- Số thứ nhất của dòng dưới = số tương ứng ở dòng trên - Kể từ cột thứ hai, mỗi số ở dòng dưới được xác định bằng cách lấy a nhân với số cùng dòng liền trước rồi cộng với số cùng cột ở d[r]
Trang 1I HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS
1 Mầu phím:
Phím Trắng: Bấm trực tiếp
Phím vàng: Bấm qua phím Shift.
Phím Xanh: Bấm trực tiếp
Chữa mầu đỏ: Bấm qua phím ALPHA
2 Bật, tắt máy
ON: Mở máy
Shift + ON: Tắt máy
AC: Xoá mang hình, thực hiện phép tính mới
3 Phím chức năng:
CLS: Xoá màn hình
DEL: Xoá số vừa đánh
INS: Chèn
RCL: Gọi số ghi trong ô nhớ
STO: Gán vào ô nhớ
DRG: Chuyển Độ - Radial – Grad
RND: Làm tròn
ENG: Chuyển dạng a.10^n với n giảm
ENG: Chuyển dạng a.10^n với n tăng
A, B, C, D, E, F, X, Y, M: Các ô nhớ
M+: Cộng thêm vào ô nhớ M
M-: Trừ bớt ô nhớ M
EXP: Luỹ thừa 10
nCr: Tính tổ hợp chập r của n
nPr: Tính Chỉnh hợp chập r của n
O,,,: Nhập đọc Độ, Phút, Giây
O,,,: Đọc Độ, Phút, Giây
Re-Im: Phần thực, phần ảo
SHIFT + CLR: Xoá nhớ
o Chọn 1: Mcl: Xoá các biến nhớ
o Chọn 2: Mode: Xoá kiểu, trạng thái, loại hình tính toán
o Chọn 3: ALL: Xoá tất cả
4 Hàm, tính toán, và chuyển đổi:
SIN, COS, TAN: Sin, Cosin, tan
Sin-1, COS-1, TAN-1: Hàm ngược Sin, Cosin, Tan
Log, Ln: Logarit cơ số 10, cơ số e
ex, 10x: Hàm mũ cơ số e, cơ số 10
x2, x3: Bình phương, lập phương
x-1: Hàm nghịch đảo
x!: Giai thừa
%: Phần trăm
ab/c: Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số, số phập phân và ngược lại
d/c: Đổi hỗn số ra phân số
POL( : Chuyển toạ độ đề các sang tạo độ thực
Rec( : Chuyển toạ độ cực sang toạ độ đề các
Trang 2 RAN#: Hiện số ngẫu nhiên
DT: Nhập dữ liệu, hiện kết quả
S-SUM: Gọi ∑x2,∑x , n
S-VAR: Gọi ❑x , δ n , δ n −1
δ n : Độ lệch tiêu chuẩn theo n
δ n −1 : Độ lệch tiêu chuẩn theo n-1
n : Tổng tần số
∑x Tổng các biến ước lượng
∑x2 Tổng bình phương các biến ước lượng
DEC, HEX, BIN, OCT: Cơ số 10,16, 2, 8
COSNT: Gọi hằng số
CONV: Chuyển đổi đơn vị
MAT, VCT: Ma trận, véc tơ
SOLVE: Giải phương trình
d/dx: Đạo hàm
∫dx : Tích phân
CALC: Tính toán
√❑,√❑3 ,√❑x : Căn bậc 2, bậc 3, bậc x
ANS: Gọi kết quả
Arg: Argumen
Abs: Giá trị tuyệt đối
(-): Dấu âm
+, -, *, / , ^: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Mũ
<-, ->, á, â: Di chuyển dữ liệu
: Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
, : Ngăn cách các giá trị trong hàm
( : Mở ngoặc đơn
) : Đóng ngoặc đơn
п : Số PI
5 Sử dụng MODE:
MODE 1:
o Chọn 1: COMP: Chữ D hiển thị ở góc trên bên phải, là trạng thái tính toán cơ bản
o Chọn 2: CMPLX: Trạng thái tính toánđược cả với số phức
MODE 2:
o Chọn 1: SD: Trạng thái giải bài toán thống kê 1 biến
o Chọn 2: REG: Thống kê 2 biến
Chọn 1: LIN: Tuyến tính
Chọn 2: LOG:Logarit
Chọn 3: Exp:Mũ Chọn ->
Chọn 1: Pwr: Luỹ thừa
Chọn 2: Inv: Nghịch đảo
Chọn 3: Quad: Bậc 2
o Chọn 3: BASE: Chọn và làm việc với các hệ đếm
MODE 3:
Trang 3o Chọn 1: EQN: Giải phương trình, hệ phương trình.
Chọn 1:UNKNOWNS: Hệ phương trình
Chọn 2: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
Chọn 3: Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
Chọn 2: DEGREE: Phương trình bậc 2, bậc 3
Chọn 2: Phương trình bậc 2
Chọn 3: Phương trình bậc 3
o Chọn 2: MAT: Ma trận
o Chọn 3: VCT: Véc tơ
MODE 4:
o Chọn 1: Deg: Chuyển chế độ là Độ
o Chọn 2: Rag: Chuyển chế độ Radial
o Chọn 3: Gra: Chuyển chế độ Graph
MODE 5:
o Chọn 1: Fix:Ấn định số thập phân (0-9)
o Chọn 2: Sci: Ấn định số có nghĩa (0-9) của số a ghi dưới dạng ax10n
o Chọn 3: Norm: Chọn 1 hoặc 2 để ghi kết quả tính toán dạng khoa học a
x 10n
MODE 6:
o Chọn 1: DISP: Chọn kiểu hiện thị
Chọn 1: EngON: Hiện số dạng kỹ thuật
Chon 2: EngOFF: Không hiện số dạng kỹ thuật
o Chọn ->
Chọn 1: ab/c: Kết quả ở dạng hỗn số
Chọn 2: d/c: Kết quả ở dạng phân số
o Chọn ->
Chọn 1: DOT: Dấu chấm ngăn cách phần thập phân
Chọn 2: COMMA: Dấu phảy ngăn cách phần thập phân
DẠNG 1: TÍNH TOÁN THÔNG THƯỜNG LUYỆN KỸ NĂNG BẤM MÁY
Vi’ dụ 1. Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thứcViết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức
A = 36:32 + 23.22;
B = (- 18).(55 - 24) - 28.(44 - 68)
Bài giải
3 ^ 6 3 x 2 ^ 3 2 x Quy trình bấm phím Quy trình bấm phím biểu thức biểu thức A
( ( ) 18 55 24 ) 28 44 68
Quy trình bấm phím
Quy trình bấm phím biểu thức biểu thức B
Bài 1: Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức:
M=
Trang 4( 10 ab/c 1 ab/c 3 x ( 24 ab/c 1 ab/c 7 - 15 ) ab/c 6
ab/c 7 - 12 ab/c ( 10 ab/c 3 - 1,17 ( ( 5 ab/c 9
- 0,25 ) 60 ab/c 11 + 194 ab/c 8 ab/c 99 ) =
Kết quả:
3 7
Bài 2:
Tính giá trị của các biểu thức sau và biểu diễn kết quả dưới dạng phân số:
31 1 2
1
4 5
A
;
10 1 7
1 6
1 5 4
B
;
2003 2 3
4 5
8 7 9
C
Đáp số: A)
2108
157 ; B)
1300
931 ; C)
783173 1315 Riêng câu C ta làm như sau: Khi tính đến 2003:
1315
391 Nếu tiếp tục nhấn x 2003 = thì được số thập phân vì vượt quá 10 chữ số
Vì vậy ta làm như sau:
391 x 2003 = (kết quả 783173) vậy C = 783173/1315
Bài 2: Viết quy trình tính toán giá trị của A viết kết quả dạng phân số:
A = 4 +
2 3 5
5 4 7
1 6
1 1
1 1 1 1 2
B
C 17
Bài 3:
Tìm giá trị của x, y Viết dưới dạng phân số từ các phương trình sau:
a)
4
; b)
Trang 5Hướng dẫn: Đặt A =
1 1 1
1 2
1 3 4
, B =
1 1 4
1 3
1 2 2
Ta có 4 + Ax = Bx Suy ra
4
x
B A
Kết quả
844 12556 8
1459 1459
Tương tự y =
24
29)
Bài 4: Tìm giá trị của a:
15
a+ 2
7+6 5
= 56851342 ĐS: a = 9
Bài 5:
Biết
7
1
1 1 1
a b c d
Tìm các số a, b, c, d
Bài 6: A = ( x2+xy
x3+x2y +xy2+y3):(
1
x − y −
2 xy
x3− x2y +xy2− y3)
Với x = 3,545 và y = 1,479
A 2,431752178
Bài 7: Cho hàm số:
y=
2 3,1 2 5
6, 4 7, 2
Tính y khi x = 2+3 5
Gán A=-1,323, B= , C= , X= 2+3 5 ghi vào màn hình AX2+BX+C và ấn = Kết quả y=-101,0981
Bài 8:
Cho
12 30
5 10 2003
A
Viết lại
1
1
1 1 1
o
n
n
A a
a
a
a
Viết kết quả theo thứ tự a a0, , ,1 an1, an , , ,
Trang 6Ta có
12 12.2003
10 2003
20035
4001
1 31
30 5
4001
Tiếp tục tính như trên, cuối cùng ta được:
1 31
1 5
1 133
1 2
1 1
1 2 1 1 2
A
Viết kết quả theo ký hiệu liên phân số a a0 , , , 1 a n1 ,a n 31,5,133, 2,1, 2,1, 2
DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC
Một số kiến thức cần nhớ:
1 Định lý Bezout
Số dư trong phép chia f(x) cho nhị thức x – a chính là f(a)
Hệ quả: Nếu a là nghiệm của f(x) thì f(x) chia hết cho x – a
2 Sơ đồ Hor nơ
Ta có thể dùng sơ đồ Hor nơ để thìm kết quả của phép chia đa thức f(x) cho nhị thức x – a
Ví dụ:
Thực hiện phép chia (x3 – 5x2 + 8x – 4) cho x – 2 bằng cách dùng sơ đồ Hor nơ Bước 1: Đặt các hệ số của đa thức bị chia theo thứ tự vào các cột của dòng trên
Bước 2: Trong 4 cột để trống ở dòng dưới, ba cột đầu cho ta các hệ số của đa thức thương, cột cuối cùng cho ta số dư
- Số thứ nhất của dòng dưới = số tương ứng ở dòng trên
- Kể từ cột thứ hai, mỗi số ở dòng dưới được xác định bằng cách lấy a nhân với số
cùng dòng liền trước rồi cộng với số cùng cột ở dòng trên
Vậy (x3 – 5x2 + 8x – 4) = (x – 2)(x2 – 3x + 2) + 0
a = 2
1
a = 2
1
Trang 7* Nếu đa thức bị chia là a0x3 + a1x2 + a2x + a3 , đa thức chia là x – a, ta được
thương là b0x2 + b1x + b2 dư là r Theo sơ đồ Hor nơ ta có:
1/ Cho P(x) tính P(a).
Bài 1: Tìm số dư trong các phép chia sau:
a) x3 – 9x2 – 35x + 7 cho x – 12
b) x3 – 3,256 x + 7,321 cho x – 1,1617
c) Tính a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6
d)
5 6,723 3 1,857 2 6, 458 4,319
2,318
x
e) Cho P(x) = 3x3 + 17x – 625
+ Tính P(2 2)
+ Tính a để P(x) + a2 chia hết cho x + 3
Bài 2 :
Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + f
Biết P(1) = 1 , P(2) = 4 , P(3) = 9 , P(4) = 16 , P(5) = 15 Tính P(6), P(7), P(8), P(9)
Giải:
Ta có P(1) = 1 = 12; P(2) = 4 = 22 ; P(3) = 9 = 32 ; P(4) = 16 = 42 ; P(5) = 25 = 52
Xét đa thức Q(x) = P(x) – x2
Dễ thấy Q(1) = Q(2) = Q(3) = Q(4) = Q(5) = 0
Suy ra 1; 2; 3; 4; 5 là nghiệm của đa thức Q(x)
Vì hệ số của x5 bằng 1 nên Q(x) có dạng:
Q(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4)(x – 5)
Vậy ta có Q(6) = (6 – 1)(6 – 2)(6 – 3)(6 – 4)(6 – 5) = P(6) - 62
Hay P(6) = 5! + 62 = 156
Q(7) = (7 – 1)(7 – 2)(7 – 3)(7 – 4)(7 – 5) = P(7) – 72
Hay P(7) = 6! + 72 = 769
Bài 3:
Cho Q(x) = x4 + mx3 + nx2 + px + q
Biết Q(1) = 5, Q(2) = 7, Q(3) = 9, Q(4) = 11
Tính các giá trị của Q(10) , Q(11) , Q(12) , Q(13)
Hướng dẫn
Q(1) = 5 = 2.1 + 3;
Q(2) = 7 = 2.2 + 3;
Q(3) = 9 = 2.3 + 3 ;
Q(4) = 11 = 2.4 + 3
Xét đa thức P(x) = Q(x) – (2x + 3)
Dễ thấy P(1) = P(2) = P(3) = P(4) = 0
Suy ra 1; 2; 3; 4; 5 là nghiệm của đa thức P(x)
Vì hệ số của x4 bằng 1 nên P(x) có dạng:
a0
a0 ab0 + a1 ab1 + a2 ab2 + a3
Trang 8P(x) = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4).
Q(x) = Px + 2x + 3 = (x – 1)(x – 2)(x – 3)(x – 4).+ 2x +3
Tính Q(10)………
Bài 4 : Cho P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e
Biết P(1) = 3 , P(2) = 9 , P(3) = 19 , P(4) = 33 , P(5) = 51
Tính P(6) , P(7) , P(8) , P(9) , P(10) , P(11)
Gợi ý
Xét đa thức P(x) = Q(x) – (2x2 + 1)
Bài 5:
Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d
Có P(1) = 0,5 ; P(2) = 2 ; P(3) = 4,5 ; P(4) = 8
Tính P(2002), P(2003)
Gợi ý
Xét đa thức P(x) = Q(x) – (x2 :2)
Bài 6:
Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d
Biết P(1) = 5; P(2) = 14; P(3) = 29; P(4) = 50
Hãy tính P(5) , P(6) , P(7) , P(8)
Gợi ý
Xét đa thức P(x) = Q(x) – (3x2 + 2)
Bài 7:
Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d
Biết P(1) = 0; P(2) = 4 ; P(3) = 18 ; P(4) = 48 Tính P(2007)
Gợi ý
Xét đa thức P(x) = Q(x) – x2 (x - 1)
Bài 8:
Cho P(x) = x3 +ax2+bx+c Tìm a, b, c khi P(x) nhận các giá trị là 15, -12 và 7 khi x nhận các giá trị tương ứng là 1,-2, 3
ĐS:
Bài 9:
Cho P(x) = x5+ax4 +bx3+cx2+dx+e Tìm a, b, c khi P(x) nhận các giá trị là 11,
14, 19, 26 và 35 khi x nhận các giá trị tương ứng là 1, 2 , 3, 4, 5
HD: Ta có Q(x) = x2 + 10 nhận các giá trị là 11, 14, 19, 26 và 35 khi x nhận các giá trị tương ứng là 1,2, 3, 3, 4, 5
Nên P(x) – Q(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5)
Hay P(x) = x2 +10 +(x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5)
Bài 10:
Cho P(x) = x4 + ax3+bx2+cx+d và P(1) = 4; P(-2) = 7; P(3) = 24; P(-4) = 29 Tìm quy luật và tính P(40)
HD: Đặt P(x) = (x-1)(x+2)(x-3)(x+4) + U(x-1)(x+2)(x-3)+V(x-1)(x+2) + S(x-1) + T
Thay giá trị trên vào ta được: T=4; S=-1; V=2,2; U=1/35
Trang 9Nên P(40) = 2671964,2
2/Tìm dư của P(x)
Tìm dư của P(x )
ax2
+bx +c là Ax + B với
¿
P(x1)=Ax1+B P(x2)=Ax2+B
¿{
¿
Bài 1 : Cho P(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m
a) Tìm số dư trong phép chia P(x) cho x – 2,5 khi m = 2003
b) Tìm giá trị của m để P(x) chia hết cho x – 2,5
c) P(x) có nghiệm x = 2 Tìm m
Bài 2: Cho P(x) =
2
3x x x a) Tìm biểu thức thương Q(x) khi chia P(x) cho x – 5
b) Tìm số dư của phép chia P(x) cho x – 5 chính xác đến 3 chữ số thập phân
Bài 3:
Tìm số dư trong phép chia đa thức x5 – 7,834x3 + 7,581x2 – 4,568x + 3,194 cho
x – 2,652 Tìm hệ số của x2 trong đ thức thương của phép chia trên
Bài 4:
Khi chia đa thức 2x4 + 8x3 – 7x2 + 8x – 12 cho x – 2 ta được thương là đa thức Q(x) có bậc là 3 Hãy tìm hệ số của x2 trong Q(x)
Bài 5:
Cho đa thức P(x) = 6x3 – 7x2 – 16x + m
a) Tìm m để P(x) chia hết cho 2x + 3
b) Với m tìm được ở câu a ) , hãy tìm số dư r khi chia P(x) cho 3x – 2 và phân tích P(x) thành tích của các thừa số bậc nhất
c) Tìm m và n để Q(x) = 2x3 – 5x2 – 13x + n và P(x) cùng chia hết cho x – 2
d) Với n tìm được ở trên , hãy phân tích Q(x) ra tích của các thừa số bậc nhất
Bài 6:
Cho P(x) = x4 + 5x3 – 4x2 + 3x + m và Q(x) = x4 + 4x3 - 3x2 + 2x + n
a) Tìm các giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x – 2
b) Với giá trị của m và n tìm được , chứng tỏ rằng R(x) = P(x) – Q(x) chỉ có một nghiệm duy nhất
Bài 7 :
Cho f(x) = x3 + ax2 + bx + c Biết : f (13) = 1087 ; f (−1
2) = −3
5 ; f (15) = 89
500 Tính giá trị đúng và gần đúng của f (23)
Bài 8:
Xác định các hệ số a, b, c của đa thức:
P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x) chia cho (x – 13) có số dư là 1, chia cho (x – 3) có số dư là là 2, và chia cho (x – 14) có số dư là 3
(Kết quả lấy với hai chữ số ở hàng thập phân)
Bài 9:
Trang 10Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức
Q(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx – 2007 tại các giá trị của x = 1,15; 1,25; 1,35; 1,45
Bài 10:
Tìm số dư x
3
+x2
+x+1
x2+5 x −6
Ta có nghiệm của mẫu số là -6 và 1 nên
P(-6) = -185= A(-6) +B
P(1) = 4 = A(1)+B
Suy ra: A = 27, B=-23
Số dư là 27x-23
Bài 11:
Cho P(x) = ax3+bx2+cx-2007 Tìm a, b, c để P(x) chia cho (x-13) dư 1, cho (x-3) dư 2
và (x-14) dư 3 chính xác đến 2 chữ số thập phân
HD: Giải hệ phương trình được a = 3,69; b=-110,62; c=968,20
3/ Dạng khác:
VD1: Tính tổng các hệ số của (x2+x+1)50
P(x) = a100x100+ … + a0 Khi đó P(1) = a100+ ….+a0 =350 chính là tổng các hệ số Tổng quát: Tổng triển khai (a1+a2+ ….+ an)m là nm
VD2: Tính tổng các hệ số của (3x2+2x+1)15 = a30x30+ … + a0
Tính tổng các hệ số E = a30+ ….+a0
(trích đề thi HSG lớp 9 TPHCM 2005) ĐS: E=470184984576
BT: Cho đa thức P(x) = ax4 + bx3 + cx2 + dx + e Tìm a, b, c, d, e biết P(x) chia hết cho x2 – 1, P(x) chia cho (x2 + 2) dư x và P(2) = 2012
a=112 b = − 13 c = 112 d = 13 e = - 224
Dạng 3 PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
VD1: Giải PT sau và tính gần đúng 5 chữ số thập phân của x13 + x23
1,23785x2 + 4,35816x – 6,98753 = 0
x1+ x23 -103,26484
Phương trình bậc III.
VD: 385x3+261x2-157x-105=0
ĐS: -5/7; -3/5; 7/11
1.4 Phương trình bâc cao.
VD: 72x4+84x3+-46x2-13x+3=0 ĐS: -3/2; -1/3; 1/6; 1/2
2 Giải phương trình dùng SHIFT SOLVE
VD1: Tìm 1 nghiệm pt: x9-2x7+x4+5x3+x-12=0
HD: Nhập công thức: Shifs Solve; X? nhập 1để dò; Shift Solve ĐS: 1,26857 (45,85566667)
VD2: Tìm 1 nghiệm pt: x60+x20-x12+8x9+4x-15=0
ĐS: Dò với x = 1: 1,011458; Dò với x = 10: -1.05918
3 Giải phương trình bằng phương pháp lặp
GPT: f(x) = 0 đưa về x = g(x) - hội tụ
Trang 11- Lấy mốc x0 tớnh x1 = g(x0); x2 = g(x1); ….
* Dạng 1:
1) x - 8
√x=1⇒ x=1+8
√x
6 Hệ phương trỡnh bậc nhất 2, 3 ẩn.
VD1: Giải hệ phơng trình sau:
¿
x2
+y2−2 x − 6 y − 6=0
x2+y2−5 x +8 y − 4=0
¿{
¿
Rút x = 14 y +2
3 thế vào PT (1) đợc 205y2 – 82y - 62 = 0.
y1,2 = 41 ±√14391
(x;y) = (4,330853525; 0,785182898) (x;y) = (-1,130853525; - 0,385182898)
Trang 12Dạng 4 MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ
Bài 1:
Cho dãy số a1 = 3; an + 1 =
3 3
1
n n
n
a a a
a) Lập quy trình bấm phím tính an + 1
b) Tính an với n = 2, 3, 4, , 10
Giải
Quy trình bấm phím:
ALPHA A ALPHA ALPHA A ALPHA
Bài 2:
Cho dãy số x1 =
1
2;
3 1
1 3
n n
x
x
a) Hãy lập quy trình bấ phím tính xn + 1
b) Tính x30 ; x31 ; x32
Bài 3: Cho dãy số 1
4 1
n n
n
x x
x
(n 1) a) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = 1 và tính x100
b) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = -2 và tính x100
Bài 4: Cho dãy số
2
1
n n
n
x x
x
(n 1) a) Cho x1 = 0,25 Viết quy trình ấn phím liên tục để tính các giá trị của xn + 1
b) Tính x100
Bài 5: Cho dãy số
2 7
n
với n = 0; 1; 2; 3;
a) Tính 5 số hạng đầu tiên U0, U1, U2, U3, U4
b) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un
c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 theo Un + 1 và Un
HD giải:
a) Thay n = 0; 1; 2; 3; 4 vào công thức ta được
U0 = 0, U1 = 1, U2 = 10, U3 = 82, U4 = 640
b) Chứng minh: Giả sử Un + 2 = aUn + 1 + bUn + c Thay n = 0; 1; 2 và công thức ta được hệ phương trình:
10
Giải hệ này ta được a = 10, b = -18, c = 0
c) Quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 trên máy Casio 570MS , Casio 570ES
Đưa U1 vào A, tính U2 rồi đưa U2 vào B
1 SHIFT STO A x 10 – 18 x 0 SHIFT STO B,
lặp lại dãy phím sau để tính liên tiếp Un + 2 với n = 2, 3,
x 10 – 18 ALPHA A SHFT STO A (được U3)
x 10 – 18 ALPHA B SHFT STO B (được U4)