- Bài tập hỗn hợp chất kim loại, oxit,… tác dụng với tính oxi hóa mạnh của HNO3.. - Bài tập dd muối tác dụng với dd NH3.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11A LẦN 2 NĂM 2012-2013
Hình thức kiểm tra: Tự Luận
Dạng
1:
Viết phương trình hóa học liên quan đến tính chất
hóa học
- Viết phương trình hóa học theo chuỗi sơ đồ theo
nguyên tố nitơ hay photpho.
- Viết PTHH khi cho hai chất tác dụng với nhau và
nêu hiện tượng.
- Viết PTHH khi cho kim loại, phi kim, hợp chất tác
dụng với HNO3 theo sản phẩm khử cho trước.
- Viết PTHH điều chế các loại phân bón: Đạm, lân,
kali.
Dạng
2:
Nhận biết các chất
- Nhận biết bằng PPHH các hợp chất chứa gốc
NH ;NO ;PO , khả năng tạo phức của NH
3 với một số chất.
- Chứng minh dd có chức các ion.
2đ
Dạng
3: Bài tập định lượng - Bài tập về liên quan đến hiệu suất của quá trình điều
chế Ví dụ như điều chế NH3, HNO3, H3PO4 và các
loại phân bón.
- Bài tập hỗn hợp chất (kim loại, oxit,…) tác dụng với
tính oxi hóa mạnh của HNO3.
- Bài tập dd muối tác dụng với dd NH3.
- Bài tập tạo muối của dd bazơ tác dụng với dd bazơ.
- Bài tập nhiệt phân muối nitrat.
- Bài tập tính kim loại tác với dd chứa ion NO3- trong
môi trường axit.
3đ
Trang 2Trường THPT Phan Bội Châu
Đề Kiểm Tra 45 Phút Lần 2 Lớp 11A
Năm học: 2012-2013
Họ và tên:………Lớp:………
Câu 1: a) Viết phương trình hóa học và nêu hiện tượng (1,5đ)
- Dd NaOH + dd NH4NO3, khí sinh ra cho tiếp xúc với quỳ tím ẩm.
- Bột S + dd HNO3 đ
b) Tại sao nói phân Urê là loại phân đạm tốt nhất hiện nay Viết phương trình hóa học điều chế Urê (1đ)
Câu 2: Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5đ)
N2 (1) NH3 (2) NO (3) NO2 (4) HNO3 (5) NO2
Câu 3: Cho 20,8g hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư
Sau phản ứng thu được dung dịch B và 6,72 lít khí NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) a) Tính khối lượng của Fe trong hỗn hợp X.(2đ)
b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch B Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.(2đ) (Cho Fe= 56 ; Cu=64)
Câu 4: Cho 9,6g Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa NaNO3 0,4M và HCl 1,2M Tính thể tích
khí NO ở đkc thu được (sản phẩm khử duy nhất) (1đ)
Đề Kiểm Tra 45 Phút Lần 2 Lớp 11A
Năm học: 2012-2013
Họ và tên:………Lớp:………
Câu 1: Viết các phương trình hóa học theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5đ)
P (1) P O2 5 (2) H PO3 4 (3) NaH PO2 4 (4) Na PO3 4 (5) Ag PO3 4
Câu 2: a) Viết phương trình hóa học và nêu hiện tượng (1,5đ)
- Dd AgNO3 + dd K3PO4.
- Bột P+ dd HNO3 đ
b) Tại sao nói phân Urê là loại phân đạm tốt nhất hiện nay Viết phương trình hóa học điều chế Urê (1đ)
Câu 3: Cho 12,3g hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng dư
Sau phản ứng thu được dung dịch A và 4,48 lít khí NO ở đkc (sản phẩm khử duy nhất) a) Tính khối lượng của Al trong hỗn hợp X.(2đ)
b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch A Viết các PTHH của phàn ứng xảy ra.(2đ)
(Cho Al= 27 ; Cu=64)
Câu 4: Cho 7,68g Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa HNO3 0,2M và H2SO4 0,5M Tính thể
tích khí NO ở đkc thu được (sản phẩm khử duy nhất) (1đ)
Điểm
Đề 1
Điểm
Đề 2
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ 1 KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2
Nếu PTHH chưa cân bằng, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện thì bị trừ đi
1/2đ cho PTHH đó.
Câu 1 a) Viết phương trình hóa học và nêu hiện tượng (1,5đ)
- Dd NaOH + dd NH4NO3, khí sinh ra cho tiếp xúc với quỳ tím.
- Bột S + dd HNO3 đ
-Hiện tượng khi đun nóng dd khí thoát ra làm quỳ tím ẩm hóa xanh.
0 t
NH NO + NaOH NaNO + NH + H O
- Hiện tượng khí thoát ra có màu nâu đỏ.
0
S + 6HNO d t H SO + 6NO + 2H O
0,25đ 0,5 đ
0,25đ 0,5đ
b) Tại sao nói phân Urê được xem là loại phân đạm tốt nhất hiện nay Viết
PTHH điều chế Urê (1đ)
- Urê có hàm lượng Nitơ cao (46,67%N) nhất trong các loại phân đạm.
- PTHH điều chế:
0 ,
CO + 2NH t p (NH ) CO + H O
0,5đ 0,5đ
Câu 2 Viết các PTHH theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5đ)
N2 (1) NH3 (2) NO (3) NO2 (4) HNO3 (5) NO2
- Viết đúng mỗi PTHH được 0,5đ
Câu 3: Cho 20,8g hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng hoàn toàn trong dung dịch HNO3
loãng dư Sau phản ứng thu được dung dịch B và 6,72 lít khí NO ở đkc (sản
phẩm khử duy nhất).
a) Tính khối lượng của Fe trong hỗn hợp X.(2đ) b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch B Viết các PTHH của phản ứng xảy ra.(2đ)
a)
Fe + 4HNO Fe(NO ) + NO + 2H O
3Cu + 8HNO 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O
0,5đ 0,5đ
1đ
b)
Fe(NO ) + 3NH + 3H O Fe(OH) + 3NH NO
Cu(NO ) + 2NH + 2H O Cu(OH) + 2NH NO
Cu(OH) + 4NH [Cu(NH ) ](OH)
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 4 Cho 9,6g Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa NaNO3 0,4M và HCl 1,2M
Tính thể tích khí NO ở đkc thu được (sản phẩm khử duy nhất) (1đ)
3
9,6 0,15 ; 0,4.0,2 0,08 ; 0,2.1,2 0,24 64
0,15 0,24 0,08 (mol)
- Lập tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng nNO0,06.22,4 1,344 lit
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ 2 KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2
Nếu PTHH chưa cân bằng, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện thì bị trừ đi
½ đ cho PTHH đó.
Câu 1 Viết các PTHH theo sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có): (2,5đ)
P P O H PO NaH PO Na PO Ag PO
- Viết đúng mỗi PTHH được 0,5đ.
Câu 2 Câu 2: a) Viết phương trình hóa học và nêu hiện tượng (1,5đ)
- Dd AgNO3 + dd K3PO4.
- Bột P+ dd HNO3 đ
- Hiện tượng tạo kết tủa vàng
3AgNO + K PO3 3 4 Ag PO3 4 +3KNO3
- Hiện khí thoát ra có màu nâu đỏ.
P + 5HNO d3 t0 H PO + 5NO + H O3 4 2 2
0,25đ 0,5 đ 0,25đ 0,5đ
b) Tại sao nói phân Urê được xem là loại phân đạm tốt nhất hiện nay Viết
PTHH điều chế Urê (1đ)
- Urê có hàm lượng Nitơ cao (46,67%N) nhất trong các loại phân đạm.
- PTHH điều chế:
0 ,
CO + 2NH t p (NH ) CO + H O
0,5đ 0,5đ
Câu 3 Cho 12,3g hỗn hợp X gồm Al và Cu tác dụng hoàn toàn trong dung dịch HNO3 l
dư Sau phản ứng thu được dung dịch A và 4,48 lít khí NO ở đkc (spk duy nhất).
a) Tính khối lượng của Al trong hỗn hợp X.(2đ) b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch A Viết các PTHH của phàn ứng xảy ra.(2đ)
a)
Al + 4HNO Al(NO ) + NO + 2H O
3Cu + 8HNO 3Cu(NO ) + 2NO + 4H O
0,5đ 0,5đ
1đ
b)
Al(NO ) + 3NH + 3H O (OH) + 3NH NO
Cu(NO ) + 2NH + 2H O Cu(OH) + 2NH NO
Cu(OH) + 4NH [Cu(NH ) ](OH)
Al
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 4 Cho 7,68g Cu tác dụng với 200m dung dịch chứa HNO3 0,2M và H2SO4 0,5M
Tính thể tích khí NO ở đkc thu được (sản phẩm khử duy nhất) (1đ)
3
7,68 0,12 ; 0,2.0,2 0,04 ; 0,2(0,2 2 0,5) 0,24 64
0,12 0,24 0,04 (mol)
- Lập tỉ lệ mol giữa các chất phản ứng nNO 0,04.22,4 0,896 lit
0,25đ 0,25đ 0,5đ