Tên Chủ đề TNKQ TL nội dung, chương Tập hợp số Cộng được hai số hữu tỉ.. Cộng, hữu tỉ đơn giản trừ, nhân, chia số hữu tỉ.[r]
Trang 1Tuần : 11
Tiết : 22 KIỂM TRA 1 TIẾT Ngày soạn : 27/10/2012 Ngày dạy : 03/11/2012
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 7 1) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung
Tổng
số tiết
a
Lí thuyết
b
Số tiết thực Trọng số LT
cấp độ 1, 2 c
VD
cấp độ 3, 4 d
LT
e
VD
f Chủ đề 1: Tập hợp số hữu tỉ Cộng, trừ,
Chủ đề 2: GTTĐ , cộng, trừ, nhân, chia số
Chủ đề 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ 3 2 2.70% = 1,4 3 -1,4= 1,6 7 8 Chủ đề 4: Tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng
Chủ đề 5: Số thập phân, số thực, làm tròn
100
2) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
số TNKQSố câu cần kiểm traTL Điểm số Cấp độ
1, 2 Chủ đề 1: Tập hợp số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ 10 1 1 1
Chủ đề 2: GTTĐ , cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 4 1 0,5
Chủ đề 5: Số thập phân, số thực, làm tròn số, căn bậc
Cấp độ
3, 4
Chủ đề 1: Tập hợp số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia
Chủ đề 2: GTTĐ , cộng, trừ, nhân, chia số thập phân 6 1 0,75
Chủ đề 5: Số thập phân, số thực, làm tròn số, căn bậc
3.Ma trận:
Cấp độ
Trang 2Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Tập hợp số
hữu tỉ Cộng,
trừ, nhân,
chia số hữu tỉ.
Cộng được hai số hữu tỉ đơn giản
Vận dụng được các tính chất để thực hiện phép tính
Vận dụng được các tính chất để tính nhanh được kết quả
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25đ 2,5%
1
1,0đ 10%
2
0,5đ
5 %
1
0,75đ 7,5%
5
2,5đ
25 %
GTTĐ , cộng,
trừ, nhân,
chia số thập
phân.
Tìm giá trị tuyệt đối của một số
Cộng, trừ, nhân, chia được các số thập phân
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25đ 2,5%
1
1,0đ 10%
2
1,25đ 12,5 %
Lũy thừa của
một số hữu tỉ.
Nắm được các công thức của lũy thừa
Nắm được các công thức của lũy thừa
Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để tính được kết quả chính
xác
Áp dụng được quy tắc của lũy thừa để so sánh hai lũy thừa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25đ 2,5%
1
0,25đ 2,5%
1
0,25đ 2,5%
1
0,75đ 7,5%
4
1,5đ
15 %
Tỉ lệ thức, t/c
dãy tỉ số bằng
nhau.
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để tìm giá trị x
Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy
tỉ số bằng nhau để tìm chính xác các giá trị
Biết suy luận biến đổi để áp dụng được tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
0,25đ 2,5%
1
1,0đ 10%
3
1,75đ 17,5 %
Số thập phân,
số thực, làm
tròn số, căn
bậc hai.
Hiểu được khái niệm , , , >,<
Hiểu được khái niệm căn bậc hai
Hiểu được khái niệm , , ,
>,< và biết so sánh hai số thực
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5đ 5%
1
1,0đ 10%
2
0,5đ 5%
1
1,0đ 10%
6
3đ
30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
1,25đ 12,5%
1
0,25đ 2,5%
3
2,5đ 25%
6 1,5đ 15%
3
2,75đ 27,5%
2
1,75đ 17,5%
20
10đ 100%
Họ và tên : Môn : Dại số 7
Lớp : Thời gian 45 phút
Trang 3ĐỀ
A Phần trắc nghiệm: (3đ )
1.Khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu 1: Nếu có ad = bc thì ta suy ra tỉ lệ thức đúng nào sau đây:
A
b c ; B
b d ; C
a d
c b ; D
d a
b c
Câu 2: Kết quả 5 2 bằng:
A 10 ; B 7 ; C 25 ; D 5
Câu 3:
3
5
bằng :
A.
3
5
; B
3
5 ; C.
5 3
; D
5 3
Câu 4: Biểu thức 6 7 : 6 4 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A 111 ; B 36 3 ; C 6 11 ; D 6 3
Câu 5: Biểu thức 2 3 2 4 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A 2 7 ; B 2 12 ; C 4 7 ; D 4 12 Câu 6: Kết quả của phép tính − 34 2
3 bằng:
A 1
2 ; B
− 1
7 ; C −
1
2 ; D
2 4
Câu 7: Kết quả của phép tính − 23 +−5
A 7
3 ; B −
7
3 ; C -1 ; D
− 7
6
Câu 8: Kết quả của phép tính
:
A
-1
4 ; B
1 2
; C 4 ; D
1 4
2.Điền kí hiệu ( , , ,>,< ) thích hợp vào ô vuông:
5
4
Z ; 2 I ; I R ; 3,457134…… 3,457523…….
B Phần Tự luận: (7đ )
\
Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 2 4 : 2 2 + 25- √4 ; b/
11 22 11 22 2 ; c/ ( -3,7) + 2,4 (- 3,5) + ( - 0,3)
Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- 1,34 ; 0 ; −5
2 ; 1 ; −
1
2 ; 6,7 ; - 1,5
Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:
Trang 4a/ x
-1 1
23 ; b/
6
x=
−2
3
Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160 cây Tính
số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5
Bài 4: (0,75đ ): So sánh 3111 và 16 14
========================================
ĐÁP ÁN:
A Phần trắc nghiệm: (3đ)
1.Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau : (2 điểm):
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Trang 5Đáp án B C B D A C B D
2.Điền kí hiệu ( , , ,>,< ) thích hợp vào ô vuông: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
5
4
Z ; 2 I ; I R ; 3,457134…… < 3,457523…….
II/Phần tự luận : ( 7đ )
Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 2 4 : 2 2 + 25- √4 = 4 + 5 – 2
= 7
b/
11 22 11 22 2 =
= 0 + 1 – 0,5 = 0,5
c/ ( -3,7) + 2,4 (- 3,5) + ( - 0,3) = [ ( -3,7) + ( - 0,3) ] + 2,4 (- 3,5)
= - 4 – 8,4
= - 12,4
0,75đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,5đ 0,25đ
Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
−5
2 < - 1,5 < - 1,34 < −
1
Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:
a/ x
-1 1
23
x =
1 1
3 2
x =
5 6 b/ 6x=−2
3 -2x = 18
x = -9
0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ
Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160
cây Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5.
Gọi số cây của lớp 7A trồng được là x (cây) (x +Z¿¿ ) Gọi số cây của lớp 7B trồng được là y (cây) (y +Z¿¿ )
Ta có: x + y = 160
20
x
3
y
5 Vậy số cây của lớp 7A trồng được là 60 cây
Vậy số cây của lớp 7B trồng được là 100 cây
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 4: (0,5đ ): So sánh 3111 và 16 14
31 11 < 32 11 = 2 55
16 14 = 2 56 mà 2 55 < 2 56
0,25đ 0,25đ
Trang 6 31 11 < 2 55 < 2 56 = 16 14 Vậy 31 11 < 16 14 0,25đ
RÚT KINH NGHIỆM
=====================================================