Câu 5: Metylamin tác dụng được với dung dịch A.. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là.?. Số chất tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kim loại Ag là A.. Câu 15: Cặp kim loạ
Trang 1THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP MÔN HOÁ THPT NĂM 2010
Câu 1: Thuỷ phân etyl axetat bằng dung dịch NaOH, ta thu được ancol etylic và
A axit axetic B natri fomat C axit fomic D natri axetat.
Câu 2: Trong 4 chất: tripanmitin, triolein và tristearin, glixerol Số chất làm mất màu dung dịch
Br2 là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 3: Lên men hoàn toàn 36 gam glucozơ thì thu được ancol etylic và thoát ra
A 4,48 lít khí CO2 (đktc) B 8,96 lít khí CO2 (đktc)
C 1,12 lít khí CO2 (đktc) D 6,72 lít khí CO2 (đktc)
Câu 4: Hợp chất thuộc loại polisaccarit là
A glucozơ B mantozơ C tinh bột D fructozơ.
Câu 5: Metylamin tác dụng được với dung dịch
A NaCl B HCl C NaOH D Na2CO3
Câu 6: Trong 4 chất: dung dịch NaOH, dung HCl, dung dịch NaCl, C2H5OH Ở điều kiện thích hợp, glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng được với mấy chất trên ?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất.
Câu 7: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A H2N–CH2CO-NH–CH2CO-NH–CH2COOH
B H2N–CH2CO-NH–CH(CH3)–COOH
C H2N–CH2CH2CO-NH–CH2CH2COOH
D H2N–CH2CH2CO-NH–CH2COOH
Câu 8: Poli(vinylclorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A vinylclorua B etilen C stiren D metyl metacrilat.
Câu 9: Trong 4 chất: C3H5(OH)3, C6H5NH2, C6H5NH3Cl và CH3COOC2H5 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 2A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 10: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, CH3NH2,
CH3COOH là
A quỳ tím B phenolphtalein C Na2CO3 D dung dịch Br2
Câu 11: Trong 4 chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, etyl fomat Số chất tác dụng với AgNO3
trong dung dịch NH3 tạo kim loại Ag là
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este no, đơn chức, mạch hở (X) cần vừa đủ 5,6 lít khí
oxi (đktc) Công thức phân tử của (X) là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2
Câu 13: Cho 100 ml dung dịch glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu được 2,16 gam kim loại Ag Nồng độ mol/ lít của dung dịch glucozơ ban đầu là
A 0,1M B 0,2M C 0,15M D 0,25M.
Câu 14: Chất trùng hợp tạo polime là
A anilin B glixerol C glixin D metyl metacrylat.
Câu 15: Cặp kim loại đều tác dụng với hai dung dịch muối FeSO4 và CuSO4 là
A Zn và Pb B Al và Ag C Zn và Al D Mg và Ag.
Câu 16: Dãy kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
A Na, Mg, Fe B Na, K, Mg C K, Al, Cu D Fe, Cu, Ag.
Câu 17: Thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) khi điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, trong thời gian 5 phút, cường độ dòng điện 9,65A là
A 672 ml B 336 ml C 224 ml D 448 ml.
Câu 18: Phát biểu nào đúng ?
A Na đẩy Cu ra khỏi dung dịch CuSO4
B Na tác dụng với H2O tạo Na2O và giải phóng khí H2
Trang 3C Điện phân dung dịch NaCl sẽ thu được Na và khí Cl2
D Na cháy trong khí oxi khô tạo natri peoxit (Na2O2)
Câu 19: Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A NaOH B NaCl C HCl D KNO3
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn m gam Na bằng 500 gam dung dịch HCl, thu được a gam dung dịch
X và thoát ra 4,48 lít 1,12 lit khí H2 (đktc) Giá trị của m và a lần lượt là
A 2,3 và 502,3 B 2,3 và 501,9 502.2 C 4,6 và 504,6 D 4,6 và 500,6.
Câu 21: Ca(HCO3)2 phản ứng được với cả 2 dung dịch
A HCl và NaCl B NaOH và NaCl C NaOH và HCl D NaCl và Na2CO3
Câu 22: Dãy các chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl
là
A Al, Al2O3, AlCl3 B Al2O3, Al(OH)3, Al
C Al(OH)3, Al2O3, MgO D Al(OH)3, BeO, FeO
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Al2O3 cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 11,7 B 19,35 C 23,1 D 12,9.
Câu 24: Hai kim loại đều tác dụng với dung dịch FeCl3 là
A Fe và Cu B Al và Ag C Cu và Ag D Cu và Hg.
Câu 25: Hai hợp chất của crom vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch
NaOH là
A CrO, Cr(OH)3 B Cr2O3, Cr(OH)2
C Cr2O3, Cr(OH)3 D.Cr(OH)2, Cr(OH)3
Câu 26: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây ?
A Khí cacbon oxit B Khí cacbonic C Khí hiđroclorua D Khí clo.
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe và Cr bằng lượng vừa đủ chứa 500 ml dung dịch HCl
có nồng độ CM, sau phản ứng thấy bay ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Giá trị của CM là
Trang 4A 0,6 B 1,8 C 1,2 D 1,5.
Câu 28: Dung dịch dùng để phân biệt 3 chất rắn riêng biệt Al, Fe, Al2O3 là
A HCl B NaOH C HNO3 D H2SO4 đặc, nguội
Câu 29: Dãy các chất rắn đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A Na, Ca, Na2 O, CaO B Al, Na, Al2O3, Na2O
C Mg, Ca, MgO, CaO D Ca, Al, CaO, Al2O3
Câu 30: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Mg, Al, Fe B Na, Fe, Cu C Fe, Pb, Cu D Al, Cu, Ag.
Câu 31: Kim loại Fe tác dụng với chất X, sinh ra chất Y; Chất Y tác dụng với dung dịch NaOH,
sinh ra kết tủa Z X, Y và Z lần lượt là
A HCl, FeCl3, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2, Fe(OH)2
C HCl, FeCl2, Fe(OH)3 D Cl2, FeCl3, Fe(OH)3
Câu 32: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 1,5M, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 11,7 B 13,0 C 7,8 D 5,85.
Câu 33: Thuỷ phân triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và
A C17H35COONa B C17H33COONa C C17H31COONa D C15H31COONa
Câu 34: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều không tham gia phản ứng
A thuỷ phân B tráng bạc C đổi màu iot D với Cu(OH)2
Câu 35: Cho một amin no, đơn chức, mạch hở (X) phản ứng vừa đủ với 75 ml dung dịch HCl
2M, sau phản ứng ta được dung dịch chứa 14,325 gam muối Công thức phân tử của (X) là
A CH5 N B C2H7N C C3H9N D C4H11N
Câu 36: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A poliacrilonitrin B poli(vinylclorua)
C poli(metyl metacrylat) D poli(etylen terephtalat).
Trang 5Câu 37: Ngâm một cây đinh sắt có khối lượng 20 gam trong dung dịch CuSO4, giả thiết Cu tạo
ra bám hết vào đinh sắt Sau một thời gian lấy cây đinh sắt ra, sấy khô, đem cân nặng 21,2 gam Khối lượng Cu bám vào cây đinh sắt là
A 1,28 gam B 9,6 gam C 11,2 gam D 6,4 gam.
Câu 38: Nhôm hiđroxit được điều chế bằng cách nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3
B Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
C Thối dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2
D Thối dư khí CO2 vào dung dịch AlCl3
Câu 39: Cho kim loại X tác dụng với HCl rồi lấy khí thu được để khử oxit kim loại Y Kim loại
X và Y lần lượt là
A Fe và Al B Fe và Cu C Ag và Cu D Cu và Fe.
Câu 40: Cho sơ đồ biến hoá sau: Cr + HCl → X +
X + NaOH → Y +
Y + HCl → X +
X và Y lần lượt là
A CrCl2 và Cr(OH)2 B CrCl3 và Cr(OH)3
C CrCl2 và Na2CrO4 D CrCl3 và Na2Cr2O7
-Hết -
ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010
1 D 2 A 3 B 4 C 5 B 6 C 7 B 8 A 9 C 10 A 11 B
12 D 12C 13 B 13A 14 D 15 C 16 B 17 B 18 D 19 C 20 B 21 C 22 B
23 D 24 A 25 C 26 B 27 C 28 B 29 A 30 C 31 D 32 C 33 B
34 B 35 C 36 D 37 B 38 C 39 B 40 A