:
a dd AlCl
3 và dd KOH b dd Na
2SO
4 và dd MgCl
2 c dd NaOH và Al(OH)
3 d Na
2O và H
2O
28/ Andehyt no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
a C
nH
nH
nH
nH
2n+1CHO
29/ Nhóm chất nào sau đây có p/ư với Cu(OH)
2 tạo dd xanh lam?
a HOCH
2CH
2CH
2OH, HOCH
2CH
2CHOHCH
2OH, HOCH
2CHOHCH
3
c HOCH
2CH
2OH, CH
3CH
2CH
2CHOHCH
2OH, HOCH
2CH
2CH
2OH
30/ Nhựa phenolfomandehyt được đ/chế từ phenol và fomandehyt bằng p/ư:
31/ Chất không có tính chất lưỡng tính là:
a KHCO
2O
2(SO
4)
32/ Glucozơ và saccarozơ đều có p/ư với:
a Ag
2O trong dd NH
c Cu(OH)
2 ở nhiệt độ thường thành dd xanh lam d nước trong môi trường axit
33/ Nhóm chất đều p/ư với Ag
2O trong dd NH
3, đun nóng tạo ra Ag là:
a axit axetic, axit fomic b axit fomic, rượu etylic
c andehyt axetic, glyxerin d andehyt axetic, axit fomic
34/ Chất X có ctpt C
2H
4O
2 cho X t/d với dd NaOH tạo ra muối và rượu Chất X thuộc loại
Trang 4a axit no đơn chức b este no đơn chức c rượu no đa chức d axit không no
đơn chức
35/ Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu t/d với dd HCl dư sau p/ư thu được 3,36 lít khí ở đktc , dd X và
m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:
36/ Cation kim loại Mn+ có lớp electron ngoài cùng 2s22p6 thì kim loại M là kim loại nào sau đây ?
37/ Chất làm quỳ tím hóa xanh là:
a CH
2NCH
6H
5NH
3NH
2
38/ Sắt tráng kim loại nào sau đây , thì sắt không bị ăn mòn điện hóa?
39/ Cho dd Ca(OH)
2 vào dd Ca(HCO
3)
2 thấy có
c kết tủa trắng xuất hiện d kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
40/ Số electron lớp ngoài cùng của các ngtử kim loại kiềm thổ là
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]d 3[ 1]a 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]d
9[ 1]d 10[ 1]b 11[ 1]a 12[ 1]a 13[ 1]d 14[ 1]c 15[ 1]b 16[ 1]b
17[ 1]c 18[ 1]b 19[ 1]d 20[ 1]b 21[ 1]b 22[ 1]c 23[ 1]c 24[ 1]a
25[ 1]d 26[ 1]c 27[ 1]b 28[ 1]d 29[ 1]b 30[ 1]b 31[ 1]c 32[ 1]c
33[ 1]d 34[ 1]b 35[ 1]b 36[ 1]a 37[ 1]d 38[ 1]d 39[ 1]c 40[ 1]b