Miễn dịch bẩm sinh... Innate immune system Adaptive immune systemspecific response Exposure leads to immediate maximal response Lag time between exposure and maximal response Cell-medi
Trang 1Chương 5 Miễn dịch bẩm sinh
Trang 2Mi n d ch b m ễ ị ẩ sinh đ ng v t ộ ậ
Trang 3(adaptive immunity)
• đ c hi u ặ ệ
• T o kháng th ạ ể
• kéo dài
Trang 4Mi n d ch b m ễ ị ẩ sinh th c v t ự ậ
Trang 6Innate immune system Adaptive immune system
specific response Exposure leads to
immediate maximal
response
Lag time between exposure and maximal response
Cell-mediated and humoral
No immunological memory Exposure leads to
immunological memory
Found in nearly all forms
of life Found only in jawed vertebrates
Trang 7b nh ệ
=> Bài 1
Trang 8Sự giống nhau giữa MDĐ V và MDTV
Để có thể kích hoạt các phản ứng kháng hay miễn dịch, tế bào động vật cũng như thực vật phải có khả năng nhận biết được các tác nhân vi sinh vật ngoại lai
Trang 9Sự giống nhau giữa MDĐ V và MDTV
Các tác nhân vi sinh vật hình thành các phân tử gọi là các mô hình phân tử ký hiệu là MAMP hay PAMP
1 MAMP (Microbe-Associated Molecular Pattern): mô hình phân
tử có nguồn gốc từ vi sinh vật nói chung
2 PAMP (Pathogen-Associated Molecular Pattern): mô hình phân
tử có nguồn gốc từ tác nhân gây bệnh.
Một số ví dụ về các MAMP/PAMP:
• Lipopolysacharide (LPS) của vi khuẩn Gram (-)
• Peptidoglycan của vi khuẩn Gram (+)
• Flagellin của lông roi vi khuẩn
• Glucan, chitin của vách tế bào nấm
Trang 10So sánh MAMP/PAMP và AvrProtein
• Gi ng: đ u đ ố ề ượ c nh n bi t b i PRR (pattern ậ ế ở recognition receptor)
• => S phân chia đang ngày càng kém rõ ràng ự
(nhiều ngoại lệ)
Có thể thiếu
Trang 11Mi n d ch b m sinh th c v t ễ ị ẩ ự ậ “ h th ng giám sát nh m phát ệ ố ằ
hi n s có m t và b n ch t ệ ự ặ ả ấ
c a s xâm nhi m và t o ra ủ ự ễ ạ phòng tuy n phòng th c a ký ế ủ ủ chủ ”
Trang 12Tính kháng cao Tính kháng thấp
Trang 13Tính kháng c b n = tính kháng đ ơ ả ượ c
kh i đ ng b i MAMP/PAMP ở ộ ở
Tính kháng không đ c hi u ặ ệ
Hai ví d MAMP/PAMP ụ 1.Flagellin
2.Harpin
Trang 14Zipfel & Felix 2005 Curr Opin Plant
flg22
Là protein c u t o nên lông roi (flagella) vi ấ ạ khu n gram (-) ẩ
M i lông roi g m hàng ngàn flagellin ỗ ồ
Flagellin ch a m t motif nhân bi t g m 22 ứ ộ ế ồ
aa (đo n fgl22) ạ
C m ng t o callose, PR protein ả ứ ạ
Trang 15Vd MAMP/PAMP 2: Harpin
Harpin là các protein đ ượ c mã hóa b i ở
gen hrp (hypersensitive response and
pathogenicity) c a vi khu n gram (-) ủ ẩ
N m trên màng t bào vi khu n, tham gia ằ ế ẩ
Trang 16Các h th ng ti t c a vi khu n ệ ố ế ủ ẩ
H th ng ệ ố
ti t lo i III ế ạ
Trang 19Hai mô hình t ươ ng tác R – Avr proteins
Mô hình Elicitor – Receptor (tr c ự
Trang 20khu n ẩ P syringae
và protein kháng RPM1 c a cây ủ Arabidopsis v i ớ guardee là protein RIN4 => tính
kháng đ c hi u ặ ệ
Gián ti p ế
Trang 21Lúa Nấm Pyricularia oryzae
Pi-ta AVR-Pita
T ươ ng tác tr c ti p: (1) Pita - AvrPita ự ế
Trang 22AvrPita
T ươ ng tác tr c ti p: (1) Pita - AvrPita ự ế
HR
Trang 23Inactive AtMKK4/5
Active AtMKK4/5
P
Phản ứng phòng thủ
MAPKKK
T ươ ng tác tr c ti p: (2) FLS2 – Fgl22 ự ế
Trang 24Arabidopsis Pseudomonas syringae
RPM1 / RIN4 AVR-Rpm1
Guardee Gen kháng
T ươ ng tác gián ti p: RPM1 – AvrRpm1 ế
Trang 25T ươ ng tác gián ti p: RPM1 – AvrRpm1 ế
Thi u RPM1 ế
Pseudomonas syringae
LRR
CC NBS
RPM1
RIN4
P P P
Trang 26Quan h tính kháng không đ c hi u – ệ ặ ệ tính kháng đ c hi u – vai trò effector ặ ệ
Quan hệ tương hợp
Quan hệ không tương hợp
Tính kháng cao Tính kháng thấp
Effector (Avr)
R
Trang 27Quan h tính kháng không đ c hi u – ệ ặ ệ tính kháng đ c hi u – vai trò effector ặ ệ
Trang 28IV
Trang 29D n truy n tín hi u ẫ ề ệ
1.Đ ườ ng h ướ ng SA 2.Đ ườ ng h ướ ng JA/ET 3.Dòng thác ion/oxy hóa 4.Đ ườ ng h ướ ng MAPK
Trang 30Đ ườ ng h ướ ng SA (salicyclic acid)
Trang 31Đ ườ ng h ướ ng SA (salicyclic acid)
Vai trò c a SA đã đ ủ ượ c ch ng minh: ứ
1 X lý SA trên cây thu c lá => gi m tri u ch ng do TMV và ử ố ả ệ ứ tích lũy nhi u PR protein ề
2 Lây nhi m TMV trên thu c lá => hàm l ễ ố ượ ng SA tăng c c b ụ ộ (t i v trí lây nhi m) và h th ng (toàn cây) ạ ị ễ ệ ố
3 Cây Arabidopsis chuy n gen NahG (naphthalene hydroxylase ể G) c a vi khu n Pseudomonas putida (là gen mã hóa salicylate ủ ẩ hydroxylase, m t enzyme chuy n SA thành d ng b t ho t là ộ ể ạ ấ ạ catechol) đã bi u hi n tính m n c m cao đ i v i nhi u lo i ể ệ ẫ ả ố ớ ề ạ tác nhân gây b nh khác nhau nh n m, vi khu n và virus ệ ư ấ ẩ
4 Cây ch a các đ t bi n m t kh năng tích lũy SA nh eds4, ứ ộ ế ấ ả ư eds5 (enhanced disease susceptibility), sid1, sid2 (SA
induction-deficient), pad4 (phytoalexin-deficient) bi u hi n ể ệ
Trang 32Đ ườ ng h ướ ng JA/ET (jasmonic acid/ethylene)
• Jasmonic acid (JA) và ethylen (ET) cũng
là các phytohormon
• Đ ườ ng h ướ ng JA/ET th ườ ng do các tác
nhân gây b nh nhóm necrotroph và c ệ ả
t n th ổ ươ ng do côn trùng
Trang 33Đ ườ ng h ướ ng JA/ET (jasmonic acid/ethylene)Vai trò c a JA/ET đã đ ủ ượ c ch ng minh: ứ
1 Cây Arabidopsis mang các đ t bi n nh : ộ ế ư
• m t kh năng hình thành JA nh fad3/fad7/fad8 ấ ả ư
• m t kh năng ti p nh n JA nh coi1 ấ ả ế ậ ư
• kháng JA nh jar1 ư
• trơ với ET như ein2
=> m n c m v i nhi u tác nhân nhóm necrotroph (n m ẫ ả ớ ề ấ
Alternaria brassicicola, Botrytis cinerea, Pythium, vi khu n ẩ Erwinia carotovora
• X lý JA ho c ET => cây s bi u hiên gen PDF1-2 (mã hóa ử ặ ẽ ể protein phòng th là defensin) và Thi2-1 (mã hóa protein ủ
phòng th là thionin), hel (hevein-like protein) và chib ủ
(chitinaseB) Các gen này đ c xem là d u hi u ph bi n
Trang 34Đ ng h ng JA/ET (c m ườ ướ ả
Đ ng h ng JA/ET (c m ườ ướ ả
ng = methyl jasmonic
ứ acid)
Đ i ch ng ố ứ
MPMI 2002, 15, 1: 27-34.
S khác nhau gi a 2 đ ự ữ ườ ng h ướ ng SA và JA/ET
Biotroph SA Necrotroph JA/ET
• Quan sát 7 ngày sau lây nhi m ễ
Trang 35Quan h gi a đ ệ ữ ườ ng h ướ ng SA và JA/ET
2 đ ườ ng h ướ ng SA và JA/ET không hoàn toàn đ c l p ộ ậ
v i nhau mà có t ớ ươ ng tác v i nhau ớ
2 đ ườ ng h ướ ng đ u có nh h ề ả ưở ng thu n và ngh ch nh ng ậ ị ư nhìn chung, m i ố quan h ngh ch (đ i kháng) là ph ệ ị ố ổ
bi n ế Ví d cây Arabidopsis mang gen kháng eds1 và ụ
pad4 (gi m tích lũy SA) đã làm tăng kh năng bi u hi n ả ả ể ệ
c a đ ủ ườ ng h ướ ng JA/ET.
Quan h đ i kháng này c n đ ệ ố ầ ượ c xem xét khi ng d ng ứ ụ
th c t vì khi t o SAR đ ch ng b nh theo đ ự ế ạ ể ố ệ ườ ng
h ướ ng SA thì SAR theo đ ườ ng h ướ ng JA/ET có th b ể ị
c ch d n t i cây d b nhi m côn trùng gây h i.
Trang 36Các protein màng : Kinase
Phosphatase Phospholipase G-protein
2NADP 2NADPH
ROS (H 2 O 2 , HO 2 , O 2
-…
O2
Lignin hóa crosslingking
Nhân Các gen phòng thủ kênh ion
NADPH oxidase
Trang 37Dòng thác ion /oxy hóa
Trang 38Đ ườ ng h ướ ng MAPK
Đ ườ ng h ướ ng MAPK là đ ườ ng h ướ ng
Đ ườ ng h ướ ng MAPK d a vào s nh n ự ự ậ
bi t thông qua PAMP/MAMP ế
Trang 39Đ ườ ng h ướ ng MAPK
MAPK (mitogen activated protein kinase) là
m t protein kinase đ c hi u serin/threonin ộ ặ ệ
có nghĩa nó s phosphorin hóa nhóm OH ẽ
Trang 40Ví d receptor ngo i bào: FLS2 ụ ạ
FLS2 là m t receptor kinase xuyên màng v i ộ ớ
đo n l p giàu leucin (LRR) n m phía ngoài ạ ặ ằ
màng t bào (ch u trách nhi m nh n bi t) và ế ị ệ ậ ế
m t vùng có ho t tính kinase n m trong t ộ ạ ằ ế bào ch t ấ
Trang 41Inactive AtMKK4/5
Active AtMKK4/5
P
Phản ứng phòng thủ
MAPKKK
Vd đ ườ ng h ướ ng MAPK: FLS2 & Fgl22
Trang 42Mi n d ch t p ễ ị ậ
nhi m h ễ ệ
th ng (SAR) ố
Trang 43• Tính kháng bi u ể
hi n h th ng ệ ệ ố (xa đi m xâm ể nhi m ban đ u) ễ ầ
Trang 45Tính kháng t p nhi m h th ng (SAR) ậ ễ ệ ố
Đ c đi m ặ ể
• D u hi u phân t đ c tr ng c a SAR là SA: nhanh ấ ệ ử ặ ư ủ trong vòng vài gi (4-6 gi ) sau lây nhi m và nhân ờ ờ ễ lên nhanh chóng;
• Bi u hi n toàn cây sau kho ng 24 gi ể ệ ả ờ
• di chuy n th ể ườ ng t g c lên trên ng n ừ ố ọ
• kéo dài r t lâu, có th c đ i ấ ể ả ờ
Trang 46C m ng SAR = ch t kích kháng ả ứ ấ
Tính kháng t p nhi m h th ng (SAR) ậ ễ ệ ố
• Nhi u h p ch t có kh năng c m ng ề ợ ấ ả ả ứ
SAR => ch t kích kháng ấ
• Tiêu chu n: m t hóa ch t ho c s n ẩ ộ ấ ặ ả
ph m chuy n hóa c a nó ph i không có ẩ ể ủ ả
ho t tính kháng sinh M t s thu c hóa ạ ộ ố ố
h c tr b nh ngoài ho t tính kháng n m ọ ừ ệ ạ ấ còn có kh năng c m ng SAR nh ả ả ứ ư
Fosetyl-Al (Aliet), metalaxyl, Cu(OH)2
Trang 48C m ng SAR = ch t kích kháng ả ứ ấ
Tính kháng t p nhi m h th ng (SAR) ậ ễ ệ ố
Trang 50N m ấ Blumeria graminis f.sp hordei /B nh ệ
ph n tr ng lúa mi n (gi ng m n c m) ấ ắ ế ố ẫ ả
Tính kháng t p nhi m h th ng ậ ễ ệ ố (SAR)C m ng SAR trên lúa mi n (barley) ả ứ ế
Không x lý INA ử Có x lý INA ử
Trang 51X lý SA, BTH ho c INA có th nh h ử ặ ể ả ưở ng
t i x xâm nhi m c a n m ớ ự ễ ủ ấ Blumeria graminis