bào xung quanh.
Trang 3Phòng th c a ký ch ủ ủ ủ
C u trúc ấ
Th đ ng (có ụ ộ
s n) ẵ
Trang 4TH Đ NG: Ụ Ộ C u trúc ấ
Trang 6TH Đ NG: Ụ Ộ Hóa h c ọ
phenolic, tannin, diene => b ph n non => kháng ộ ậ
n m Botrytis (h i nông s n sau thu ho ch)ấ ạ ả ạ
Catechin (lá dâu tây) => n m ấ Alternaria alternate
Saponin (vd tomatin/cà chua) => kháng các n m ấ
thi u saponinase ế
Phytocystatin (protein có MW th p) => c ch các ấ ứ ế enzyme proteinase nhóm cystein có trong h tiêu ệ hóa c a tuy n trùng ủ ế
M t s ch t khác có s n trong t bào ký ộ ố ấ ẵ ế chủ
Trang 71.T bào ch t ế ấ 2.Vách t bào ế 3.Mô
4.PCD
1.Phytoalexin 2.Phenolic
Trang 8CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
Vách t bào: hình thành ế papillae
Trang 10Mô: hình thành lớp bần
CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
Trang 11Mô: hình thành l p b n ớ ầ
CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
N m ấ Streptomyces scabies
B nh gh khoai tây ệ ẻ
Trang 12Mô: hình thành t ng r i ầ ờ
CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
Sơ đồ tầng rời của lá đào bị vết đốm
(Xanthomonas
arboricola pv pruni)
Trang 13CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
Mô: hình thành t ng r i ầ ờ
V t đ m ( ế ố Xanthomonas arboricola pv pruni)
trên cây anh đào c nh (A), đào (B) và m n ả ậ (C).
Trang 14CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
Hình thành tylose
Tylose hình thành trong r cây nho ễ
(n m Phaeomoniella ấ
chlamydospora)
Trang 15CH Đ NG: Ủ Ộ C u trúc ấ
Hình thành gôm (gummosis)
Ch y gôm cây có múi ả
(Phytophthora spp.)
Trang 16CH Đ NG: Ủ Ộ Hóa h c ọ
Phytoalexin
Trang 21CH Đ NG: Ủ Ộ Hóa h c ọ
Trang 22Ví d m t s phytoalexin ụ ộ ố
pisatin (trên đ u Hà Lan) ậ
glyceolin (trên đ u t ậ ươ ng, c 3 lá, ỏ
Trang 23CH Đ NG: Ủ Ộ Hóa h c ọ
Các h p ch t phenolic ợ ấ
Trang 24b nhi m n m ị ễ ấ Monilinia fructicola
(chlorogenic acid => gây đ c tr c ti p đ i ộ ự ế ố
Các h p ch t phenolic ợ ấ
Trang 25CH Đ NG: Ủ Ộ Hóa h c ọ
Các h p ch t phenolic đ c hình thành t ợ ấ ộ ừ
các h p ch t phenolic không đ c ợ ấ ộ
Trong cây, glycoside (vd glucose) liên k t ế
v i các phân t phenolic => không đ c ớ ử ộ
M t s lo i n m và vi khu n có th hình ộ ố ạ ấ ẩ ể thành ho c kích thích mô cây hình thành ặ các enzyme glycosidase th y phân các h p ủ ợ
ch t trên và gi i phóng các h p ch t ấ ả ợ ấ
phenolic đ c ộ
Các h p ch t phenolic ợ ấ
Trang 26CH Đ NG: Ủ Ộ Hóa h c ọ
PR protein (pathogenesis-related protein) Protein liên quan đên s gây b nh ự ệ
Trang 27 Hi n có kho ng 17 nhóm (h ) PR ệ ả ọ
protein khác nhau
Trang 28Các h Pathogenesis Related Protein ọ
Trang 29 Trên thu c lá: ít nh t 16 protein PR-1 ố ấ
Trên lúa: 23 gen mã hóa protein PR-1
Trang 30nhóm II và III có tính acid và là các protein ngo i bào, ho t đ ng ph i ạ ạ ộ ố
h p ợ
Trang 33S ch t t bào đ ự ế ế ượ c l p trình ậ (Programmed cell death – PCD)
PCD là quá trình t ch t ự ế c a t bào, ủ ế
có nh ng bi n đ i hình thái đ c ữ ế ổ ặ
tr ng, di n ra theo m t ư ễ ộ trình t ự
nh t đ nh ấ ị , đ ượ c đi u khi n b i di ề ể ở
truy n ề , nh m đ t đ ằ ạ ượ c và duy trì
tr ng thái cân b ng trong quá trình ạ ằ phát tri n và ch ng l i các street ể ố ạ
môi tr ườ ng và s ự t n công c a tác ấ ủ
Trang 34S ch t t bào đ ự ế ế ượ c l p trình ậ (Programmed cell death – PCD)
PCD là quá trình t ch t ự ế c a t bào, ủ ế
có nh ng bi n đ i hình thái đ c ữ ế ổ ặ
tr ng, di n ra theo m t ư ễ ộ trình t ự
nh t đ nh ấ ị , đ ượ c đi u khi n b i di ề ể ở
truy n ề , nh m đ t đ ằ ạ ượ c và duy trì
tr ng thái cân b ng trong quá trình ạ ằ phát tri n và ch ng l i các street ể ố ạ
Trang 35S ch t t bào đ ự ế ế ượ c l p trình ậ (Programmed cell death – PCD)
trong qua trình phát tri n ể
T ng aleuron s ch t do PCD sau khi ầ ẽ ế
phôi phát tri n ể
Trang 36S ch t t bào đ ự ế ế ượ c l p trình ậ (Programmed cell death – PCD) Các d ng PCD th c v t ạ ở ự ậ
T th c bào (autophagy) ự ự
Apoptosis
Ph n ng siêu nh y ả ứ ạ (Hypersensitive Resopnse – HR).
Trang 38(PCD - Apoptosis) Các bi n đ i t bào trong apoptosis ế ổ ế
Trang 39(PCD - Apoptosis)
nDNA b phân c t t o thành thang DNA ị ắ ạ
B nh g s t y n m ch (n m ệ ỉ ắ ế ạ ấ Puccinia coronata)
Race 226 (AV) là
ch ng không ủ
đ c ộ (avirulent)
=> cây kháng thông qua
apoptosis
Trang 40(PCD - Apoptosis)
S ch t ho i c a ký ch có l i cho các tác ự ế ạ ủ ủ ợ nhân gây b nh ki u sinh d ệ ể ưỡ ng
(biotroph)=>apoptosis có l i cho nhóm này ợ Vd:
N m ấ Alternaria alternata ti t AAL toxin, ế
n m ấ Fusarium moniliforme ti t đ c t ế ộ ố
fumonisinB
C 2 đ c t này có kh năng c ch các ả ộ ố ả ứ ế
Trang 41(PCD – Ph n ng siêu nh y, HP) ả ứ ạ
Ph n ng siêu nh y (HR) ả ứ ạ
đ ượ c đ nh nghĩa là s ch t ị ự ế
nhanh chóng và c c b ụ ộ c a t ủ ế bào th c v t t i v trí nhi m ự ậ ạ ị ễ
b nh ệ
Trang 42(PCD – Ph n ng siêu nh y, HR) ả ứ ạ
HR => t bào ch t + tác nhân ế ế gây b nh ch t ệ ế
HR => t bào ch t + tác nhân ế ế gây b nh không ch t nh ng ệ ế ư
không th phát tri n ti p ể ể ế
Trang 43bào xung quanh
Trang 44(PCD – Ph n ng siêu nh y, HP) ả ứ ạ
Các đ c đi m bi n đ i hình thái chính c a t ặ ể ế ổ ủ ế bào ký ch có HR: ủ
1.nhân t bào ký ch di chuy n t i v trí xâm ế ủ ể ớ ị nhi m, dòng t bào ch t m t linh đ ng, tr ễ ế ấ ấ ộ ở nên căng.
2.t bào ch t ng ng chuy n đ ng, các c ế ấ ừ ể ộ ơ
quan t chuy n đ ng Brown, nhân hóa đ m ử ể ộ ậ
đ c, tích lũy các th h t ngo i vi t bào ặ ể ạ ở ạ ế
ch t, nguyên sinh ch t tr nên nhăn; ấ ấ ở
Trang 45(PCD – Ph n ng siêu nh y, HP) ả ứ ạ
Th i gian di n ra HR r t nhanh: ờ ễ ấ
Phytophthora infesstans / khoai tây: t ế bào ký ch s p đ và ch t sau 26 giây ủ ụ ổ ế
và n m ch t sau đó kho ng 20 giây ấ ế ả
Erwinia carotovora mang gen HrpEcc / thu c lá: v t ch t ho i có th quan sát ố ế ế ạ ể
th y b ng m t sau 8-12 gi ấ ằ ắ ờ
Trang 46Các giai đo n t bào khoai tây b ch t trong ạ ế ị ế
ph n ng siêu nh y do n m ả ứ ạ ấ Phytophthora
infestans N= nhân, PS= s i sinh ch t, ợ ấ
H=s i n m, G= h t ợ ấ ạ
(PCD – Ph n ng siêu nh y, HP) ả ứ ạ
Trang 47Cây thu c lá ố chuy n gene ể
HrpN NEcc phân l p ậ
t vi khu n Erwinia ừ ẩ caotovora ch ng ủ
Trang 48Thu c lá ch a gen kháng ố ứ
N đ ượ c lây nhi m v i ễ ớ
Tobacco mosaic virus
(PCD – Ph n ng siêu nh y, HP) ả ứ ạ
Trang 49(PCD – Ph n ng siêu nh y, HP) ả ứ ạ
Chú ý
Vi c phân bi t HR và Apoptosis là ệ ệ không dễ
HR + Apoptosis có l i cho nhóm ợ
necrotroph
HR + Apoptosis là 1 trong bi u ể
hi n tính kháng c a nhóm biotroph ệ ủ