1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra cuoi nam sh12 nang cao

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 35,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt độ môi trường tăng, ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát dục của động vật biến nhiệt.. Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn.B.[r]

Trang 1

Hä vµ tªn: ……… KiÓm tra häc k× II

Líp :……… M«n: Sinh häc 12

Câu 1 Có 4 loài thuỷ sinh vật sống ở 4 địa điểm khác nhau của cùng 1 khu vực địa lí: loài 1 sống trên mặt đất gần bờ biển,

loài 2 sống dưới nước ven bờ biển, loài 3 sống trên lớp nước mặt ngoài khơi, loài 4 sống dưới đáy biển sâu 1000 mét Loài hẹp nhiệt nhất là loài A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 2 Quần thể sinh vật có đặc trưng quan trọng:

Câu 3 Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

B Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất thấp ven biển.

C Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.

D Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó Câu 4 Một quần xã có độ đa dạng càng cao thì:

A Sẽ có sự cạnh tranh càng gay gắt B Sau đó sẽ có khống chế sinh học làm giảm ngay độ đa dạng.

C Số lượng cá thể trong quần xã rất cao D Số lượng loài và tính ổn định của quần xã càng cao.

Câu 5.Một loài côn trùng có ngưỡng nhiệt phát triển ở 60C Loài có chu kì sống 45 ngày đêm ở nhiệt độ trung bình 140C Tổng nhiệt hữu hiệu cho một chu kỳ sống của loài là:

A 546 độ/ngày B 180 độ/ngày C 360 độ/ngày D 273 độ/ngày

Câu 6 Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm :A Phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển B. Phiến lá dày, mô giậu phát triển

C Phiến lá mỏng, mô giậu phát triển D. Phiến lá dày, mô giậu kém phát triển

Câu 7 Cho các loài sinh vật :

1 Dương xỉ 2.Chuồn chuồn 3.Sâu đất 4.Nấm rơm 5 Rêu 6 Giun

Sinh vật tiêu thụ gồm các loài : A 2,3,6 B 2,6 C 1,2,5 D 2,3,4,6

Câu 8 Trong chu trình Sinh -địa -hóa nhóm sinh vật nào trong trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi

ni tơ ở dạng NO3 

thành ni tơ dạng NH4 

A. Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất B. Thực vật tự dưỡng

C Động vật đa bào D. Vi khuẩn phản nitrát hóa

Câu 9 Sử dụng chuỗi thức ăn sau : Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo) Hiệu suất sinh thái của sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 4 so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 2 là A 0,57% B 45,5% C 0,42% D 0,92%

Câu 10 Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của các thành phần loài trong quần xã?

A Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã nào đó.

B Loài ngẫu nhiên là loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, làm tăng mức đa dạng của quần xã.

C Loài ưu thế có vai trò quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.

D Loài chủ chốt là loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác.

Câu 11. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể như thế nào ?

A Luôn thúc đẩy lẫn nhau B Thường thúc đẩy lẫn nhau và hạn chế gây ảnh hưởng trái ngược nhau

C Luôn gây ảnh hưởng trái ngược nhau D Có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau.

Câu 12 Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ A làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài B làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt.

C làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái D làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

Câu 13 Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ có khoảng 10% năng

lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn B Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái không theo chu trình tuần hoàn.

C Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái được biểu diễn bằng biểu thức: eff = Ci/Ci+1 100

D Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng

là thực vật

Câu 14 Các sinh vật đồng nhiệt là:

Câu 15 Sản lượng sinh vật thứ cấp được tạo ra bởi

A tảo nâu, tảo đỏ, tảo lam B thực vật bậc cao C các loài động vật D dương xỉ, cỏ tháp bút Câu 16 Tại thành phố A, nhiệt độ trung bình 30 oC, một lòai bọ cánh cứng có chu kì sống là 10 ngày đêm Còn ở thành phố B, nhiệt độ trung bình 18 oC thì chu kì sống của loài này là 30 ngày đêm Số thế hệ trung bình trong năm 1996 của lòai trên tại thành phố A và thành phố B lần lượt là:

Câu 17 Trong diễn thế sinh thái, dạng sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc hình thành quần xã

mới?A Hệ thực vật B Hệ động vật C Vi sinh vật D Sinh vật sống hoại sinh Câu 18 Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất?

A Động vật phân huỷ B Sinh vật sản xuất C Động vật ăn thực vật D Động vật ăn thịt

Trang 2

A E → D → C → B B A→ B → C → D C E → D →A→ C D C → A→ D → E

Câu 20 Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích là do

A giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh B tiêu hao năng lượng qua các bậc

dinh dưỡng là rất lớn C quần xã có độ đa dạng thấp D các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau.

Câu 21 Trường hợp nào sau đây không đúng?

A ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có đuôi, các chi lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng ôn đới.

B Gấu sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới.

C Chó sống ở vùng ôn đới có kích thước tai nhỏ hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới.

D ĐV biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới Câu 22 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

A Mức tử vong B Mức sinh sản C Nguồn thức ăn từ môi trường D Sức tăng trưởng của các cá thể

Câu 23 Loài sâu xanh hại lá biến thái qua các giai đoạn: trứng, sâu, nhộng, bướm Tổng nhiệt hữu hiệu qua mỗi giai đoạn

trên theo thứ tự là 60, 240, 180, 24 độ/ ngày Loài có ngưỡng nhiệt phát triển là 90C Biết nhiệt độ trung bình của môi trường là 210C Thời gian phát triển của trứng là:

A 15 ngày đêm B 10 ngày đêm C 5 ngày đêm D 5 ngày

Câu 24 Câu nào sau đây không chính xác?

A Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn

B Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất

C Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

D Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái

Câu 25 Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

1 Quan hệ hỗ trợ 2 Quan hệ cạnh tranh khác lòai 3 Quan hệ đối địch

4 Quan hệ cạnh tranh cùng lòai 5 Quan hệ ăn thịt con mồi

Phương án đúng: A 1,2,3,4,5 B 1,3,4 C 1,2,3,4 D 1,4

Câu 26 Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.

C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

Câu 27 Dây trầu leo lên cây cau là quan hệ :

Câu 28 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể?

A Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và có sự cạnh tranh gay gắt

giữa các cá thể trong quần thể

B Ý nghĩa của phân bố theo nhóm là giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sống.

C Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh

gay gắt giữa các các thể trong quần thể

D Ý nghĩa của phân bố đồng đều là làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 29. Nhiệt độ môi trường tăng, ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát dục của động vật biến nhiệt?

A Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn.B Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài.

C Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục giảm D Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài.

Câu 30. Vòng đời một loài sâu bọ ở 300C là 8 ngày, ở 150C là 18 ngày, vậy nhiệt độ ngưỡng của loài đó là :

PhiÕu tr¶ lêi c©u hái

Trang 3

Hä vµ tªn: ……… KiÓm tra häc k× II

Câu 1 Trong chu trình Sinh -địa -hóa nhóm sinh vật nào trong trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi

ni tơ ở dạng NO3 

thành ni tơ dạng NH4 

A. Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất B. Thực vật tự dưỡng

Câu 2 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

A Sức tăng trưởng của các cá thể B Nguồn thức ăn từ môi trường C Mức sinh sản D Mức tử vong

Câu 3 Dây trầu leo lên cây cau là quan hệ :

Câu 4 Trường hợp nào sau đây không đúng?

A ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có đuôi, các chi lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng ôn đới.

B Chó sống ở vùng ôn đới có kích thước tai nhỏ hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới.

C Gấu sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới.

D ĐV biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới Câu 5 Các sinh vật đồng nhiệt là:

A rắn mối, rùa B cá sấu, thú mỏ vịt C cá heo, cá voi D dơi, ếch

Câu 6. Nhiệt độ môi trường tăng, ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát dục của động vật biến nhiệt?

A Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục giảm B Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài.

C Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài D Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn Câu 7 Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

B Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất thấp ven biển.

C Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.

D Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó Câu 8 Tại thành phố A, nhiệt độ trung bình 30 oC, một lòai bọ cánh cứng có chu kì sống là 10 ngày đêm Còn ở thành phố

B, nhiệt độ trung bình 18 oC thì chu kì sống của loài này là 30 ngày đêm Số thế hệ trung bình trong năm 1996 của lòai trên tại thành phố A và thành phố B lần lượt là: A 12 và 18 B 36 và 13 C 37 và 12 D 18 và 36 Câu 9 Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ cái từ A đến E, trong đó:A=

400 kg; B=500kg; C= 4000 kg; D= 40 kg; E= 4kg.Chuỗi thức ăn nào sau đây là bền vững nhất

A E → D →A→ C B A→ B → C → D C E → D → C → B D C → A→ D → E Câu 10 Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của các thành phần loài trong quần xã?

A Loài chủ chốt là loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác.

B Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã nào đó.

C Loài ngẫu nhiên là loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, làm tăng mức đa dạng của quần xã.

D Loài ưu thế có vai trò quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.

Câu 11 Loài sâu xanh hại lá biến thái qua các giai đoạn: trứng, sâu, nhộng, bướm Tổng nhiệt hữu hiệu qua mỗi giai đoạn

trên theo thứ tự là 60, 240, 180, 24 độ/ ngày Loài có ngưỡng nhiệt phát triển là 90C Biết nhiệt độ trung bình của môi trường là 210C.Thời gian phát triển của giai đoạn sâu là:

A 20 ngày đêm B 5 ngày đêm C 9 ngày đêm D 36 ngày đêm

Câu 12. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể như thế nào ?

A Có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau B Luôn thúc đẩy lẫn nhau.

C Luôn gây ảnh hưởng trái ngược nhau D Thường thúc đẩy lẫn nhau và hạn chế gây ảnh hưởng trái ngược nhau Câu 13 Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?

A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong.

B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.

C Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong.

D Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.

Câu 14.Một loài côn trùng có ngưỡng nhiệt phát triển ở 60C Loài có chu kì sống 45 ngày đêm ở nhiệt độ trung bình 140C

Ở thành phố A có nhiệt độ trung bình là 260C Số thế hệ của loài trong một năm là:

Câu 15 Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

1 Quan hệ hỗ trợ 2 Quan hệ cạnh tranh khác lòai 3 Quan hệ đối địch

4 Quan hệ cạnh tranh cùng lòai 5 Quan hệ ăn thịt con mồi

Phương án đúng: A 1,2,3,4 B 1,4 C 1,3,4 D 1,2,3,4,5

Câu 16 Sản lượng sinh vật thứ cấp được tạo ra bởi

A các loài động vật B dương xỉ, cỏ tháp bút C thực vật bậc cao D tảo nâu, tảo đỏ, tảo lam Câu 17 Trong diễn thế sinh thái, dạng sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc hình thành quần xã

mới? A Vi sinh vật B Hệ thực vật C Hệ động vật D Sinh vật sống hoại sinh.

Trang 4

Câu 19 Cho các loài sinh vật :

1 Dương xỉ 2.Chuồn chuồn 3.Sâu đất 4.Nấm rơm 5 Rêu 6 Giun

Sinh vật tiêu thụ gồm các loài : A 2,3,4,6 B 1,2,5 C 2,3,6 D 2,6

Câu 20 Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất?

A Động vật phân huỷ B Sinh vật sản xuất C Động vật ăn thực vật D Động vật ăn thịt Câu 21 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể?

A Ý nghĩa của phân bố đồng đều là làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

B Ý nghĩa của phân bố theo nhóm là giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sống.

C Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh

gay gắt giữa các các thể trong quần thể D Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều

trong môi trường và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 22 Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích là do

A các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau B giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh.

C tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn D quần xã có độ đa dạng thấp.

Câu 23 Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng

là thực vật B Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ có khoảng

10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn C Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái không theo chu trình

tuần hoàn D Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái được biểu diễn bằng biểu thức: eff = Ci/Ci+1 100

Câu 24 Quần thể sinh vật có đặc trưng quan trọng:

Câu 25 Sử dụng chuỗi thức ăn sau : Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo) Hiệu suất sinh thái của sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 4

so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 2 là

A 0,42% B 0,57% C 45,5% D 0,92%

Câu 26 Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm :

A. Phiến lá dày, mô giậu kém phát triển B. Phiến lá dày, mô giậu phát triển

C Phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển D Phiến lá mỏng, mô giậu phát triển.

Câu 27 Cua và hải quỳ biểu hiện hình thức cộng sinh ở đặc điểm nào?

A Cua giúp hải quỳ di chuyển khỏi nơi khô hạn, hải quỳ có tế bào gai tiết chất độc giúp cua tự vệ.

B Hải quỳ giúp cua chỗ ở, cua cung cấp thức ăn thừa cho hải quỳ.

C Cua giúp hải quỳ chỗ ở , hải quỳ cung cấp thức ăn cho cua.

D Hải quỳ cung cấp động vật nhỏ cho cua, cua nhờ có càng bảo vệ hải quỳ.

Câu 28 Có 4 loài thuỷ sinh vật sống ở 4 địa điểm khác nhau của cùng 1 khu vực địa lí: loài 1 sống trên mặt đất gần bờ

biển, loài 2 sống dưới nước ven bờ biển, loài 3 sống trên lớp nước mặt ngoài khơi, loài 4 sống dưới đáy biển sâu 1000 mét Loài hẹp nhiệt nhất là loài A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 29 Một quần xã có độ đa dạng càng cao thì:

A Sau đó sẽ có khống chế sinh học làm giảm ngay độ đa dạng.B Số lượng loài và tính ổn định của quần xã càng cao.

C Số lượng cá thể trong quần xã rất cao D Sẽ có sự cạnh tranh càng gay gắt

Câu 30 Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ

A làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh B làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài.

C làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt D làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái

PhiÕu tr¶ lêi c©u hái

Trang 5

Hä vµ tªn: ……… KiÓm tra häc k× II

Câu 1 Lá cây ưa sáng thường có đặc điểm :

A. Phiến lá dày, mô giậu phát triển B. Phiến lá dày, mô giậu kém phát triển

C Phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triển D Phiến lá mỏng, mô giậu phát triển.

Câu 2 Trường hợp nào sau đây không đúng?

A Chó sống ở vùng ôn đới có kích thước tai nhỏ hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới.

B Gấu sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới.

C ĐV đẳng nhiệt sống ở vùng nhiệt đới có đuôi, các chi lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng ôn đới.

D ĐV biến nhiệt sống ở vùng ôn đới có kích thước cơ thể lớn hơn những cá thể cùng loài khi sống ở vùng nhiệt đới Câu 3 Tại thành phố A, nhiệt độ trung bình 30 oC, một lòai bọ cánh cứng có chu kì sống là 10 ngày đêm Còn ở thành phố

B, nhiệt độ trung bình 18 oC thì chu kì sống của loài này là 30 ngày đêm Số thế hệ trung bình trong năm 1996 của lòai trên tại thành phố A và thành phố B lần lượt là: A 12 và 18 B 18 và 36 C 36 và 13 D 37 và 12 Câu 4 Sử dụng chuỗi thức ăn sau : Sinh vật sản xuất (2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.104 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.102 calo) Hiệu suất sinh thái của sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 4 so với sinh vật ở bậc dinh dưỡng cấp 2 là A 0,42% B 0,57% C 45,5% D 0,92%

Câu 5 Cua và hải quỳ biểu hiện hình thức cộng sinh ở đặc điểm nào?

A Cua giúp hải quỳ chỗ ở , hải quỳ cung cấp thức ăn cho cua.

B Hải quỳ cung cấp động vật nhỏ cho cua, cua nhờ có càng bảo vệ hải quỳ.

C Cua giúp hải quỳ di chuyển khỏi nơi khô hạn, hải quỳ có tế bào gai tiết chất độc giúp cua tự vệ.

D Hải quỳ giúp cua chỗ ở, cua cung cấp thức ăn thừa cho hải quỳ.

Câu 6 Loài sâu xanh hại lá biến thái qua các giai đoạn: trứng, sâu, nhộng, bướm Tổng nhiệt hữu hiệu qua mỗi giai đoạn

trên theo thứ tự là 60, 240, 180, 24 độ/ ngày Loài có ngưỡng nhiệt phát triển là 90C Biết nhiệt độ trung bình của môi trường là 210C Thời gian phát triển của giai đoạn nhộng là:

Câu 7 Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:

A Mức sinh sản B Mức tử vong C Nguồn thức ăn từ môi trường D Sức tăng trưởng của các cá thể

Câu 8 Trong chu trình Sinh -địa -hóa nhóm sinh vật nào trong trong số các nhóm sinh vật sau đây có khả năng biến đổi

ni tơ ở dạng NO3 

thành ni tơ dạng NH4 

A. Vi khuẩn phản nitrát hóa B Động vật đa bào

C. Vi khuẩn cố định ni tơ trong đất D. Thực vật tự dưỡng

Câu 9 Quần thể sinh vật có đặc trưng quan trọng:

Câu 10 Trong một hệ sinh thái, sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các chữ cái từ A đến E, trong đó:A=

400 kg; B=500kg; C= 4000 kg; D= 40 kg; E= 4kg.Chuỗi thức ăn nào sau đây là bền vững nhất

A E → D →A→ C B C → A→ D → E C E → D → C → B D A→ B → C → D.

Câu 11 Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái không theo chu trình tuần hoàn.

B Trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái được biểu diễn bằng biểu thức: eff = Ci/Ci+1 100

C Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng

là thực vật D Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ có khoảng

10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn

Câu 12 Trong diễn thế sinh thái, dạng sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc hình thành quần xã

mới? A Sinh vật sống hoại sinh B Hệ động vật C Hệ thực vật D Vi sinh vật

Câu 13 Sản lượng sinh vật thứ cấp được tạo ra bởi

A dương xỉ, cỏ tháp bút B tảo nâu, tảo đỏ, tảo lam C các loài động vật D thực vật bậc cao.

Câu 14 Dây trầu leo lên cây cau là quan hệ :

Câu 15 Khi nói về chu trình sinh địa hóa cacbon, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trình dinh dưỡng được trở lại môi trường không khí.

B Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon monooxit (CO).

C Sử dụng quá nhiều nhiên liệu hoá thạch sẽ nhấn chìm dần các vùng đất thấp ven biển.

D Sự vận chuyển cacbon qua mỗi bậc dinh dưỡng không phụ thuộc vào hiệu suất sinh thái của bậc dinh dưỡng đó Câu 16 Cho các loài sinh vật :

1 Dương xỉ 2.Chuồn chuồn 3.Sâu đất 4.Nấm rơm 5 Rêu 6 Giun

Sinh vật tiêu thụ gồm các loài : A 2,3,4,6 B 2,6 C 1,2,5 D 2,3,6

Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể?

A Ý nghĩa của phân bố đồng đều là làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.

B Ý nghĩa của phân bố theo nhóm là giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường sống.

Trang 6

môi trường và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 18 Một chuỗi thức ăn của sinh vật trên cạn thường có ít mắt xích là do

A giữa các loài ngoài mối quan hệ hỗ trợ còn có mối quan hệ cạnh tranh B quần xã có độ đa dạng thấp.

C các loài thân thuộc không ăn lẫn nhau D tiêu hao năng lượng qua các bậc dinh dưỡng là rất lớn Câu 19 Nhận xét nào sau đây là không đúng về vai trò của các thành phần loài trong quần xã?

A Loài ưu thế có vai trò quyết định chiều hướng phát triển của quần xã.

B Loài đặc trưng là loài chỉ có ở một quần xã nào đó.

C Loài ngẫu nhiên là loài có tần suất xuất hiện và độ phong phú cao, làm tăng mức đa dạng của quần xã.

D Loài chủ chốt là loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác.

Câu 20 Trong các nhóm sinh vật sau nhóm nào có sinh khối lớn nhất?

A Sinh vật sản xuất B Động vật ăn thực vật C Động vật ăn thịt D Động vật phân huỷ.

Câu 21. Nhiệt độ môi trường tăng, ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng, tuổi phát dục của động vật biến nhiệt?

A Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài B Tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục giảm.

C Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài D Tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn Câu 22 Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?

1 Quan hệ hỗ trợ 2 Quan hệ cạnh tranh khác lòai 3 Quan hệ đối địch

4 Quan hệ cạnh tranh cùng lòai 5 Quan hệ ăn thịt con mồi

Câu 23 Khi trong một sinh cảnh cùng tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh giữa các loài sẽ A làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt B làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái

C làm gia tăng số lượng cá thể của mỗi loài D làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh

Câu 24. Các nhân tố sinh thái khi tác động lên cơ thể như thế nào ?

A Có thể thúc đẩy lẫn nhau hoặc gây ảnh hưởng trái ngược nhau B Luôn thúc đẩy lẫn nhau

C Luôn gây ảnh hưởng trái ngược nhau D Thường thúc đẩy lẫn nhau và hạn chế gây ảnh hưởng trái ngược nhau Câu 25.Một loài côn trùng có ngưỡng nhiệt phát triển ở 60C Loài có chu kì sống 45 ngày đêm ở nhiệt độ trung bình 140C Tại thành phố B, loài có số thế hệ trung bình trong một năm là 14 Nhiệt độ trung bình của thành phố B là:

A 19,5 – 200C B 18 – 190C C 20,5 – 210C D 15 – 160C

Câu 26 Các sinh vật đồng nhiệt là:

A cá sấu, thú mỏ vịt B rắn mối, rùa C cá heo, cá voi D dơi, ếch

Câu 27 Có 4 loài thuỷ sinh vật sống ở 4 địa điểm khác nhau của cùng 1 khu vực địa lí: loài 1 sống trên mặt đất gần bờ

biển, loài 2 sống dưới nước ven bờ biển, loài 3 sống trên lớp nước mặt ngoài khơi, loài 4 sống dưới đáy biển sâu 1000 mét Loài hẹp nhiệt nhất là loài A 3 B 4 C 1 D 2.

Câu 28 Câu nào sau đây không chính xác?

A Các quần xã trưởng thành có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái.

B Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn.

C Trong chuỗi thức ăn được mở đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất.

D Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp.

Câu 29. Vòng đời một loài sâu bọ ở 300C là 8 ngày, ở 150C là 18 ngày, vậy nhiệt độ ngưỡng của loài đó là :

Câu 30 Một quần xã có độ đa dạng càng cao thì:

A Sẽ có sự cạnh tranh càng gay gắt B Số lượng loài và tính ổn định của quần xã càng cao.

C Sau đó sẽ có khống chế sinh học làm giảm ngay độ đa dạng D Số lượng cá thể trong quần xã rất cao

PhiÕu tr¶ lêi c©u hái

Trang 7

Hä vµ tªn:……… KiÓm tra häc k× II

Đáp án mã đề: 1

01 A; 02 C; 03 B; 04 D; 05 C; 06 B; 07 A; 08 B; 09 C; 10 B; 11 D; 12 C; 13 C; 14 A; 15 C;

16 B; 17 A; 18 B; 19 D; 20 B; 21 D; 22 C; 23 C; 24 D; 25 D; 26 A; 27 B; 28 A; 29 A; 30 D; Đáp án mã đề: 2

01 B; 02 B; 03 C; 04 D; 05 C; 06 D; 07 B; 08 C; 09 D; 10 C; 11 A; 12 A; 13 D; 14 A; 15 B;

16 A; 17 B; 18 A; 19 C; 20 B; 21 D; 22 C; 23 D; 24 D; 25 A; 26 B; 27 A; 28 C; 29 B; 30 D; Đáp án mã đề: 3

01 A; 02 D; 03 D; 04 A; 05 C; 06 B; 07 C; 08 D; 09 A; 10 B; 11 B; 12 C; 13 C; 14 B; 15 C;

16 D; 17 D; 18 D; 19 C; 20 A; 21 D; 22 D; 23 B; 24 A; 25 A; 26 C; 27 B; 28 A; 29 A; 30 B;

Ngày đăng: 09/06/2021, 22:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w