Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loại sinh vật trong hệ sinh thái.. Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật.[r]
Trang 1Hä vµ tªn: ……… KiÓm tra häc k× II
Câu 1.Một số loài thực vật có hiện tượng cúp lá vào ban đêm có tác dụng:
A Giảm tiếp xúc với môi trường B Hạn chế sự thoát hơi nước
C Tăng cường tích lũy chất hữu cơ D Tránh sự phá hoại của sâu bọ
Câu 2. Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó Vậy tu hú và chim có mối quan hệ A Hợp tác tạm thời trong mùa sinh sản B Hội sinh
Câu 3. Có một loài kiến tha lá về tổ trồng nấm, kiến và nấm có mối quan hệ :
A. Trung tính B. Cộng sinh C. Hội sinh D. Ức chế - cảm nhiễm
Câu 4. Một lát mỏng bánh mì để lâu trong không khí trải qua các giai đoạn: Những chấm nhỏ màu xanh trên mặt bánh Các sợi mốc phát triển thành những vệt dài và mọc chùm lên các chấm xanh Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau
2 tuần có màu vàng nâu bao trùm lên toàn bộ miếng bánh Quan sát mô tả:
A Sự cộng sinh giữa các loài B Quá trình diễn thế C Sự ức chế - cảm nhiễm D Sự phân hủy Câu 5. Hai loài ếch cùng chung sống trong một hồ nước, số lượng của loài 1 hơi giảm, còn số lượng của loài 2 giảm đi rất nhanh, điÒu nµy chứng minh cho mối quan hệ:
A. Hội sinh B. Cộng sinh C. Con mồi - vật dữ D. Cạnh tranh
Câu 6. Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
B. Các cá thể tận dụng từ nguồn sống từ môi trường
C Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể D Cả A, B và C
Câu 7. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự
Câu 8. Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển:
A Cây gỗ ưa bóng B Cây gỗ chịu bóng C Cây gỗ ưa sáng D Cây thân cỏ ưa sáng
Câu 9. Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái
(1) Thực vật nổi (2) Động vật nổi (3) Giun (4) Cỏ (5) Cá ăn thịt
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái là:
A (2) và (5) B (3) và (4) C (1) và (4) D (2) và (3)
Câu 10. Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu
ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh
C chim sâu, thỏ, mèo rừng D cào cào, chim sâu, báo
Câu 11. Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ:
A bß s¸t B Chim C Cá xương D Thú Câu 12. Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal
Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1 620 Kcal
Hiệu suất sinh thái giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 là :
Câu 13. Thành phần cơ bản của một hệ sinh thái bao gồm:
I Các chất vô cơ, các chất hữu cơ II Điều kiện khí hậu III Sinh vật sản xuất
IV Sinh vật phân giải V Sinh vật tiêu thụ
A. I, II, III, IV, V B. I, III, IV, V C. I, II, III, V D. II, III, IV, V
Trang 2A Rờu bỏm trờn cõy B Nấm rơm C Dõy tơ hồng D Mốc tương
Cõu 18. Loài biến nhiệt là những loài:
A Sõu bọ, tụm, ếch nhỏi, rựa, rắn B Súc cầy bay, dơi, chim bỏch thanh… sống trờn cỏc tỏn cõy
C Cỏ voi, voi biển, chú biển sống ở biển ụn đới và cận cực D Chuột đồng, chuột chự, dỳi, nhớm
Cõu 19. Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đõy giữa cỏc loại sinh vật trong hệ sinh thỏi?
A Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi B Quan hệ dinh dưỡng giữa cỏc sinh vật
C Quan hệ giữa thực vật với động vật D Quan hệ giữa động vật ăn thịt bậc 1 với động vật ăn thịt bậc 2 Cõu 20. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xỏc định hiệu suất sinh thỏi của sinh vật tiờu thụ bậc 2 so với sinh vật tiờu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.10 6 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 1 (1,2.10 4 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 2 (1,1.10 2 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 3 (0,5.10 2 calo) A 45,5% B 0,57% C 0,92% D 0,0052%
Cõu 21 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng với thỏp sinh thỏi?
A Thỏp khối lượng bao giờ cũng cú dạng chuẩn.
B Cỏc loại thỏp sinh thỏi khụng phải bao giờ cũng cú đỏy lớn, đỉnh hướng lờn trờn
C Thỏp số lượng bao giờ cũng cú dạng chuẩn.
D Cỏc loại thỏp sinh thỏi bao giờ cũng cú đỏy lớn, đỉnh hướng lờn trờn.
Cõu 22. Nếu cả 4 hệ sinh thỏi dưới đõy đều bị ụ nhiễm thủy ngõn với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thỏi nào trong số 4 hệ sinh thỏi đú bị nhiễm độc nhiều nhất?
A Tảo đơn bào - cỏ - người B Tảo đơn bào - động vật phự du - cỏ - người
C. Tảo đơn bào - giỏp xỏc - cỏ - người D. Tảo đơn bào - động vật phự du - giỏp xỏc - cỏ - người
Cõu 23.Khẳng định nào dưới đõy khụng đỳng khi núi về mối quan hệ hợp tác?
A Nhất thiết phải cú đối với cả 2 loài B Cú lợi cho cả 2 loài
C Xảy ra giữa chim mỏ đỏ và linh dương D Khụng cần thiết cho 1 trong 2 loài
Cõu 24 Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là
A giú B nước C ỏnh sỏng D khụng khớ
Cõu 25. Nguyờn nhõn dẫn tới phõn li ổ sinh thỏi của cỏc loài trong quần xó là:
A. Mỗi loài kiếm ăn ở vị trớ khỏc nhau B. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khỏc nhau
C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khỏc nhau trong ngày D Cạnh tranh khỏc loài Cõu 26. Cỏc cỏ thể thuộc nhúm sau đõy sống trong ao khụng phải là quần thể:
A. Cỏ chộp Việt - Hung B. Cỏ rụ phi đơn tớnh C. Rong chõn chú D. Lươn
Cõu 27. Diễn thế nguyờn sinh thường được khởi đầu bằng:
A Mụi trường trống trơn B Một quần xó ổn định C Rừng nguyờn sinh D Quần xó sinh vật phõn hủy
Cõu 28 Nấm và vi khuẩn lam trong địa y cú mối quan hệ
Cõu 29. Bọ xớt cú vũi chớch dịch cõy để sinh sống thuộc mối quan hệ:
A Kớ sinh - vật chủ B Hội sinh C Cạnh tranh D.Vật dữ - con mồi
Cõu 30. Trong cựng một thuỷ vưc, người ta thường nuụi ghộp cỏ mố trắng, cỏ mố hoa, cỏ trắm cỏ, cỏ trắm đen, cỏ
rụ phi… Nhằm mục đớch:
A Làm tăng tớnh đa dạng sinh học trong ao B Tận dụng tối đa nguồn thức ăn cú trong ao
C. Để thu được nhiều loại sản phẩm D. Giảm dịch bệnh
Phiếu trả lời câu hỏi
Trang 3Họ và tên: ……… Kiểm tra học kì II
Cõu 1. Tập hợp sinh vật nào dưới đõy được xem là một quần thể giao phối ?
A Những con gà trống và gà mỏi nhốt ở một gúc chợ B Những con mối sống trong một tổ mối ở chõn đờ
C Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa. D. Những con cỏ sống trong cựng một cỏi hồ.
Cõu 2 Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là
A ỏnh sỏng B nước C giú D khụng khớ
Cõu 3.Khẳng định nào dưới đõy khụng đỳng khi núi về mối quan hệ hợp tác?
A Nhất thiết phải cú đối với cả 2 loài B Cú lợi cho cả 2 loài
C Xảy ra giữa chim mỏ đỏ và linh dương D Khụng cần thiết cho 1 trong 2 loài
Cõu 4. Nguyờn nhõn dẫn tới phõn li ổ sinh thỏi của cỏc loài trong quần xó là:
A. Mỗi loài ăn một loại thức ăn khỏc nhau B. Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khỏc nhau trong ngày
C Mỗi loài kiếm ăn ở vị trớ khỏc nhau D Cạnh tranh khỏc loài
Cõu 5. Một trong những loài sau đõy loài nào là sinh vật sản xuất:
A Mốc tương B Nấm rơm C Dõy tơ hồng D Rờu bỏm trờn cõy
Cõu 6. Nếu cả 4 hệ sinh thỏi dưới đõy đều bị ụ nhiễm thủy ngõn với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thỏi nào trong số 4 hệ sinh thỏi đú bị nhiễm độc nhiều nhất?
A Tảo đơn bào - giỏp xỏc - cỏ - người B Tảo đơn bào - động vật phự du - giỏp xỏc - cỏ - người
C. Tảo đơn bào - cỏ - người D. Tảo đơn bào - động vật phự du - cỏ - người
Cõu 7. Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xỏc định hiệu suất sinh thỏi của sinh vật tiờu thụ bậc 2 so với sinh vật tiờu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.10 6 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 1 (1,2.10 4 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 2 (1,1.10 2 calo) → sinh vật tiờu thụ bậc 3 (0,5.10 2 calo) A 0,0052% B 0,92% C 45,5% D 0,57%
Cõu 8. Loài biến nhiệt là những loài:
A Sõu bọ, tụm, ếch nhỏi, rựa, rắn B Chuột đồng, chuột chự, dỳi, nhớm
C. Súc cầy bay, dơi, chim bỏch thanh… sống trờn cỏc tỏn cõy
D Cỏ voi, voi biển, chú biển sống ở biển ụn đới và cận cực
Cõu 9. Bọ xớt cú vũi chớch dịch cõy để sinh sống thuộc mối quan hệ:
A. Cạnh tranh B Kớ sinh - vật chủ C. Vật dữ - con mồi D. Hội sinh
Cõu 10. Hai loài ếch cựng chung sống trong một hồ nước, số lượng của loài 1 hơi giảm, cũn số lượng của loài 2 giảm đi rất nhanh, điều này chứng minh cho mối quan hệ:
A Cộng sinh B Hội sinh C Cạnh tranh D Con mồi - vật dữ
Cõu 11. Giả sử năng lượng đồng húa của cỏc sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau:
Sinh vật tiờu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiờu thụ bậc 2: 180 000 Kcal
Sinh vật tiờu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiờu thụ bậc 4: 1 620 Kcal
Hiệu suất sinh thỏi giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 là :
Cõu 12 Phỏt biểu nào sau đõy đỳng với thỏp sinh thỏi?
A Thỏp số lượng bao giờ cũng cú dạng chuẩn.
B Cỏc loại thỏp sinh thỏi bao giờ cũng cú đỏy lớn, đỉnh hướng lờn trờn.
C Cỏc loại thỏp sinh thỏi khụng phải bao giờ cũng cú đỏy lớn, đỉnh hướng lờn trờn
D Thỏp khối lượng bao giờ cũng cú dạng chuẩn.
Cõu 13. Trong mựa sinh sản, tu hỳ thường hay hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mỡnh vào đú Vậy tu hỳ và chim cú mối quan hệ
A. Ức chế - cảm nhiễm B. Cạnh tranh về nơi đẻ C. Hợp tỏc tạm thời trong mựa sinh sản D. Hội sinh
Cõu 14. Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đõy giữa cỏc loại sinh vật trong hệ sinh thỏi?
Trang 4IV Sinh vật phân giải V Sinh vật tiêu thụ
A. II, III, IV, V B. I, II, III, IV, V C. I, III, IV, V D. I, II, III, V
Câu 18. Các cá thể thuộc nhóm sau đây sống trong ao không phải là quần thể:
A Lươn B Cá chép Việt - Hung C Rong chân chó D Cá rô phi đơn tính Câu 19. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự
Câu 20. Có một loài kiến tha lá về tổ trồng nấm, kiến và nấm có mối quan hệ :
A Hội sinh B Trung tính C Ức chế - cảm nhiễm D Cộng sinh
Câu 21. Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu
ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu Trong lưới thức ăn này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh
C chim sâu, thỏ, mèo rừng D cào cào, chim sâu, báo
Câu 22. Một lát mỏng bánh mì để lâu trong không khí trải qua các giai đoạn: Những chấm nhỏ màu xanh trên mặt bánh Các sợi mốc phát triển thành những vệt dài và mọc chùm lên các chấm xanh Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau 2 tuần có màu vàng nâu bao trùm lên toàn bộ miếng bánh Quan sát mô tả:
A Sự phân hủy B Sự ức chế - cảm nhiễm C Quá trình diễn thế D Sự cộng sinh giữa các loài Câu 23. Diễn thế nguyên sinh thường được khởi đầu bằng:
Câu 24. Lớp động vật nào có thân nhiệt phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ:
A. Thú B. bß s¸t C. Cá xương D. Chim
Câu 25. Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái
(1) Thực vật nổi (2) Động vật nổi (3) Giun (4) Cỏ (5) Cá ăn thịt
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái là:
A (2) và (3) B (3) và (4) C (1) và (4) D (2) và (5)
Câu 26. Cho chuỗi thức ăn sau: Cây lúa > Sâu đục thân > ( 1 ) > Vi sinh vật ( 1 ) ở đây có thể là:
A.Bọ rùa B Trùng roi C.Rệp cây D.Ong mắt đỏ
Câu 27. Trong cùng một thuỷ vưc, người ta thường nuôi ghép cá mè trắng, cá mè hoa, cá trắm cỏ, cá trắm đen, cá
rô phi… Nhằm mục đích:
C Làm tăng tính đa dạng sinh học trong ao D Tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao
Câu 28. Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh chóng phát triển:
A Cây thân cỏ ưa sáng B Cây gỗ ưa sáng C Cây gỗ ưa bóng D Cây gỗ chịu bóng
Câu 29 Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ
A hội sinh B ký sinh C cạnh tranh D cộng sinh
Câu 30. Cho một số khu sinh học :
(1) Đồng rêu (Tundra) (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa (3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga) (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới.Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là
A (1) (2) (3) (4) B (1) (3) (2) (4) C (2) (3) (4) (1) D (2) (3) (1) (4).
PhiÕu tr¶ lêi c©u hái
Trang 5Hä vµ tªn: ……… KiÓm tra häc k× II
Líp :……… M«n: Sinh häc 12
Câu 1. Diễn thế nguyên sinh thường được khởi đầu bằng:
A Một quần xã ổn định B Môi trường trống trơn C Rừng nguyên sinh D Quần xã sinh vật phân hủy
Câu 2. Hai loài ếch cùng chung sống trong một hồ nước, số lượng của loài 1 hơi giảm, còn số lượng của loài 2 giảm đi rất nhanh, điÒu nµy chứng minh cho mối quan hệ:
A. Hội sinh B. Cạnh tranh C. Cộng sinh D. Con mồi - vật dữ
Câu 3. Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái
(1) Thực vật nổi (2) Động vật nổi (3) Giun (4) Cỏ (5) Cá ăn thịt
Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái là:
A (2) và (3) B (3) và (4) C (1) và (4) D (2) và (5)
Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng với tháp sinh thái?
A Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.
B Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên.
C Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.
D Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên
Câu 5. Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó Vậy tu hú và chim có mối quan hệ A. Cạnh tranh về nơi đẻ B. Hợp tác tạm thời trong mùa sinh sản
C Ức chế - cảm nhiễm D Hội sinh Câu 6. Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loại sinh vật trong hệ sinh thái?
A Quan hệ giữa thực vật với động vật B Quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật
C. Quan hệ giữa động vật ăn thịt và con mồi D. Quan hệ giữa động vật ăn thịt bậc 1 với động vật ăn thịt bậc 2
Câu 7. Bọ xít có vòi chích dịch cây để sinh sống thuộc mối quan hệ:
A Kí sinh - vật chủ B Vật dữ - con mồi C Hội sinh D Cạnh tranh
Câu 8. Nguyên nhân dẫn tới phân li ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:
A Mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau B Mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau
C Mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khác nhau trong ngày D Cạnh tranh khác loài
Câu 9. Một trong những loài sau đây loài nào là sinh vật sản xuất:
A Mốc tương B Rêu bám trên cây C Dây tơ hồng D.Nấm rơm.
Câu 10. Cho một số khu sinh học :
(1) Đồng rêu (Tundra) (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa (3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga) (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới.Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là
A (2) (3) (4) (1) B (1) (2) (3) (4) C (2) (3) (1) (4) D (1) (3) (2) (4).
Câu 11. Loài biến nhiệt là những loài:
A. Cá voi, voi biển, chó biển sống ở biển ôn đới và cận cực B. Chuột đồng, chuột chù, dúi, nhím
C Sâu bọ, tôm, ếch nhái, rùa, rắn D Sóc cầy bay, dơi, chim bách thanh… sống trên các tán cây
Câu 12. Cho chuỗi thức ăn sau: Cây lúa > Sâu đục thân > ( 1 ) > Vi sinh vật ( 1 ) ở đây có thể là:
A Trùng roi B.Ong mắt đỏ C.Rệp cây D.Bọ rùa
Câu 13. Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể Quần thể này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đó được dự
Câu 14.Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 2 so với sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: Sinh vật sản xuất (2,1.10 6 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 (1,2.10 4 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.10 2 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 3 (0,5.10 2 calo)
Trang 6A I, II, III, IV, V B I, II, III, V C II, III, IV, V D I, III, IV, V
Cõu 18. Khẳng định nào dưới đõy khụng đỳng khi núi về mối quan hệ hợp tác?
A Cú lợi cho cả 2 loài B Nhất thiết phải cú đối với cả 2 loài
C Xảy ra giữa chim mỏ đỏ và linh dương D Khụng cần thiết cho 1 trong 2 loài
Cõu 19. Hỡnh thức phõn bố cỏ thể theo nhúm trong quần thể cú ý nghĩa sinh thỏi gỡ?
A. Cỏc cỏ thể tận dụng từ nguồn sống từ mụi trường
B Giảm mức độ cạnh tranh giữa cỏc cỏ thể trong quần thể
C Cỏc cỏ thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của mụi trường D Cả A, B và C
Cõu 20. Một lỏt mỏng bỏnh mỡ để lõu trong khụng khớ trải qua cỏc giai đoạn: Những chấm nhỏ màu xanh trờn mặt bỏnh Cỏc sợi mốc phỏt triển thành những vệt dài và mọc chựm lờn cỏc chấm xanh Sợi nấm mọc xen kẽ mốc, sau 2 tuần cú màu vàng nõu bao trựm lờn toàn bộ miếng bỏnh Quan sỏt mụ tả:
A Quỏ trỡnh diễn thế B Sự cộng sinh giữa cỏc loài C Sự phõn hủy D Sự ức chế - cảm nhiễm Cõu 21 Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là
Cõu 22.Một số loài thực vật cú hiện tượng cỳp lỏ vào ban đờm cú tỏc dụng:
A Tăng cường tớch lũy chất hữu cơ B Giảm tiếp xỳc với mụi trường
C Hạn chế sự thoỏt hơi nước D Trỏnh sự phỏ hoại của sõu bọ Cõu 23. Nấm và vi khuẩn lam trong địa y cú mối quan hệ
A ký sinh B hội sinh C. cạnh tranh D cộng sinh
Cõu 24. Nếu cả 4 hệ sinh thỏi dưới đõy đều bị ụ nhiễm thủy ngõn với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thỏi nào trong số 4 hệ sinh thỏi đú bị nhiễm độc nhiều nhất?
A. Tảo đơn bào - giỏp xỏc - cỏ - người B. Tảo đơn bào - động vật phự du - giỏp xỏc - cỏ - người
C Tảo đơn bào - cỏ - người D Tảo đơn bào - động vật phự du - cỏ - người
Cõu 25. Lớp động vật nào cú thõn nhiệt phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ:
A. Thỳ B. bò sát C. Chim D. Cỏ xương
Cõu 26. Tập hợp sinh vật nào dưới đõy được xem là một quần thể giao phối ?
A Những con gà trống và gà mỏi nhốt ở một gúc chợ B Những con cỏ sống trong cựng một cỏi hồ.
C Những con mối sống trong một tổ mối ở chõn đờ D Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
Cõu 27. Trong cựng một thuỷ vưc, người ta thường nuụi ghộp cỏ mố trắng, cỏ mố hoa, cỏ trắm cỏ, cỏ trắm đen, cỏ
rụ phi… Nhằm mục đớch: A Tận dụng tối đa nguồn thức ăn cú trong ao B Giảm dịch bệnh
C Làm tăng tớnh đa dạng sinh học trong ao D Để thu được nhiều loại sản phẩm
Cõu 28. Cú một loài kiến tha lỏ về tổ trồng nấm, kiến và nấm cú mối quan hệ :
A Cộng sinh B Trung tớnh C Ức chế - cảm nhiễm D Hội sinh
Cõu 29. Giả sử một lưới thức ăn đơn giản gồm cỏc sinh vật được mụ tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sõu
ăn cào cào; bỏo ăn thỏ và nai; mốo rừng ăn thỏ và chim sõu Trong lưới thức ăn này, cỏc sinh vật cựng thuộc bậc dinh
C chim sõu, thỏ, mốo rừng D cào cào, chim sõu, bỏo
Cõu 30. Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cõy nào sẽ nhanh chúng phỏt triển:
A. Cõy thõn cỏ ưa sỏng B. Cõy gỗ ưa sỏng C. Cõy gỗ ưa búng D. Cõy gỗ chịu búng
Phiếu trả lời câu hỏi
Trang 7
Hä vµ tªn: ……… KiÓm tra häc k× II
Đáp án mã đề: 1 Một số loài thực vật có…
01 B; 02 D; 03 C; 04 B; 05 D; 06 A; 07 C; 08 D; 09 C; 10 B; 11 C; 12 A; 13 A; 14 D; 15 C;
16 B; 17 A; 18 A; 19 B; 20 C; 21 B; 22 D; 23 A; 24 C; 25 D; 26 B; 27 A; 28 D; 29 A; 30 B; Đáp án mã đề: 2 Tập hợp sinh vật nào dưới đây….
01 B; 02 A; 03 A; 04 D; 05 D; 06 B; 07 B; 08 A; 09 B; 10 C; 11 A; 12 C; 13 A; 14 C; 15 B;
16 C; 17 B; 18 D; 19 C; 20 A; 21 B; 22 C; 23 D; 24 C; 25 C; 26 D; 27 D; 28 A; 29 D; 30 B;
Đáp án mã đề: 3 Diễn thế nguyên sinh thường….
01 B; 02 B; 03 C; 04 D; 05 C; 06 B; 07 A; 08 D; 09 B; 10 D; 11 C; 12 B; 13 A; 14 C; 15 D;
16 C; 17 A; 18 B; 19 C; 20 A; 21 A; 22 C; 23 D; 24 B; 25 D; 26 C; 27 A; 28 D; 29 A; 30 A;