1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Truyền dẫn tín hiệu pptx

130 390 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Truyền Dẫn Tín Hiệu
Tác giả NvHien
Trường học Phòng Thí Nghiệm Truyền Thông and Hệ Thống, Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông (PTITHCM)
Chuyên ngành Kỹ Thuật Truyền Dẫn Tín Hiệu
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCMNvHien - PTITHCM Biến đổi tương tự/số... NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCMNvHien - PTITHCM Biến đổi tương tự/số Giới hạn dải tần... NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCMNvHien - PTITHCM B

Trang 1

TRUYEÀN DAÃN TÍN HiỆU

Trang 2

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Các dạng thông tin

Trang 3

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Các dạng thông tin

Trang 4

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Tần số là gì?

Trang 5

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Tần số là gì?

Trang 6

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Bước sóng là gì?

Trang 7

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Bước sóng là gì?

Đối với sóng âm, vận tốc

lan truyền trong không khí xấp xĩ 346 m/s; đối với ánh sáng hoặc sóng vô tuyến ,

c = 300,000 km/s.

Trang 8

ñöông?

Trang 9

1 TÍN HIEÄU

NvHien - PTITHCM

Ví duï 1:

Trang 10

line-of-tương đương là bao

nhiêu?

Trang 11

1 TÍN HIEÄU

NvHien - PTITHCM

Ví duï 2:

Trang 12

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Dải tần (Bandwidth)

Trang 13

1 TÍN HIỆU

NvHien - PTITHCM

Dải tần (Bandwidth)

Trang 14

2 TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Sự kết nối riêng lẽ

Trang 15

2 TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Sự kết nối riêng lẽ

Trang 16

2 TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Sự kết nối riêng lẽ

Trang 17

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)

Trang 18

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)

Trang 19

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)

Trang 20

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)

Trang 21

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)

Trang 22

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)

Trang 23

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Time-Division Multiplex (TDM)

Trang 24

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Time-Division Multiplex (TDM)

Trang 25

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Time-Division Multiplex (TDM)

Trang 26

2 TRUYEÀN DAÃN SOÁ

NvHien - PTITHCM

Time-Division Multiplex (TDM)

Trang 27

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Các thành phần cơ bản của hệ thống PCM

Trang 28

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Trang 29

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Giới hạn dải tần

Trang 30

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Lấy mẫu

Trang 31

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Lấy mẫu

Trang 32

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Mã hóa

Trang 33

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Mã hóa

Trang 34

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Mã hóa

Trang 35

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Mã hóa

Trang 36

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Mã hóa

Trang 37

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Mã hóa

Trang 38

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh

Trang 39

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh

Trang 40

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh

Trang 41

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh – Phân kênh

Trang 42

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh – Phân kênh

Trang 43

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh – Phân kênh

Trang 44

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh – Phân kênh

Trang 45

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Biến đổi tương tự/số

Ghép kênh – Phân kênh

Trang 46

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Tóm tắt

Những nguyên lý của kỹ thuật PCM

Trang 47

3 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM

NvHien - PTITHCM

Tóm tắt

Những nguyên lý của kỹ thuật PCM

Trang 48

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Trang 49

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Trang 50

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Trang 51

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Trang 52

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Trang 53

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Trang 54

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 55

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 56

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 57

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 58

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 59

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 60

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Khung tín hiệu

Trang 61

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Tín hiệu đồng bộ khung

Trang 62

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn PCM 30

Từ dịch vụ

Trang 63

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Hệ thống truyền dẫn dung lượng cao

Trang 64

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

PDH (Pleisiochronous Digital Hierarchy)

Trang 65

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

PDH (Pleisiochronous Digital Hierarchy)

Trang 66

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

PDH (Pleisiochronous Digital Hierarchy)

Trang 67

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH (Synchronous Digital Hierarchy)

Trang 68

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH (Synchronous Digital Hierarchy)

Trang 69

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH (Synchronous Digital Hierarchy)

Trang 70

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH (Synchronous Digital Hierarchy)

Trang 71

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH (Synchronous Digital Hierarchy)

Trang 72

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH tại sao?

Trang 73

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH tại sao?

Trang 74

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH tại sao?

Điều hành bảo dưỡng dễ dàng hơn.

Trang 75

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

SDH tại sao?

Giảm giá thành xây dựng mạng.

Trang 76

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Các tuyến PCM giữa các tổng đài

Trang 77

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Các tuyến PCM giữa các tổng đài

Trang 78

4 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ

NvHien - PTITHCM

Các tuyến PCM giữa các tổng đài

Trang 79

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Tỷ số tín hiệu/nhiễu (Signal-to-Noise Ratio)

Trang 80

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Tỷ số tín hiệu/nhiễu (Signal-to-Noise Ratio)

Trang 81

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Tỷ số tín hiệu/nhiễu (Signal-to-Noise Ratio)

Trang 82

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)

Trang 83

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)

Trang 84

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)

Ví dụ:

Ở nhiệt độ phòng Tn= 17oC.

Hãy tính nhiễu nhiệt đối với:

a Kênh thoại có băng thông là 3100 Hz.

b Kênh TV có băng thông là 5MHz

Trang 85

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)

Trang 86

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)

Trang 87

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Xuyên âm (Crosstalk)

Trang 88

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Xuyên âm đầu gần(NEXT- Near End Crosstalk)

Trang 89

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Xuyên âm đầu xa (FEXT- Far End Crosstalk)

Trang 90

5 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

NvHien - PTITHCM

Tiếng vọng (Echo)

Trang 91

MÔI TRƯỜNG TRUYỀN DẪN

Trang 92

Fiber-optic cable

Trang 93

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Cấu tạo

Trang 94

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Cấu tạo

Trang 95

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Cỡ dây dẫn

Trang 96

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Đặc tính

Trang 97

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Đặc tính

Trang 98

NvHien - PTITHCM

4.1 Cáp kim loại xoắn đôi

Đặc tính

Trang 99

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Đặc tính

Trang 100

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Đặc tính

Dòng điện chính

Dòng điện tổng hợp

Dòng điện xoáy

Trang 101

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Phân loại

Trang 102

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Ưu điểm

Trang 103

NvHien - PTITHCM

1 Cáp kim loại xoắn đôi

Nhược điểm

Trang 104

NvHien - PTITHCM

2 Cáp đồng trục

Cấu tạo

Trang 105

NvHien - PTITHCM

2 Cáp đồng trục

Đặc tính

Trang 106

NvHien - PTITHCM

2 Cáp đồng trục

Đặc tính

Trang 107

NvHien - PTITHCM

2 Cáp đồng trục

Đặc tính điện

Trang 108

NvHien - PTITHCM

2 Cáp đồng trục

Đặc tính điện

Trang 109

NvHien - PTITHCM

2 Cáp đồng trục

Đặc tính điện

Trang 110

NvHien - PTITHCM

3 Cáp quang

Cấu tạo

plastic jacket glass or plastic

cladding fiber core

Trang 111

NvHien - PTITHCM

3 Cáp quang

Cấu tạo

Trang 112

NvHien - PTITHCM

3 Cáp quang

Đặc tính

Trang 113

NvHien - PTITHCM

3 Cáp quang

Đặc tính

Trang 114

NvHien - PTITHCM

3 Cáp quang

Phân loại sợi

Mode

Trang 115

NvHien - PTITHCM

3 Cáp quang

Phân loại sợi

Trang 116

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Đặc tính

Trang 117

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Phổ sóng vô tuyến

Trang 118

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Truyền dẫn hồng ngoại

Trang 119

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Truyền dẫn hồng ngoại

Trang 120

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Truyền dẫn hồng ngoại

Trang 121

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Truyền dẫn sóng vô tuyến

Trang 122

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Truyền dẫn vi ba mặt đất

Trang 123

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Truyền dẫn vi ba mặt đất

Trang 124

NvHien - PTITHCM

4 voâ tuyeán

Truyeàn daãn veä tinh

Trang 125

22,300 miles

Trang 126

NvHien - PTITHCM

4 voâ tuyeán

Truyeàn daãn veä tinh

Trang 127

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Suy hao không gian tự do

Trang 128

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Công suất bức xạ đẳng hướng - EIRP

(effective isotropically radiated power)

Trang 129

NvHien - PTITHCM

4 vô tuyến

Công suất bức xạ đẳng hướng - EIRP

(effective isotropically radiated power)

Ví dụ: Tính công suất tại ngõ vào máy thu biết rằng:

- Công suất ngõ ra máy phát là 1 W

- Độ lợi anten là 30 dB

- Suy hao ống dẫn sóng là 2.5 dB

- Tần số : 7 GHz

- Khoảng cách truyền dẫn là 20 dặm

Trang 130

NvHien - PTITHCM

4 voâ tuyeán

EIRP

Ngày đăng: 12/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w