Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Trà Ôn Trường THCS Xuân Hiệp GV: Trần Trung Hiếu Tính.. Thời gian làm bài 75 phút Dự thảo.[r]
Trang 1Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Trà Ôn KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
Trường THCS Xuân Hiệp Môn: Toán – Lớp 8
GV: Trần Trung Hiếu Tính Thời gian làm bài 15 phút
(Dự thảo)
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ) HS chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi câu 0,25 điểm Câu 1 Kết quả (x+3)(x-4) bằng:
a)x2-x-12 b)x2+x-12 c)x2-x+12 d)x2+x+12
Câu 2.(x-2y)2 bằng:
a)x2-4xy+2y2 b)x2+4xy+4y2 c)x2-4xy+4y2 d)x2-2xy+4y2
Câu 3 Phân tích đa thức x2-9 thành nhân tử, ta được:
a)(x+9)(x-9) b) x2 – 32 c) x2 - 92 d) (x+3)(x-3)
Câu 4.Kết quả 15x5y4:3x2y2 bằng:
a)12x3y2 b)45x7y6 c)5x3y2 d)5x7y6
Câu 5 Với 3x.(x-2) = 0, ta có:
a) x = 3;2 b)x = 0; 2 c)x = 0; -2 d)x = 0;-2
Câu 6 Kết quả phép chia (x2 – 36y2):(x+6y) bằng:
a)x+6y b)x – 36y c)x – 6y d)x+36y
Câu 7 Hình bình hành có một góc bằng 1000, góc đối của góc đó có số đo bằng:
a)700 b)800 c) 900 d)1000
Câu 8 Một hình vuông có cạnh bằng 3cm Đường chéo của hình vuông đó bằng:
a)6cm b) √18 cm c)5cm d)4cm
Câu 9 Đường chéo của một hình vuông bằng 2dm Cạnh của hình vuông đó bằng:
a)1dm b) 32 dm c) √2 dm d) 43 dm
Câu 10 Trong các hình: Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông Những hình có tâm đối xứng là:
a)Hình thang cân, hình bình hành, hình thoi
b)Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật
c)Hình vuông, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi
d)Hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành
Câu 11 Trong các hình: Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông Những hình có trục đối xứng là:
a)Hình thang cân, hình bình hành, hình thoi
b)Hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật
c)Hình vuông, hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi
d)Hình thoi, hình chữ nhật, hình bình hành
Câu 12 Một tam giác vuông có độ dài các cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm Độ
dài trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông đó là:
a)2cm b)2,5cm c)3cm d)3,5cm
Trang 2Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Trà Ôn KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
Trường THCS Xuân Hiệp Môn: Toán – Lớp 8
GV: Trần Trung Hiếu Tính Thời gian làm bài 75 phút
(Dự thảo)
PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1(1đ)
a)Nêu định nghĩa hình chữ nhật?
b)Hình thang có thêm điều kiện gì để thành hình chữ nhật?
Câu 2 (2đ) Thực hiện phép tính
a) (x +1
2)2
b)5x.(x2 - 35 )
c)(-4x3y+16x2y2 – 16xy3):(-4xy)
d) x2
x +2+
4 x +4
x +2
Câu 3 (1đ).Tìm x, biết.
a)4x – 7 = 6x + 9
b)3x3 – 12x = 0
Câu 4.(1đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
a)3x3 + 6x2y +3xy2
b)x2-36 +4xy +4y2
Câu 5.(2đ)
Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Gọi E,F theo thứ tự là trung điểm của AB, CD Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE
a)Tứ giác ADFE là hình gì? Vì sao?
b)Tứ giác EMFN là hình gì? Vì sao?
Trang 3Phòng Giáo Dục – Đào Tạo Trà Ôn HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA Trường THCS Xuân Hiệp HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
GV: Trần Trung Hiếu Tính Môn: Toán – Lớp 8
(Dự thảo)
TRẮC NGHIỆM: (3đ)Mỗi câu đúng đạt 0,25đ
1a 2c 3d 4c 5b 6c 7d 8b 9c 10c 11c 12b
TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1
a)Nêu đúng định nghĩa hình chữ nhật 0.5đ
b)Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật 0.5đ
Câu 2
a) (x +1
2)2 =
= x2+2 x 1
2+(12)2 0.25đ
= x2+x +1
4 0.25đ
b)5x.(x2 - 3
5 ) =
= 5x.x2 – 5x 35 0.25đ
= 5x3 – 3x 0.25đ
c)(-4x3y+16x2y2 – 16xy3):(-4xy) =
=-4x3y:(-4xy)+16x2y2:(-4xy) – 16xy3:(-4xy) 0.25đ
= x2 - 4xy + 4y2
= (x – 2y)2 0.25đ
2
x +2+
4 x +4
= x
2
+4 x+4
x +2 0.25đ
=
x+2¿2
¿
¿
¿
= x+2 0.25đ
Câu 3 (1đ).Tìm x, biết.
a)4x – 7 = 6x + 9
4x – 6x = 9+7
-2x = 16 0.25đ
x = -18 0.25đ
b)3x3 – 12x = 0
3x(x2 – 4) = 0
3x(x - 2)(x + 2) = 0 0.25đ
Tìm được x = 0;-2;2 0.25đ
Câu 4
a)3x3 + 6x2y +3xy2 =
Trang 4= 3x(x2 + 2xy +y2) 0.25đ
= 3x(x+y)2 0.25đ b)x2-36 +4xy +4y2 =
= (x2+4xy +4y2) -36 0.25đ
= (x+2y)2 - 62
= (x+2y – 6)(x+2y + 6) 0.25đ
Câu 5 A E B
M N
D F C
a)Nêu được tứ giác ADFE là hình vuông 0.5đ Chứng minh đúng 0.5đ b)Nêu được tứ giác EMFN là hình vuông 0.5đ Chứng minh đúng 0.5đ