- Vận dụng được các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ để tính toán, biến đổi.. - Vận dụng được các tính chất tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.[r]
Trang 11 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 1) (3KQ – 7TL)
Môn : Đại số 7
Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
và GTTĐ của một số hữu tỉ
4 (C4,6,7,8) 1,0
B1a
1,0
B2b
1,0
6
3,0 Lũy thừa của một số hữu tỉ 1
(C1 ) 1,0
B1b 1,0
1(B4) 1,0
3 3,0
Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau 1(B3)
1,5
1 1,5
Số thập phân, làm tròn số, căn
bậc hai, số thực
4 (C2,3,5,9) 1,0
B2a
1,5
5
2,5
3,0
3
3,5
3
3,5
15 10
2 DỰ KIẾN TRONG ĐỀ:
* Phần trắc nghiệm khách quan (3 điểm):
- Cộng, trừ, nhân, chia 4 câu nhận biết trắc nghiệm khách quan loại chọn câu đúng
- Lũy thừa của một số hữu tỉ 1câu nhận biết trắc nghiệm khách quan loại ghép đôi
- Số thập phân, làm tròn số, số thực, căn bậc hai 4 câu nhận biết loại chọn câu đúng
* Phần tự luận (7 điểm):
Bài 1: Câu a: Tính về cộng, trừ, nhân, chia phân số ( 1đ )
Câu b: Tính về lũy thừa ( 1 đ )
Bài 2: Câu a: Tính về số thập phân (1,5 đ )
Câu b: Tính về giá trị tuyệt đối ( 1 đ ) Loại vận dụng bậc thấp
Bài 3: Tính về tỉ lệ thức hoặc dãy tỉ số bằng nhau ( 1,5 ) Loại vận dụng bậc thấp Bài 4: Tính về lũy thừa ( 1 đ ) Loại vận dụng bậc cao
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 1)
Trang 2Môn : Đại số 7
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3,0đ):
Câu 1 Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được đáp án đúng:
1 xn xm =
2 x n
y n =
3 xn : xm =
4 (x n)m =
a (x y)n ,( y ≠ 0)
b xn+m
c xn.m
d xn:m
e xn-m ( n m, x 0)
1 +
2 +
3 +
4 +
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng : A – 3 N B – 3 Z C – 3 Q D – 3 R Câu 3: Kết quả làm tròn số 128,192 đến hàng phần trăm là: A 128,20 B 128,19 C 128 D 100 Câu 4: Kết quả phép tính
5 12
+
7 12
bằng :
1
6 D
1 6
Câu 5: |x| = 4 thì x bằng :
A 4 B – 4 C – 4 hoặc 4 D – 2 hoặc 2
Câu 6: Kết quả phép tính 32− 1
12 bằng:
A
7
9
7 12
D
1 9
Câu 7: Kết quả phép tính − 34 × − 4
3 bằng:
khác
Câu 8: Kết quả phép tính − 26 :1
3 bằng:
Câu 9: Số 25 có căn bậc hai là :
A 5 B – 5 C – 5 và 5 D – 50 và 50
II/ TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN(7,0đ):
Trang 3Bài 1(2,0điểm): Thực hiện phép tính :
a /
2
8
5
(-3
4) b/
3
3
75 ( 25)
Bài 2 ( 2,0 điểm): Tìm x biết :
a 3,2x + (- 1,2x) + 2,7 = - 4,9 b
x
Bài 3 (2,0 điểm): Tìm các số a, b, c biết a – b + c = 12 và
Bài 4( 1,0điểm): So sánh: 2115 và 275 716
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CHƯƠNG I
MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 ( BÀI SỐ 1 ) I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm )
Mỗi câu đúng cho 0.25 điểm
Câu 1: 1+b; 2+a; 3+e; 4+c
II/ PHẦN TỰ LUẬN( 7 điểm)
- Tính được: 52+ 8
5×(−3
4)= 2
5+(−6
5)
- Tính được: 52+−6
5 =
− 4
5
0,5
0,5
-Tính được: 753 = (3 52)3 và (-25)3 = (- 52)3
- (3 52)3 = 33 56 và (- 52)3 = -56
-
−25¿3
¿
¿
75 3
¿
0,25 0,5 0,25
-Tìm được: 2x + 2,7 = - 4,9
2x = - 7,6
x = - 3,8
0,25 0,5 0,25
-Tìm được: x −3
4=
1
2 hoặc x −3
4=−
1
0,25
Trang 4- Tính được: x=11
4 -Tính được: x=1
4
0,25
- Biến đổi được: a5=b
2=
c
3=
a− b+c
5− 2+3=
a − b+c
6 (1)
- Thế a – b + c = 12 vào (1) có: a5=b
2=
c
3=
12
6 =2
- Tính được: a = 10, b = 4, c = 6
0,75 0,5
0,75
- Tính được: 2115 = ( 3.7)15 = 315 715
- Tính được: 275.716 = (33)5 716 = 315.716
- Viết được: 315 715 < 315.716
- So sánh: 2115 < 275 716
0,25 0.25 0,25 0,25
Thời điểm kiểm tra: Tuần 11.
Yêu cầu cần đạt: Qua bài kiểm tra yêu cầu học sinh nắm được nội dung kiến
thức, thực hiện được các kĩ năng cũng như rèn thái độ tư duy như sau:
a/ Về kiến thức:
- Tập hợp số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ
- Định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
- Quy ước làm tròn số, số thập phân, căn bậc hai, số thực
b/ Về kĩ năng:
- Thực hiện được các phếp tính về số hữu tỉ, tìm được giá trị tuyệt đối của
số hữu tỉ
- Vận dụng được các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ để tính toán, biến đổi
- Vận dụng được các tính chất tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Thực hiện được các phép tính về số thập phân
c/ Về thái độ:
Yêu cầu thể hiện tính cẩn thận, chính xác khi tính toán, trình bày lời giải