Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật, viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm O,B,C,S.. Tìm căn bậc hai của số phức.[r]
Trang 1 Câu I Cho hàm số : ym 2 x 33x2mx 5 , m là tham số thực
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 0
2. Tìm các giá trị của m để các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho cĩ hồnh độ là các số dương.
Câu II
1 Giải phương trình:
4 3 2 2.
2 Giải phương trình : 2
6x 4
Câu III Tính tích phân:
4
2 6
t anx
cosx 1 cos x
Câu IV Cho tứ diện OABC cĩ đáy OBC là tam giác vuơng tại O,OB a, OC a 3, a 0 và đường cao OA a 3 Gọi M là trung
điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB,OM.
Câu V Giải hệ phương trình :
x 4x 7x 4 8y
y 4y 7y 4 8x
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.
1 Cho họ đường cong Cm: x2y22mx 4my 7m 22 0 Tìm tham số thực m để điểm A 1; 1 nằm ngồi đường trịn
Cm.
2. Trong khơng gian Oxyz cho đường thẳng: d :x y 2 z
và mặt phẳng P : x y z 5 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng t đi qua A 3; 1;1 nằm trong P và hợp với d một gĩc 450.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường trịn C : x 1 2y 1 225 và điểm M 7;3 .
Lập phương trình đường thẳng d đi qua M cắt C tại A,B phân biệt sao cho MA 3MB .
2 Trong khơng gian Oxyz cho điểm A 10;2; 1 và đường thẳng d cĩ phương trình x 1 y z 12 1 3 .
Lập phương trình mặt phẳng P qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới P là lớn nhất.
Câu VII.b Tìm dạng lượng giác của số phức
6
4i z
1 i 3
Trang 2Đ THAM KH O Ề Ả
Email: info@123doc.org
Đ THI TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NG NĂM 2012 Ề Ể Ạ Ọ Ẳ
Mơn thi : TỐN - kh i ố D Ngày thi th : tháng 04 năm 2012 ử
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I.
Cho hàm số y x 31 2m x 22 m x m 2 1
1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m 2
2 Tìm m để đồ thị hàm số (1) cĩ điểm cực đại, cực tiểu và hồnh độ của các điểm cực trị đĩ nhỏ hơn 1.
Câu II.
1 Giải phương trình: x 2 7 x 2 x 1 x28x 7 1 x
2 Giải phương trình: 1 tanx 1 sin2x 1 tanx
Câu III: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 0 và
2
x 1 x y
Câu IV Cho tứ diện ABCD và các điểm M, N, P lần lượt thuộc các cạnh BC, BD, AC sao cho BC 4BM,AC 3AP,BD 2BN Mặt
phẳng MNP cắt AD tại Q Tính tỷ số AQAD và tỷ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD được chia bởi mặt phẳng MNP.
Câu V Chứng minh rằng phương trình 4 4xx 211
cĩ đúng 3 nghiệm thực phân biệt
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxycho parabol P cĩ phương trình: y x 2 2x và elip
2 2
x
9 Chứng minh rằng
P giao E tại 4 điểm phân biệt cùng nằm trên một đường trịn Viết phương trình đường trịn đi qua 4 điểm đĩ.
2 Trong khơng gian Oxyz cho điểm A 5;5;0 và đường thẳng d :x 1 y 1 z 72 3 4 Tìm toạ độ điểm B,C thuộc d sao cho tam
giác ABC vuơng cân tại A và BC 2 17
Câu VII.a Tìm giá trị của tham số m để phương trình log x210 10log x 90 m102 cĩ ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;10.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip
4 1 Tìm tọa độ các điểm A và B thuộc E , cĩ hồnh độ dương sao
cho tam giác OAB cân tại O và cĩ diện tích lớn nhất.
2 Trong khơng gian Oxyz cho các điểm A 5;4;3 ,B 6;7;2 à đường thẳng 1 x 1 y 2 z 3
d :
Tìm điểm C thuộc d1 sao cho tam giác ABCcĩ diện tích nhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đĩ.
Câu VII.b Giải hệ phương trình 24 28 4 8
4log x 9log y 12log x.log y
Trang 3 Câu I Cho hàm số y x 33mx24
1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m 1
2 Tìm m để phương trình x33mx2 4 0 cĩ 3 nghiệm phân biệt và các nghiệm đều nhỏ hơn 4
Câu II
1 Giải bất phương trình : x23x 1 x 3 x 21
2 Giải phương trình:
2 2
tan x tanx 2
sin x
tan x 1
Câu III: Tính tích phân:
2 0
sin2xdx I
3 4sinx cos2x
Câu IV: Cho tứ diệnABCD cĩ các cạnh AB BC CD DA a , AC x,BD y Giả sử a cố định, hãy xác định x và y sao cho
thể tích tứ diện ABCD lớn nhất.
Câu V: Chứng minh rằng phương trình :
1
x x 4x 3 0
5 cĩ nghiệm duy nhất và nghiệm đĩ thuộc khoảng 1;2.
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.
1 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A 2;0;0 , C 0;4;0 , S 0;0;4 Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxysao
cho tứ giác OABC là hình chữ nhật, viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm O,B,C,S.
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M 5;2; 3 và mặt phẳng P :2x 2y z 1 0 Gọi M1 là hình chiếu của M trên
P , xác định tọa độ của M1 và tính MM1 Viết phương trình mp Q đi qua M và chứa đường thẳng d :x 1 y 1 z 5
Câu VII.a Tìm căn bậc hai của số phức
3 i2
z
1 i
.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho elip
8 4 và đường thẳng : x 2y 2 0 Giả sử cắt E tại B,C Tìm điểm
A E để diện tích tam giác ABC lớn nhất.
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1;0;0 , B 0;1;0 , C 0;3;2 và mặt phẳng : x 2y 2 0 Tìm tọa độ của điểm M biết rằng M cách đều các điểm A,B,Cvà mặt phẳng
Câu VII.b Giải hệ phương trình
2x 2y x y
2y 1 2x 1
1
2
Trang 4Đ THAM KH O Ề Ả
Email: info@123doc.org
Đ THI TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NG NĂM 2012 Ề Ể Ạ Ọ Ẳ
Mơn thi : TỐN - kh i ố D Ngày thi th : tháng 04 năm 2012 ử
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I Cho hàm số y x 3 mx m cĩ đồ thị Cm, mlà tham số.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 3
2 Tìm các giá trị m để đồ thị Cm của hàm số cắt trục hồnh tại 3 điểm phân biệt
Câu II.
3 4
x,y
2 Giải phương trình : tanx cot x 4cos 2x 2
Câu III Tính tích phân:
1 2x
2 0
x
4 x
Câu IV Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáyABCD là hình vuơng cạnh a, SAABCD và SA a 3 Gọi I là hình chiếu của A lên
SC Từ I lần lượt vẽ các đường thẳng song song với SB,SD cắt BC, CD tại P, Q Gọi E,F lần lượt là giao điểm của PQ với AB,AD Tính thể tích của khối chĩp SAEF và khoảng cách từ E đến mặt phẳng SBD.
Câu V Cho các số khơng âm a,b,c thỏa mãn a 2b 3c 4. Chứng minh bất đẳng thức sau : ab bc ca 2.
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : x y 2 0 và đường trịn C : x +y2 2 4x 2y 0 Gọi I là tâm của C ,
M là điểm thuộc Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến C (A và B là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm M, biết tứ giác MAIB cĩ diện tích bằng 10.
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A 1;2;3 và đường thẳng d :x 1 y z 32 1 2 Viết phương trình đường thẳng
đi qua điểm A, vuơng gĩc với đường thẳng d và cắt trục Ox.
Câu VII.a Chứng minh rằng phương trình : x 1 e x x 1 e x 0
cĩ hai nghiệm
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ đỉnh
1
B ;1 2
Đường trịn nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC,CA,AB tương ứng tại các điểm D,E,F Cho D 3;1 và đường thẳng EF cĩ phương trình y 3 0 Tìm tọa độ đỉnh A, biết A
cĩ tung độ dương
2 Trong khơng gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A 1;2;5 ,B 1;4;3 , C 5;2;1 và mặt phẳng P : x y z 3 0
Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng P Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức MA2MB2MC2
Trang 5Đ THAM KH O Ề Ả
Email: info@123doc.org
Đ THI TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NG NĂM 2012 Ề Ể Ạ Ọ Ẳ
Mơn thi : TỐN - kh i ố B Ngày thi th : tháng 04 năm 2012 ử
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số y2x 1x 1 .
2 Với các giá trị nào của tham sốm, đường thẳng dm đi qua điểm A 2;2 và cĩ hệ số gĩc m cắt đồ thị C của hàm số
đã cho tại hai điểm thuộc hai nhánh của C .
Câu II.
1 Giải hệ phương trình
2
5x y 4xy 3y 2 x y 0
x,y
2 Giải phương trình : 1 sinx cosx sin2x cos2x 0
Câu III Tính tích phân: 4 sinx
0
I tanx cosx.e dx
Câu IV Cho hình chĩp S.ABCD Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuơng gĩc với đáy Đáy ABCD là tứ giác nội tiếp trong đường
trịn tâm O, bán kính r Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chĩp S.ABCD biết SA h
Câu V Chứng minh rằng: sin2x tanx 2x với mọi
x 0;
2
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.
1 Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A cĩ trọng tâm
4 1
G ;
3 3
, phương trình đường thẳng BC: x 2y 4 0 và phương trình đường thẳng BG : 7x 4y 8 0 Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C.
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC cĩ A 1; 1;3 , đường cao BH và trung tuyến CM lần lượt nằm trên
hai đường thẳng : 1 x 1 y 1 z 4 2 x 1 y 2 z 5
Lập phương trình đường thẳng chứa các cạnh AB,AC của tam
giác ABC.
Câu VII.a Một hộp đựng 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Hỏi phải rút ít nhất bao nhiêu thẻ để xác suất cĩ ít nhất một thẻ ghi số
chia hết cho 4 phải lớn hơn
5
6.
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm C 2;0 và elip E :
1
4 1 Tìm tọa độ các điểm A,Bthuộc E Biết rằng A,Bđối xứng nhau qua trục hồnh và tam giác ABC là tam giác đều.
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x y z 1 0 và đường thẳng d :x y 21 2 z1
Trang 6Gọi A d P , viết phương trình đường thẳng đi qua A, nằm trong P sao cho gĩc tạo bởi và d bằng 450.
Câu VII.b Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng yx m cắt đồ thị hàm số
2
x 1 y
x
tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho
2 AB 2 3
Đ THAM KH O Ề Ả
Email: info@123doc.org
Đ THI TUY N SINH CAO Đ NG NĂM 2012 Ề Ể Ẳ
Mơn thi : TỐN Ngày thi th : tháng 04 năm 2012 ử
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I Cho hàm số: y x 3m 1 x 2m 2 x 2 , cĩ đồ thị là Cm,m là tham số thực.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m2
2 Tìm các giá trị của tham số msao cho hàm số đồng biến trên nửa khoảng 1;.
Câu II.
1 Giải hệ phương trình:
x 5y 3
2 Giải phương trình : sinxcos2x cos x tan x 1 2 2 2sin x 03
Câu III Tính tích phân
4 0
xsinx x 1 cosx
xsinx cosx
Câu IV Cho hình chĩp tam giác đều S.ABC, đáy cĩ cạnh bằng a Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SC Tính thể
tích của hình chĩp S.ABC biết BM vuơng gĩc với AN.
Câu V Cho a, b, c là các số thực dương thỏa ab bc ca 3. Chứng minh rằng: 2 2 2
1
a 2 b 2 c 2
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a.
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuơng gĩc Oxy, cho hai đường trịn:
C :x1 2y2 10x 0 , C :x 2 2y24x 2y 20 0
Viết phương trình đường trịn đi qua các giao điểm của C1, C2và cĩ tâm nằm trên đường thẳng x 6y 6 0 .
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A 1;1;0 ,B 0;2;0 ,C 0;0;2 iết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
OABC.
Câu VII.a Giải phương trình trong tập số phức z2z 0 .
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b.
1 Xác định tọa độ các đỉnh B và C của tam giác đều ABC , biết A 3; 5 và trọng tâm G 1;1 .
2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A 1;0;0 , B 0;2;0 ,C 0;0;3 Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC.
Câu VII.b Chứng minh hệ phương trình sau cĩ đúng hai nghiệm :
log xlog y 1