1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

De va dap an kiem tra HK2 lop 10 TN va TL

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của ABC dành cho học sinh lớp 10a1; 10a2.. Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB dành cho học sinh lớp 10 còn lại.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT SÓC TRĂNG KIỂM TRA HỌC KỲ II

Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Hãy chọn ý đúng nhất và ghi vào giấy làm bài

Câu 1: Nghiệm của hệ bất phương trình là

Câu 2: Cho f x( )x2 x 2 f x ( ) 0khi và chỉ khi:

Câu 3: Cho ABCC  300, cạnh a 4cm, cạnh b 3cm khi diện tích ABClà:

a

2

2cm

ABC

2

3cm ABC

2

4cm ABC

2

5cm ABC

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng 1: 3x2y 5 0 và 2: 2x3y 5 0khi đó:

a 1song song 2 b 1cắt 2 c 1vuông góc 2 d 1trùng 2 Điểm kiểm tra 15 phút của 30 học sinh lớp 10A1 như sau:

7; 5; 7; 2; 10; 10; 8; 4; 4; 6; 3; 9; 2; 8; 8; 7; 4; 9; 7; 4; 7; 5; 8; 9; 6 ; 7; 3; 9; 5; 6

Câu 5: Số trung vị của dãy số liệu trên là:

Câu 6: Mốt của dãy số liệu trên là:

Phần tự luận: (7 điểm)

a (2 x)(7x2  5x 2)0

b 2

1

0 2

x

Câu 2: Tìm m để phương trình: x2 mx2m0 vô nghiệm (1,0 điểm)

Câu 3: Điểm kiểm tra 45 phút của 30 học sinh lớp 11A1 như sau: (2 điểm) 8.0; 7.0; 9.5; 7.5; 3.5; 6.0; 3.5; 7.0; 9.0; 9.0; 4.5; 7.0; 7.0; 4.0; 7.0; 7.5; 3.5; 9.5; 7.5; 3.5; 7.5; 9.0; 3.5; 9.5; 8.0

a Hãy lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp: 3.5;5.0 ,5.0;6.5 , 6.5;8.0  

,8.0;9.5

b Tính số trung bình.

c Vẽ biểu đồ tần số hình cột.

a Viết phương trình tổng quát đường trung tuyến AM của ABC (dành cho học sinh lớp 10a1; 10a2).

a Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB (dành cho học sinh lớp 10 còn lại).

b Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC

Trang 2

ĐÁP ÁN

Trắc

Nghiệm

1

2

3

4

5

6

d.x 1

c 2x1

b

2

3cm ABC

b 1cắt 2

c 7

b M  o 7

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

a (2 x)(7x2  5x 2)0

+ Tìm đúng nghiệm vế trái + Lập đúng bảng xét dấu

+ Kết luận đúng 2;1 0; 

7

x     

0.25 0.5 0.25

Tự

Luận

1

b 2

1

0 2

x

+ Tìm đúng nghiệm vế trái + Lập đúng bảng xét dấu + Kết luận đúng x    ( ; 2) ( 1; 1) 

0.25 0.5 0.25

2

Phương trình x2 mx2m0

+ Tính được   m2  m

+ Lập đúng bảng xét dấu  + Kết luận đúng m  ( 8;0)

0.25 0.5 0.25

3 a Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp

Lớp (điểm) Tần số Tần suất (%)

3.5;5.0 7 23.3

5.0;6.5 2 6.7

6.5;8.0 9 30.0

8.0;9.5 12 40.0

0.75

Trang 3

c Vẽ đúng biểu đồ hình cột 0.75

4 a (dành cho học sinh lớp 10a1; 10a2)

+ Tính đúng tọa độ trung điểm M(4;  của BC + Tính đúng VTCP AM5; 6 

+ Tính đúng VTPT n6; 5

+ Viết đúng phương trình: 6x5y19 0

0.25 0.25 0.25 0.25

Tự

a (dành cho học sinh lớp 10 còn lại)

+ Tính đúng VTCP AB4; 3 

+ Tính đúng VTPT n3; 4

+ Viết đúng phương trình: 3x4y17 0

0.25 0.25 0.5

Luận b Gọi (c) là đường tròn ngoại tiếp C có phương trình:

Ta có hệ phương trình:

  

   

   

Tìm được:

9 2 23 6 166 3

a b c







(thỏa đk)

Viết đúng phương trình của (c):

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngoài ra nếu HS giải cách khác đúng vẫn cho tròn số điểm

Ngày đăng: 13/10/2021, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w