1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi gvg cap huyen 3

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm S nằm ngoài đường tròn tâm O, kẻ các tiếp tuyến ST và SK và một cát tuyến SAB A nằm giữa S và B; A, B nằm trên cùng một cung tròn chứa điểm T.. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc [r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NĂM HỌC 2011 – 2012 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút( không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm: 01 trang

ĐỀ BÀI

Câu 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức P = (3 x +3x −3

x +x − 2 +

1

x −1+

1

x +2 − 2): 1

x −1

1 Tìm điều kiện của x để P có nghĩa, khi đó rút gọn P

2 Tìm các số tự nhiện x để P1 là số tự nhiên

3 Tính giá trị của P với x=√3 2+10√271 +

3

2−10√271

Câu 2: (4,0 điểm) Cho phương trình x2 + 5mx - 4m = 0

1 Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt;

2 Với điều kiện phương trình có nghiệm phân biệt x1; x2 Chứng minh rằng

x12 + 5mx2 - 4m > 0;

3 Tìm m để biểu thức x m2

1 2 +5 mx2+12 m+

x22 +5 mx1+12 m

m2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 3: (4,0 điểm).

1) Giải phương trình  x  3 x  1  x 1  1

2) Giải hệ phương trình    

2 2

2 4

x y xy

x y

Câu 4: (6,0 điểm).

Từ một điểm S nằm ngoài đường tròn tâm (O), kẻ các tiếp tuyến ST và SK và một cát tuyến SAB (A nằm giữa S và B; A, B nằm trên cùng một cung tròn chứa điểm T) Từ

A kẻ đường thẳng vuông góc với OT cắt TK và TB lần lượt tại C và D Chứng minh rằng

CA = CD

Câu 5: (2,0 điểm).

1) Với mỗi số thực a ta gọi phần nguyên của a là số nguyên lớn nhất không vượt quá avà ký hiệu là  a Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, biểu thức

2

27 3

n  n 

không biểu diễn được dưới dạng lập phương của một số nguyên dương 2) Với x y z, , là các số thực dương thỏa mãn đẳng thức xy yz zx  5, tìm giá trị

.

-Hết -Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ kí của giám thị 1: Chữ kí của giám thị 2:

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÁ THƯỚC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI GIÁO VIÊN GIỎI C ẤP HUYỆN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

NĂM HỌC 2011 – 2012 Đáp án gồm: 02 trang

II, ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

1

1

P= x +3x+2

(√x −1)(x +2) .(x − 1)

¿

(√x −1)(x+2).(√x −1)(x +1)

x +1¿2

¿ ¿

0,5

2

Do √x+1¿2≥1

¿ với mọi x ≥ 0 nên

x+1¿2

¿

¿

0<1

¿

Vì thế

x +1¿2

¿

x +1¿2

¿

x+1¿2=1

¿

¿

1

P=

1

¿

0,5

0,5

Mà √x+1>0 ⇒x +1=1 ⇔ x=0 Khi đó P1=1 là số tự nhiên 0,5

3

Đặt a=√32+10√271 ;b=

3

2− 10√271 ta có

¿

a3+b3=2

3 a b=8

¿

Lập phương cả hai vế ta có x3 = 4 + 2x x3 - 2x - 4 = 0

(x - 2)(x2 + 2x + 2) = 0

do x2 + 2x + 2 > 0 nên x = 2

Vậy P = √2+1¿2=3+2√2

¿

0,5

0,5 0,25 0,25

Để PT đã cho có hai nghiệm phân biệt thì ĐK cần và đủ là:

0,5

Trang 3

Δ = 25m2 + 16m > 0

⇔ m>0

¿

m<−16

25

¿

¿

¿

¿

¿

2

Theo hệ thức Vi-ét:

¿

x1 +x2 =5 m

x1 x2=−4 m

¿

0,25

Vì x1 là hiệm của pt nên: x12 - 5mx1 - 4m = 0 => x12 = 5mx1 + 4m

Do đó x12 + 5mx2 - 4m = 5mx1 + 4m + 5mx2 - 4m

= 5m(x1+ x2 ) = 25m2 > 0

0,25

0,25

3

Theo câu b ta có x12 + 5mx2 - 4m = 25m2

suy ra x12 + 5mx2 +12m = 25m2 + 16m

Tương tự x22 + 5mx1 +12m = 25m2 + 16m

0,25

Vậy

2

x12 +5 mx2+12 m+

x22 + 5 mx1+12 m

m2

m2

25 m2+16 m+

25 m2 +16 m

m2

0,5

Áp dụng BĐT Côsi với hai số dương tao có:

S ≥2m2

25 m2+16 m .

25 m2+16 m

m2 =2

0,5

Dấu “=” xảy ra khi: m4=(25m2 + 16m)2 <=> 24m2 +16m = 0

⇔ m=0

¿

m=−2

3

¿

¿

¿

¿

¿

(m= 0 loại)

Vậy MinS= 2 khi m = 2

3

0,5

0,5 0,25 0,25

phương trình tương đương với

3

( 1 1) 1

 

3( 1 x 1) x x 3

0,5

Trang 4

Nếu 0   x 1 3  1  x 1  3

đồng thời xx 3 1 4 3 Suy ra VTVP (loại)

0,5

2

0

Xét x0,y0 hệ phương trình tương đương với

0,5

0,5

Thay (1) vào (2) ta thu được

3

1 1

2

1 1

8

1 1

x y

x y

xy

4 Vẽ hình chính xác

0,5

Lấy I là trung điểm của AB => OI AB

Chứng minh được 5 điểm S; T; I; O; K cùng thuộc đường tròn đường kinh SO

sđ STK = sđ SIK = 12 sđ TK (1)

Ta có sđ ACK = 12 (sđ AT + sđ TP)

Mà sđ AT = sđ TP (do ST//AP)

=> sđ ACK = 12 sđ TK (2)

Từ (1) và (2) suy ra ACK = AIK Vậy tứ giác AKIC nội tiếp

0,5 0,75 0,5

0,5 0,5

0,5

Suy ra AIC = AKC (cùng chắn cung AC)

0,5

P

I

O

D C

B

A

K T

S

Trang 5

mà AKC = TBA

suy ra AIC = TBA mà hai góc này ở vị trí đồng vị => CI//DB

Trong tam giác ADB có CI//DB, IA = IB => C là trung điểm của AD

Hay CA = CD (đpcm)

0.75 0,75 0,25

5

1

Ký hiệu

,

27 3

K  n  

  do n 1  K  1 Ta có

1

27 3

Kn  K

0,25

2

K

3

K

Suy ra

2

27 3

n K  n  n  

  không biểu diễn được dưới dạng lập phương của một số nguyên dương.

0,25

2

6 x  5  6 y  5  z   5 6 x y x z   6 y z y x   z x z y 

Áp dụng BĐT Côsi cho hai số dương

0,25

x y  x zx y  y zz x  z y

0,25

3

P

Đẳng thức xảy ra  x y 1,z2.

Vậy min

2 3

Ghi chú: - Thí sinh trình bày đúng, đủ nội dung bài làm cho 20 điểm.

- Điểm của toàn bài là tổng điểm thành phần và được làm tròn số đến 0,5đ.

……… Hết ………

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w