NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCMNvHien - PTITHCM Biến đổi tương tự/số... NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCMNvHien - PTITHCM Biến đổi tương tự/số Giới hạn dải tần... NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCMNvHien - PTITHCM B
Trang 1TRUYEÀN DAÃN TÍN HiỆU
Trang 21 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Các dạng thông tin
Trang 31 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Các dạng thông tin
Trang 41 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Tần số là gì?
Trang 51 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Tần số là gì?
Trang 61 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Bước sóng là gì?
Trang 71 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Bước sóng là gì?
Đối với sóng âm, vận tốc
lan truyền trong không khí xấp xĩ 346 m/s; đối với ánh sáng hoặc sóng vô tuyến ,
c = 300,000 km/s.
Trang 8ñöông?
Trang 91 TÍN HIEÄU
NvHien - PTITHCM
Ví duï 1:
Trang 10line-of-tương đương là bao
nhiêu?
Trang 111 TÍN HIEÄU
NvHien - PTITHCM
Ví duï 2:
Trang 121 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Dải tần (Bandwidth)
Trang 131 TÍN HIỆU
NvHien - PTITHCM
Dải tần (Bandwidth)
Trang 142 TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Sự kết nối riêng lẽ
Trang 152 TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Sự kết nối riêng lẽ
Trang 162 TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Sự kết nối riêng lẽ
Trang 172 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)
Trang 182 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)
Trang 192 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)
Trang 202 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)
Trang 212 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)
Trang 222 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Gheùp keânh phaân chia taàn soá (FDM)
Trang 232 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Time-Division Multiplex (TDM)
Trang 242 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Time-Division Multiplex (TDM)
Trang 252 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Time-Division Multiplex (TDM)
Trang 262 TRUYEÀN DAÃN SOÁ
NvHien - PTITHCM
Time-Division Multiplex (TDM)
Trang 273 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Các thành phần cơ bản của hệ thống PCM
Trang 283 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Trang 293 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Giới hạn dải tần
Trang 303 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Lấy mẫu
Trang 313 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Lấy mẫu
Trang 323 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Mã hóa
Trang 333 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Mã hóa
Trang 343 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Mã hóa
Trang 353 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Mã hóa
Trang 363 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Mã hóa
Trang 373 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Mã hóa
Trang 383 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh
Trang 393 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh
Trang 403 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh
Trang 413 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh – Phân kênh
Trang 423 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh – Phân kênh
Trang 433 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh – Phân kênh
Trang 443 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh – Phân kênh
Trang 453 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Biến đổi tương tự/số
Ghép kênh – Phân kênh
Trang 463 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Tóm tắt
Những nguyên lý của kỹ thuật PCM
Trang 473 NHỮNG NGUYÊN LÝ CỦA PCM
NvHien - PTITHCM
Tóm tắt
Những nguyên lý của kỹ thuật PCM
Trang 484 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Trang 494 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Trang 504 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Trang 514 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Trang 524 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Trang 534 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Trang 544 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 554 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 564 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 574 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 584 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 594 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 604 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Khung tín hiệu
Trang 614 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Tín hiệu đồng bộ khung
Trang 624 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn PCM 30
Từ dịch vụ
Trang 634 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Hệ thống truyền dẫn dung lượng cao
Trang 644 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
PDH (Pleisiochronous Digital Hierarchy)
Trang 654 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
PDH (Pleisiochronous Digital Hierarchy)
Trang 664 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
PDH (Pleisiochronous Digital Hierarchy)
Trang 674 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH (Synchronous Digital Hierarchy)
Trang 684 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH (Synchronous Digital Hierarchy)
Trang 694 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH (Synchronous Digital Hierarchy)
Trang 704 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH (Synchronous Digital Hierarchy)
Trang 714 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH (Synchronous Digital Hierarchy)
Trang 724 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH tại sao?
Trang 734 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH tại sao?
Trang 744 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH tại sao?
Điều hành bảo dưỡng dễ dàng hơn.
Trang 754 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
SDH tại sao?
Giảm giá thành xây dựng mạng.
Trang 764 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Các tuyến PCM giữa các tổng đài
Trang 774 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Các tuyến PCM giữa các tổng đài
Trang 784 CÁC HỆ THỐNG TRUYỀN DẪN SỐ
NvHien - PTITHCM
Các tuyến PCM giữa các tổng đài
Trang 795 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Tỷ số tín hiệu/nhiễu (Signal-to-Noise Ratio)
Trang 805 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Tỷ số tín hiệu/nhiễu (Signal-to-Noise Ratio)
Trang 815 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Tỷ số tín hiệu/nhiễu (Signal-to-Noise Ratio)
Trang 825 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)
Trang 835 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)
Trang 845 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)
Ví dụ:
Ở nhiệt độ phòng Tn= 17oC.
Hãy tính nhiễu nhiệt đối với:
a Kênh thoại có băng thông là 3100 Hz.
b Kênh TV có băng thông là 5MHz
Trang 855 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)
Trang 865 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Nhiễu nhiệt (Thermal Noise)
Trang 875 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Xuyên âm (Crosstalk)
Trang 885 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Xuyên âm đầu gần(NEXT- Near End Crosstalk)
Trang 895 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Xuyên âm đầu xa (FEXT- Far End Crosstalk)
Trang 905 CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
NvHien - PTITHCM
Tiếng vọng (Echo)
Trang 91MÔI TRƯỜNG TRUYỀN DẪN
Trang 92Fiber-optic cable
Trang 93NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Cấu tạo
Trang 94NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Cấu tạo
Trang 95NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Cỡ dây dẫn
Trang 96NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Đặc tính
Trang 97NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Đặc tính
Trang 98NvHien - PTITHCM
4.1 Cáp kim loại xoắn đôi
Đặc tính
Trang 99NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Đặc tính
Trang 100NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Đặc tính
Dòng điện chính
Dòng điện tổng hợp
Dòng điện xoáy
Trang 101NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Phân loại
Trang 102NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Ưu điểm
Trang 103NvHien - PTITHCM
1 Cáp kim loại xoắn đôi
Nhược điểm
Trang 104NvHien - PTITHCM
2 Cáp đồng trục
Cấu tạo
Trang 105NvHien - PTITHCM
2 Cáp đồng trục
Đặc tính
Trang 106NvHien - PTITHCM
2 Cáp đồng trục
Đặc tính
Trang 107NvHien - PTITHCM
2 Cáp đồng trục
Đặc tính điện
Trang 108NvHien - PTITHCM
2 Cáp đồng trục
Đặc tính điện
Trang 109NvHien - PTITHCM
2 Cáp đồng trục
Đặc tính điện
Trang 110NvHien - PTITHCM
3 Cáp quang
Cấu tạo
plastic jacket glass or plastic
cladding fiber core
Trang 111NvHien - PTITHCM
3 Cáp quang
Cấu tạo
Trang 112NvHien - PTITHCM
3 Cáp quang
Đặc tính
Trang 113NvHien - PTITHCM
3 Cáp quang
Đặc tính
Trang 114NvHien - PTITHCM
3 Cáp quang
Phân loại sợi
Mode
Trang 115NvHien - PTITHCM
3 Cáp quang
Phân loại sợi
Trang 116NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Đặc tính
Trang 117NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Phổ sóng vô tuyến
Trang 118NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Truyền dẫn hồng ngoại
Trang 119NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Truyền dẫn hồng ngoại
Trang 120NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Truyền dẫn hồng ngoại
Trang 121NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Truyền dẫn sóng vô tuyến
Trang 122NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Truyền dẫn vi ba mặt đất
Trang 123NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Truyền dẫn vi ba mặt đất
Trang 124NvHien - PTITHCM
4 voâ tuyeán
Truyeàn daãn veä tinh
Trang 12522,300 miles
Trang 126NvHien - PTITHCM
4 voâ tuyeán
Truyeàn daãn veä tinh
Trang 127NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Suy hao không gian tự do
Trang 128NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Công suất bức xạ đẳng hướng - EIRP
(effective isotropically radiated power)
Trang 129NvHien - PTITHCM
4 vô tuyến
Công suất bức xạ đẳng hướng - EIRP
(effective isotropically radiated power)
Ví dụ: Tính công suất tại ngõ vào máy thu biết rằng:
- Công suất ngõ ra máy phát là 1 W
- Độ lợi anten là 30 dB
- Suy hao ống dẫn sóng là 2.5 dB
- Tần số : 7 GHz
- Khoảng cách truyền dẫn là 20 dặm
Trang 130NvHien - PTITHCM
4 voâ tuyeán
EIRP