Tự luận 6 Đ Câu 12đ Trình bàyphơng pháp hoá học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các bình riêng biệt không dán nhãn: CH4, C2H4, CO2 Câu 2 4đ : Đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp gồm m
Trang 1Họ và tờn:……….
………
Lớp:9………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Húa học 9 Điểm: I Phần trắc nghiệm 4 Đ Câu1(1đ): Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây theo chiều tính phi kim giảm dần: A Cl, P, S, Si B S, Cl, Si, P D Cl, S, Si, P C Cl, S, P, Si Câu 2 (1đ): Khoanh tròn vào câu đúng trong các câu sau: Trong một chu kỳ đi từ phải sang trái, các nguyên tố có: D Số hiệu nguyên tử tăng dần B Tính kim loại của nguyên tố tăng dầndần .C Tính phi kim của nguyên tố tăng A Bán kính nguyên tử giảm dần Câu 3 (1đ): Nhóm đều gồm các Hiđrocacbon là: D, C4H10 , C2H4, C3H8 B, C2H402, CH4, C3H8 C, C2H4, CH4, C3H7Cl A, C2H4, CH4, C2H5Cl Câu 4 (1đ): Nhóm các chất đều gồm các chất hữu cơ là: A, K2CO3, CH3COONa, C2H6 B, C6H6 , Ba(HCO3)2, C2H5Cl C, C6H6 , Ca(HCO3)2, C2H5Cl D, CH3Cl, C2H6O, C3H6 II Tự luận 6 Đ Câu 1(2đ) Trình bàyphơng pháp hoá học để phân biệt 3 chất khí đựng trong các bình riêng biệt không dán nhãn: CH4, C2H4, CO2 Câu 2 (4đ) : Đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít hỗn hợp gồm metan và axetilen rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nứơc vôi trong d, thấy đợc 10g kết tủa a Viết PTPƯ xẩy ra? b Tính thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp đầu BÀI LÀM
Trang 2
ĐỀ A I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn vào đầu câu A hoặc B, C, D mà em cho là đúng Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit A SiO2, Al2O3, CO2, Na2O B P2O5, SiO2, SO2, NO2 C NO2, CuO, Fe2O3, SO2 C MgO, Na2O, FeO, CuO Câu 2: Canxi oxit tiếp xúc lâu ngày trong không khí bị giảm chất lượng Nguyên nhân do: A Canxi oxit bị nhiệt phân hủy B Canxi oxit tác dụng với oxi trong không khí C Canxi oxit tác dụng với CO2 trong không khí tạo thành đá vôi D A, B, C đều đúng Câu 3: Cho dung dịch có chứa 1 gam NaOH vào dung dịch có chứa 1 gam HCl, sau đó cho quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng của quỳ tím sẽ là: A hóa xanh B hóa đỏ C hóa vàng D không đổi màu Câu 4: Có phản ứng sau: ………… + H2SO4 BaSO4 + …………
Để phản ứng trên xảy ra được theo em phải chọn chất tham gia phản ứng nào sau đây:
A Ba(OH)2 B BaO C Ba D Cả A, B, C
Câu 5: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A K2SO4 và HCl B Na2SO3 và NaOH
C K2SO3 và H2SO4 D Na2SO4 và CuCl2
Câu 6: Cho 3,25 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng Thể tích H2 ở đktc thu được là:
A 11,2 lít B 1,12 lít C 2,24 lít D 22,4 lít
Câu 7: Dãy các oxit sau đây tác dụng được với dung dịch HCl
A P2O5, CuO, SO2, Na2O B MgO, Fe2O3, CaO, K2O
Trang 3C ZnO, MgO, Fe2O3, SO3 D CO, Al2O3, CuO, CO2
Câu 8: Cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm có chứa đồng, đun nóng nhẹ Sản phẩm thu được là:
A CuO, H2O và SO2 B CuSO4, H2O và H2
C CuSO4, H2O và SO2 D CuSO4, H2O và SO3
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1(1,5đ): Trình bày tính chất hóa học của oxit bazơ Viết phương trình phản ứng minh họa Câu 2(1,5đ): Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong
các lọ mất nhãn: H2SO4, Ca(OH)2, BaCl2, NaCl
Câu 3(3đ): Hòa tan hoàn toàn 24 gam Fe2O3 vào 200 gam dung dịch HCl
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính khối lượng muối tạo thành
c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng
Họ và tên:………
………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9
Điểm:
ĐỀ B
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đầu câu A hoặc B, C, D mà em cho là đúng
Câu 1: Dãy các oxit sau đây tác dụng với dung dịch NaOH
A SiO2, Al2O3, CO2, Na2O B P2O5, CuO, SO2, Fe3O4
C CO2, P2O5, SiO2, SO3 C MgO, Na2O, FeO, CuO
Câu 2: Cho axit H2SO4 đặc vào ống nghiệm có chứa đồng, đun nóng nhẹ Chất khí thu được là:
A SO3 B H2 C H2S D SO2
Câu 3: Cho dung dịch có chứa 1 gam KOH vào dung dịch có chứa 1 gam HNO3, sau đó cho quỳ tím vào dung dịch, hiện tượng của quỳ tím sẽ là:
A hóa xanh B hóa đỏ C hóa vàng D không đổi màu
Câu 4: Dãy các chất sau đây tác dụng được với CaO
A H2O, KOH, SO2 B H2SO4, CO2, Na2O
C HCl, K2O, CO2 D H2O, HCl, CO2
Câu 5: Có phản ứng sau:
……… + H2SO4 ………… + H2O + SO2↑
Để phản ứng trên xảy ra được theo em phải chọn chất tham gia phản ứng nào sau đây:
A.K2SO3 B H2SO3 C Na2SO3 D A và C
Câu 6: Oxit nào sau đây không tác dụng với NaOH và HCl
A CaO, CO2 B Fe2O3, K2O C CO, NO D SO2, NO2
Câu 7: Cho 4,8 gam Mg phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng Khối lượng H2 thu được là:
A 1,6 gam B 0,24 gam C 4 gam D 0,4 gam
Câu 8: Dãy các chất sau đây đều là oxit bazơ
A MgO, Fe2O3, CaO, K2O B P2O5, CuO, SO2, Na2O
C ZnO, MgO, Fe2O3, SO3 D CO, Al2O3, CuO, CO2
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Trang 4Câu 1(1,5đ): Trình bày tính chất hóa học của oxit axit Viết phương trình phản ứng minh họa Câu 2(1,5đ): Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong
các lọ mất nhãn: H2SO4, HCl, NaOH, BaCl2
Câu 3(3đ): Hòa tan hoàn toàn 25,5 gam Al2O3 vào 250 gam dung dịch HCl
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính khối lượng muối tạo thành
c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng
Họ và tên:………
………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9
Điểm:
ĐỀ C
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đầu câu A hoặc B, C, D mà em cho là đúng
Câu 1: Dãy chất nào sau đây đều là oxit axit
A NO2, Al2O3, CO2, Na2O B MgO, Na2O, FeO, CuO
C CuO, Fe2O3, NO, SO2 C SiO2, SO3, CO2, P2O5
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn phốt pho đỏ trong bình kín chứa oxi, sau đó cho 5 ml nước vào bình
và lắc để cho chất bột trắng tan hết Cho mẫu quỳ tím vào dung dịch thu được, thì quỳ tím chuyển màu:
A xanh B vàng C đỏ D không đổi màu
Câu 3: Cho H2SO4 đặc vào ống nghiệm có chứa đồng, đun nóng nhẹ Sản phẩm thu được là:
A CuO, H2O và SO2 B CuSO4, H2O và SO2
C CuSO4, H2O và H2 D CuSO4, H2O và SO3
Câu 4: Khi cho 20 gam KOH tác dụng với 22,5 gam HNO3, kết quả là:
A Dư kiềm B Dư axit C Trung hòa hoàn toàn D Tất cả đều đúng
Câu 5: H2SO4 loãng hòa tan kim loại nhôm, thu được muối sunfat và khí H2 Hãy chọn phản ứng để mô tả hiện tượng trên
A Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2↑
B 2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2↑
C Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + H2↑
D 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑
Câu 6: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A K2SO4 và HCl B Na2SO3 và H2SO4
C K2SO3 và NaOH D Na2SO4 và CuCl2
Câu 7: Cho 8,4 gam Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl Thể tích H2 ở đktc thu được là:
A 33,6 lít B 11,2 lít C 3,36 lít D 2,24 lít
Câu 8: Dãy các oxit sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng
Trang 5A P2O5, CuO, SO2, Na2O B ZnO, MgO, Fe2O3, SO3
C MgO, Fe2O3, CaO, K2O D CO, Al2O3, CuO, CO2
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1(1,5đ): Trình bày tính chất hóa học của Canxi oxit Viết phương trình phản ứng minh họa Câu 2(1,5đ): Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong
các lọ mất nhãn: H2SO4, KOH, Na2SO4, Ba(NO3)2
Câu 3(3đ): Hòa tan hoàn toàn 14 gam MgO vào 200 gam dung dịch HCl
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính khối lượng muối tạo thành
c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng
Họ và tên:………
………
Lớp:………
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Hóa học 9
Điểm:
ĐỀ D
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đầu câu A hoặc B, C, D mà em cho là đúng
Câu 1: Cho một mẫu nhỏ canxi oxit vào ống nghiệm, sau đó thêm 2 ml nước Nhúng mẫu quỳ
tím vào dung dịch thu được, thì quỳ tím chuyển màu:
A xanh B vàng C đỏ D không đổi màu
Câu 2: Dãy chất nào sau đây đều là oxit bazơ
A NO2, Al2O3, CO2, Na2O B MgO, Na2O, FeO, CuO
C CuO, Fe2O3, NO, SO2 C SiO2, SO3, CO2, P2O5
Câu 3: Cho axit H2SO4 đặc vào ống nghiệm có chứa đồng, đun nóng nhẹ Chất khí thu được là:
A SO3 B SO2 C H2 D H2S
Câu 4: Khi cho 15 gam KOH tác dụng với 22,5 gam HNO3, kết quả là:
A Dư axit B Dư kiềm C Trung hòa hoàn toàn D Tất cả đều đúng
Câu 5: Khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A K2SO4 và HCl B HNO3 và Na2SO4
C K2SO3 và NaOH D H2SO4 và K2SO3
Câu 6: H2SO4 loãng hòa tan kim loại sắt, thu được muối sunfat và khí H2 Hãy chọn phản ứng
để mô tả hiện tượng trên
A Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2↑
B 2Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2↑
C Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
D 2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2↑
Câu 7: Dãy các oxit sau đây tác dụng được với dung dịch axit
A P2O5, CuO, SO2, NO B ZnO, MgO, Fe2O3, SO3
C CO, Al2O3, CuO, CO2 D ZnO, Fe2O3, CuO, K2O
Câu 8: Cho 48,75 gam Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl Khối lượng H2 thu được là:
A 15 gam B 1,5 gam C 0,15 gam D 11,5 gam
Trang 6II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1(1,5đ): Trình bày tính chất hóa học của Lưu huỳnh đioxit Viết phương trình phản ứng
minh họa
Câu 2(1,5đ): Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dung dịch đựng trong
các lọ mất nhãn: H2SO4, NaNO3, NaOH, Ba(OH)2
Câu 3(3đ): Hòa tan hoàn toàn 20 gam CuO vào 250 gam dung dịch HCl
a/ Viết phương trình hóa học
b/ Tính khối lượng muối tạo thành
c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl cần dùng