1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De kiem tra HK2 Lop 11 nam 2011

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 2đ Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB = AC= a a Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ.. Tính góc giữa hai mặt phẳng: ABM và[r]

Trang 1

TRƯỜNG PHAN CHU TRINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011

Họ và tên: Môn Toán: Lớp 11 -Thời gian:90’ Lớp: ………

Bài 1-(2đ) Tính các giới hạn sau: 2 2 1 3 5 2 1 ) lim ) lim 1 5 2 x x x x x x a b x x          Bài 2-(2đ) a) Xét tính liên tục của hàm số 2 1 ( 0) ( ) 1 ( 0) x khi x f x x khi x         tại điểm x = 0 b) Cho hàm số 2 1 1 x y x    có đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 3 Bài 3/(2đ5) a) Cho hàm số 2 1 1 sin 2 os 3 2 2 x y  xc x Tính y' và giải phương trình: y ' 0 b) Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn điều kiện: f(x + y) = f(x) + f(y) + xy với mọi x, y thuộc R và tồn tại f '(0) sao cho f '(0)1 Chứng minh hàm số f(x) có đạo hàm trên R và tính f x'( ) Bài 4 (2đ) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB = AC= a a) Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ b) Gọi M là trung điểm A’C’ và I = AM CA’ Tính góc giữa hai mặt phẳng: (ABM) và (ABC) và tính khoảng cách từ điểm I đến mp(ABC) Bài 5 (1đ5) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) , góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 450 a) Chứng minh (SBD)  ( SAC) b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB BÀI LÀM:

Trang 2

TRƯỜNG PHAN CHU TRINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011

Họ và tên: Môn Toán: Lớp 11 -Thời gian:90’ Lớp: ………

Bài 1-(2đ) Tính các giới hạn sau: 2 2 2 3 8 4 4 2 ) lim ) lim 2 1 3 x x x x x a b x x x          Bài 2-(2đ) a) Xét tính liên tục của hàm số 2 3 ( 0) ( ) 1 ( 0) x khi x f x x khi x        tại điểm x = 0 b) Cho hàm số 2 1 2 x y x    có đồ thị (C) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 5 Bài 3/(2đ5) a) Cho hàm số 2 1 1 ( ) sin 2 sin 5 2 2 x f x   xx Tính f x'( ) và giải PT: f x '( ) 0 b) Cho hàm số f(x) xác định trên R thỏa mãn điều kiện: f(x + y) = f(x) + f(y)  xy với mọi x, y thuộc R và tồn tại f '(0) sao cho f '(0) 1 Chứng minh hàm số f(x) có đạo hàm trên R và tính f x'( ) Bài 4 (2đ) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’có cạnh bên bằng 3a, đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB = BC= a a) Tính diện tích toàn phần của hình lăng trụ b) Gọi I là trung điểm A’B’ và M = BI AB’ Tính góc giữa hai mặt phẳng: (IBC) và (ABC) và tính khoảng cách từ điểm M đến mp(ABC) Bài 5 (1đ5) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và ABC 600, SA  (ABCD) , góc giữa cạnh bên SC và mặt đáy bằng 450 a) Chứng minh (SBD)  ( SAC) b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD BÀI LÀM:

Trang 3

ĐÁP ÁN TOÁN 11 Câu Nội dung Điểm 1 2,0đ a 2 1 1 1 2 3( 1)( ) 3 5 2 3 lim lim lim(3 2) 1 1 1 x x x x x x x x x x              1.0 đ b 2 12 12 1 1 1 1 ) lim lim lim 1 5 5 2 5 2 2 x x x x x x x x x b x x x                   1.0đ 2 2đ a

( )

f x

x khi x



2

lim ( ) lim ( 1) 1, lim ( ) lim (1 ) 1, (0) 1

=> f(x) liên tục tại x = 0

1

x y

x

3 ' ( 1)

y x

 ;

2

0

3

3

x

  

=> PTTT: y = 3x – 1 và y = 3x + 11

0.75đ

0.25đ

a

'( ) ( 1) os2x

f xxc (1đ) ,

1

x



  

1,5đ

b Từ f(x + y) = f(x) + f(y) +xy , cho x = y = 0 => f(0) = 0 ∀x∈ R bất kì, ta có : f(x+x) - f (x) = f(x) + f(x) + x.x – f(x) = f(x) + x.x

Từ (*) cho x -> 0, suy ra f’(x) =  1 + x Vậy : f(x) có đạo hàm trên R và f’(x) =

x  1

1.0đ

Trang 4

K

I

O x

A'

B

A

C

D

M

H

A

M H

a BC = a 2 , Stp = Sxq + 2SABC = (AB+AC+BC)AA’ + AB AC. = 2a

2(2+ 2) +a2=

a2(5+2 2)

1.0đ

b

* Góc giữa hai mp(MAB) và (ABC) bằng MAC , tanMAC = 4 => MAC 760

* d(I,(ABC))= IH=

.2

a

(Vì I là trọng tâm tam giác AA’C’)

0.5đ 0.5đ

a) BD  AC và BD  SA => BD  ( SAC) => (SBD)  ( SAC) 0,75đ

b)

Kẻ Bx //AC, Gọi M là hình chiếu của A lên Bx và H là hình chiếu của A lên SM , ta

có AH  (SBM) d(AC, SB) = d(AC, (SBM))= d(A, (SBM))= AH

OAMB là hình vuông nên AM = OB =

2 2

a

, SAC vuông cân tại A nên SA= a 2

SAM vuông tại A có AH là đường cao nên

a AH

0.75đ

ĐÁP ÁN TOÁN 11

a

2

2

x

1.0 đ

b

2

2 4

b

 

1.0đ

Trang 5

a 3 2 ( 0)

( )

f x

x khi x



2

lim ( ) lim 3 0, lim ( ) lim (1 ) 1, (0) 1

=> f(x) gián đoạn tại x = 0

0.75đ 0.25đ

2

x y x

5 '

y x

2

0

5

5

x

  

=> PTTT: y = 5x + 22 và y = 5x + 2

0.75đ

0.25đ

a f x'( ) ( x1) os2xc

1

x

  

1đ 0.5đ

b Từ f(x + y) = f(x) + f(y) – xy , cho x = y = 0 => f(0) = 0 ∀x∈ R bất kì, ta có : f(x+x)  f (x) = f(x) + f(x) – x.x – f(x) = f(x) – x.x

Từ (*) cho x -> 0, suy ra f’(x) = 1  x Vậy : f(x) có đạo hàm trên R và f’(x) =

1  x

1.0đ

K

M

O x

B'

C

B

A

B

S

I

H

A

M

H

a AC = a 2 , Stp = Sxq + 2SABC = (AB+AC+BC)AA’ + AB BC. = 3a

2(2+ 2) +a2=

b * Góc giữa hai mp(IBC) và (ABC) bằng IBA , tanIBA = 6 => IBA 810

* d(M,(ABC))= MH=

3IK 3 aa (Vì M là trọng tâm tam giác BA’B’)

0,5đ 0.5đ

Trang 6

a) BD  AC và BD  SA => BD  ( SAC) => (SBD)  ( SAC) 0,75đ b)

Kẻ Dx //AC, Gọi M là hình chiếu của A lên Dx và H là hình chiếu của A lên SM , ta

có AH  (SDM) d(AC, SD) = d(AC, (SDM))= d(A, (SDM))= AH

OAMD là hình chữ nhật nên AM = OD =

3 2

a

, SAC vuông cân tại A nên SA=

AC = a, SAM vuông tại A có AH là đường cao nên

a AH

0.75đ

Ngày đăng: 09/06/2021, 19:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w