Định luật Ôm a Khái niệm điện trở.. Điện trở của dây dẫn.[r]
Trang 1Tuần : 11
Tiết ct : 22
Ngày soạn:
Bài dạy : KIấ̉M TRA 1 TIấ́T
I Mục Tiêu
1 Kiến thức :
- Kiờ̉m tra những yờu cõ̀u vờ̀ kiờ́n thức , kỉ năng của toàn bụ̣ chương I: Sự phụ thuụ̣c của cường đụ̣ vào hiợ̀u điợ̀n thờ́ ; Điợ̀n trở dõy dõ̃n phụ thuụ̣c vào tiờ́t diợ̀n, chiờ̀u dài, vọ̃t liợ̀u; Cụng thức tính cụng suṍt điợ̀n, điợ̀n năng tiờu thụ ; Định luọ̃t ễm ;Đoạn mạch nụ́i tiờ́p; Đoạn mạch song song ; Định luọ̃t Jun-Lenxơ
- Vọ̃n dụng các kiờ́n thức đã học đờ̉ giải bài tọ̃p trong chương
2 Kĩ năng :
- Phõn tích , tụ̉ng hợp kiờ́n thức
- Giải bài tọ̃p theo các bước giải
3.Thái độ: - Trung thực , kiờn trì , yờu thích mụn học
4 GDMT :
II Chuẩn bị
1.Trọng sụ́ nụ̣i dung kiờ̉m tra :
tiờ́t
Lí
thuyờ́t
Tỉ lợ̀ thực
1 Điện trở của dõy dẫn Định luật ễm
a) Khái niợ̀m điợ̀n trở Định luọ̃t ễm
b) Đoạn mạch nụ́i tiờ́p Đoạn mạch song song
c) Sự phụ thuụ̣c của điợ̀n trở dõy dõ̃n vào chiờ̀u dài,
tiờ́t diợ̀n và vọ̃t liợ̀u làm dõy dõ̃n
d) Biờ́n trở và các điợ̀n trở trong kĩ thuọ̃t
2 Cụng và cụng suất của dũng điện
a) Cụng thức tính cụng và cụng suṍt của dũng điợ̀n
b) Định luọ̃t Jun – Len-xơ
c) Sử dụng an toàn và tiờ́t kiợ̀m điợ̀n năng
2 Tụ̉ng sụ́ cõu hỏi và điờ̉m sụ́ kiờ̉m tra :
Sụ́ lượng cõu (chuõ̉n cõ̀n
kiờ̉m tra)
Sụ́ điờ̉m
LT
1 Điện trở của dõy dẫn Định luật ễm
a) Khái niợ̀m điợ̀n trở Định luọ̃t ễm
b) Đoạn mạch nụ́i tiờ́p Đoạn mạch song song
c) Sự phụ thuụ̣c của điợ̀n trở dõy dõ̃n vào chiờ̀u dài,
tiờ́t diợ̀n và vọ̃t liợ̀u làm dõy dõ̃n
d) Biờ́n trở và các điợ̀n trở trong kĩ thuọ̃t
2 Cụng và cụng suất của dũng điện
a) Cụng thức tính cụng và cụng suṍt của dũng điợ̀n
b) Định luọ̃t Jun – Len-xơ
c) Sử dụng an toàn và tiờ́t kiợ̀m điợ̀n năng
VD
1 Điện trở của dõy dẫn Định luật ễm
a) Khái niợ̀m điợ̀n trở Định luọ̃t ễm
b) Đoạn mạch nụ́i tiờ́p Đoạn mạch song song
c) Sự phụ thuụ̣c của điợ̀n trở dõy dõ̃n vào chiờ̀u dài,
1,0
Trang 2tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
d) Biến trở và các điện trở trong kĩ thuật
2 Công và công suất của dòng điện
a) Công thức tính công và công suất của dòng điện
b) Định luật Jun – Len-xơ
c) Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện năng
III Nội dung đề kiểm tra :
Bài 1: Phát biểu định luật Ôm ? Viết hệ thức của định luật ? giải thích các kí hiệu trong
hệ thức? (2,0đ)
Bài 2: (2,0)
a)Một đèn để bàn của học sinh có nút điều chỉnh độ sáng tối, được xem như một thiết bị gì?
b)Hãy vẽ sơ đồ mạch điện của đèn bàn gồm một nguồn điện,một bóng đèn, một khóa k và một biến trở Muốn đèn cháy sáng hơn phải tăng hay giảm điện trở của biến trở?
Bài 3 : Tại sao cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng?
Bài 4: Hai điện trở R1, R2 và Ampekế được mắc nối tiếp với nhau vào hai điểm A, B của nguồn điện
a) Vẽ sơ đồ mạch điện trên (0,5đ) b) Cho R1 = 5Ω ; R2 = 10Ω ; Ampekế chỉ 0,2A Tính hiệu điện thế của đoạn mạch
AB (0,5đ)
Bài 5: Trên bóng đèn có ghi 12V – 6W
a) Cho biết ý nghĩa của số ghi trên đèn ? (0,5đ) b) Tính cường độ định mức của dòng điện chạy qua bóng đèn? (0,5đ) c) Tình điện trở của đèn khi đó ? (0,5đ)
Bài 6: Một bếp điện có điện trở là 176Ω được mắc vào hiệu điện thế 220V, mỗi ngày
bếp sử dụng 30 phút
a) Tính điện năng tiêu thụ của bếp trong một ngày theo đơn vị kWh (0,75đ) b) Tình tiền điện phải tra cho bếp trong 1 thàng 30 ngày Biết giá 1kWh là 1500đ (0,75đ)
IV H ươ ng d n ch m bai ki m tra : â â ê
Điểm chi tiết
Tổng số điểm
1
- Cường độ dòng điện phụ thuộc tỉ lệ thuận hiệu điện thế và tỉ lệ
nghịch với điện trở
- Công thức đúng I= U
R
U hiệu điện thế(V); R điện trở(Ω); I cường độ(A)
0,75 0,75 0,5
2,0
2 a Nút đều chỉnh sáng tối , xem như biến trờ 0,5 2,0 b
0,5
Trang 3- Muốn đèn cháy sáng giảm điện trở
3
- Giảm chi tiêu cho gia đình
- Các dụng cụ và thiết bị được sử dụng lâu bền
- Giảm bớt sự cố do quá tải Đặc biệt trong giờ cao điểm
- Dành điện năng tiết kiệm được cho sản xuất, xuất khẩu
- Bảo vệ môi trường : giảm xây dựng nhà máy, giảm phá rừng đầu nguồn
0,25 0,25 0,5 0,5 0,5
2,0
4
a
Vẽ hình đúng
0,5
1,0
b Rtđ = 5+10 = 15(Ω)
UAB = RtđI = 15.0,2= 3(V) 0,250,25
5
a
- Cho biết hiệu điện thế định mức và công suất` định mức
- Nếu mắc vào hiệu điện thế 12V đèn hoạt động bình thường và thực
hiện công suất điện 6W
0,25
0,25
1,5
b Ta có I= P
6
c Ta có R= U
I =
12
6
a
Điện năng tiêu thụ 1 ngày
Ta có A=Pt= U
2
R t
¿2202
176 ⋅0,5=137 , 5(Wh)=495000(J)=0 ,1375 (kWh)
0,5 0,5 1,5 b
- Điện năng tiêu thụ 1 tháng
A = 0,1375.30 = 4,13(kWh)
- Tiền điện phải trả : T = 4,13.1500 = 6195(đ)
0,25 0,25
- Rút kinh nghiệm sau tiết kiểm tra :