1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề + đáp án thi thử đại học môn hóa học 2013 việt trì lần 3

14 550 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 172 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan hệ giữa x và y là giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li Câu 8: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và một chức amin.. Sau

Trang 1

SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ

ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN 1

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 128

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16;

Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si =28; P =31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56;

Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Sn = 118,7;

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Thuỷ phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp

gồm 28,48 gam Ala, 32gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị m là

Câu 2: Cho các dung dịch muối sau: Na2CO3, AlCl3, C6H5ONa, CH3COOK, CH3NH3Cl, CuSO4, NaHCO3, NH4NO3, BaCl2 , K2SO4, C2H5ONa, NaAlO2 Số dung dịch muối có môi trường không phải trung tính là:

Câu 3: Hỗn hợp X có khối lượng 9,28 gam gồm N2 và H2 (N2 được lấy dư so với H2) Nung nóng X một thời gian trong bình kín có xúc tác thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối

so với He bằng 2,68 Biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 đạt 28% Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp X là

A 84,48% và 15,52% B 90,52% và 9,48% C 28% và 72% D 30% và 70%

Câu 4: Cho từng chất C, Fe, BaCl2, , Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2SO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa -khử là:

Câu 5: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

B AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

C Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

D H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

Câu 6: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4);

metylamin (5); đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)

Trang 2

Câu 7: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì

có 1 phân tử điện li)

Câu 8: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và

một chức amin X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất để đốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O Khi cho 0,89 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu được là

Câu 9: Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Biết số Avogađro = 6,022.1023, số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là

A 2,205.1023 B 1,503.1023 C 3,0115.1023 D 12,046.1023

Câu 10: Hợp chất Q (chứa C, H, O) được điều chế theo sơ đồ :

Propen 2 (1:1)

500

Cl C

+

→X→ +NaOH YddBr2 →Z 2 /

KOH ROH HBr

+

 →T+CuO t, 0→Q Nếu lấy toàn bộ lượng hợp chất Q (được điều chế từ 0,2 mol propen) cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Câu 11: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 12: Cho cân bằng sau: CH COOH+C H OH 3 2 5 ˆ†‡ ˆ CH COOC H + H O ; K3 2 5 2 C =4

Khi cho 1 mol axit tác dụng với 1,6 mol ancol, khi hệ đạt đến trạng thái cân bằng thì hiệu suất của phản ứng là

Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ

Y sục từ từ vào dung dịch Brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của

m là:

Câu 14: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH

= 12 Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn

có V lít khí thoát ra(đktc).Giá trị của V là:

Câu 15: Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml

dung dịch KOH 1M Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3,36 lit H2( đktc) Hỗn hợp X gồm:

A một este và một ancol B một axit và một este

Trang 3

C một axit và một ancol D hai este

Câu 16: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn ta thu được khí H2 ở Anôt

B Cu, Fe, Ni là nhóm kim loại có thể điều chế được theo cả 3 phương pháp: thuỷ

luyện, nhiệt luyện, điện phân

C Để làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, khi điện phân nóng chảy Al2O3 người

ta cho thêm 3NaF.AlF3 vào

D Sự khác nhau về bản chất giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là cách dịch

chuyển electron từ kim loại ăn mòn sang môi trường

Câu 17: Khi cho một loại cao su Buna-S tác dụng với brom(trong CCl4) người ta nhận thấy cứ 1,05 gam cao su đó có thể tác dụng hết với 0,8g brom Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và stiren trong loại cao su nói trên là

Câu 18: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là

A Tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) , thuỷ tinh plexiglas, tơ nitron

B Cao su, tơ lapsan, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron

C Tơ lapsan, tơ axetat, thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, polietilen

D Cao su, tơ capron , thuỷ tinh plexiglas, poli(vinyl) clorua, tơ nitron

Câu 19: Cho phương trình phản ứng: 2A(k) + B (k) 2X (k) + 2Y(k) Người ta trộn

4 chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất

X là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là

Câu 20: Chỉ dùng thêm Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau trong dãy nào sau đây?

A Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

B Glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng, ancol etylic

C Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol

D Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

Câu 21: Cho phản ứng: K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O Sau khi cân bằng tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic)

cần 2,24 lít O2 (đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 23: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2

-CH2OH (Y);

HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

A Z, R, T B X, Z, T C X, Y, R, T D X, Y, Z, T

Trang 4

Câu 24: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch

sau:

N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3(k) ∆H = -92 kJ

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ; (2) Tăng áp suất; (3) Thêm chất xúc tác; (4) Giảm nhiệt độ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ

A (2), (3), (4), (5) B (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (4), (5) Câu 25: Cho sơ đồ sau :

MnO2 + HCl đặc(t0) khí X + …  (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0)  khí Y + … (2) ;

NH4Cl + NaOH (t0)  khí Z + ….(3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao)  khí

G + … (4) ;

Cu + HNO3 (đăc, nóng)  khí E + … (5) ; FeS + HCl (t0)  khí F + … (6) ;

Những khí tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là ?

A X, Y, G, E, F B X, Y, Z,G C X, Y, G D X, Y, Z, G, E, F Câu 26: Cho hỗn hợp khí X (gồm 0,009 mol NO2 và 0,0015 mol O2) phản ứng hoàn toàn với nước thu được dung dịch Y (chứa một chất tan) và V ml (đktc) khí không màu duy nhất Trộn Y với dung dịch chứa 0,01 mol NaOH thu được 200 ml dung dịch Z Gía trị của V và pH của dung dịch Z lần lượt là

A 67,2 và 12,3 B 67,2 và 12 C 22,4 và 2 D 22,4 và 12

Câu 27: Cho dòng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung nóng sau một thời gian thu được 1,89 gam H2Ovà 22,4 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch HNO3 thu được V lit khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

Câu 28: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Có các nhận xét sau về R:

(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18 (II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7

(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa Số nhận xét đúng là:

Câu 29: Đốt 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn

Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 3,2 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,1 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 30: Cho 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 qua bột niken nung nóng thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 là 14,25 Cho Y tác dụng với dung dịch nước brom dư Số mol brom phản ứng là

Trang 5

Câu 31: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được

m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Câu 32: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tác dụng với Na dư

thu được 1,68 lít H2(đktc) Còn khi oxi hoá 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung nóng

thu được hỗn hợp T gồm 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng với Y và Z Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Công thức hai ancol trong axit là:

A CH3OH và CH3CH(CH3)CH2OH B CH3OH và CH3CH(OH)CH2CH3

C CH3CH2OH và CH3CH2CH3OH D CH3OH và CH3CH(OH)CH3

Câu 33: Cho sơ đồ: X  +  →2H2 Y  +  →CuO Z  + → O2 Axit 2-metylpropanoic X có thể là chất nào?

A OHC − C(CH3) – CHO B CH3−CH(CH3)−CH2OH

C CH3 – CH(CH3) – CHO D CH2 = C(CH3) – CHO

Câu 34: Trong số các chất: H2O, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO3, Na2HPO4, NaHS,

Al2(SO4)3, NaHSO4, CH3COONH4, Al(OH)3, ZnO, CrO, COONa,

HOOC-CH2NH3Cl, số chất lưỡng tính là

Câu 35: Cho các phản ứng:

K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O

Br2 +2NaI → 2NaBr + I2 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Tính oxi hoá: I2 > Br2 B Tính oxi hoá: I2 > Cr2O72−

C Tính khử: Br− > Cr3+ D Tính khử: Cr3+ > I

Câu 36: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản

phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:

Câu 37: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí

(đktc) ở anot thì dừng lại Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng

hoàn toàn thì thấy lá sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

Câu 38: Cho các phản ứng sau :

-Nhôm cacbua phản ứng với nước; -Canxi cacbua phản ứng với dung dịch HCl;

-Natri axetat tác dụng với vôi tôi xút ; -Bạc axetylua phản ứng với dung dịch HCl;

-Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC; -Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở

170oC

Có bao nhiêu trường hợp tạo ra hiđrocacbon:

Trang 6

Câu 39: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Cho các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3, Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X

Câu 40: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, ở nhiệt độ cao, áp suất cao thu được chất Y có công thức C7H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT:

II PHẦN RIÊNG

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng(phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol

CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên

A z ≥ x + y B x ≥ z C x < z ≤ x + y D x ≤ z

Câu 42: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 43: Cho hỗn hợp gồm x mol FeS2 và 0,2 mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO Giá trị của x là:

Câu 44: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd B Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là:

A 0,21M và 0,18M B 0,18M và 0,26M C 0,2M và 0,4M D 0,21M và 0,32M Câu 45: Hãy cho biết những chất nào sau đây có khi hiđro hóa cho cùng sản phẩm ?

A etilen, axetilen và propanđien B but-1-en; buta-1,3-đien; vinyl axetilen

C etyl benzen, p-Xilen, stiren D propen, propin, isobutilen

Câu 46: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

Câu 47: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?

A Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2- B Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O

Trang 7

2-C Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2- D Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na

Câu 48: Cấu hình electron của một ion X3+ là: 1s22s22p63s23p63d5 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuốc:

A Chu kỳ 4, nhóm VIII A B Chu kỳ 4, nhóm VIII B

C Chu kỳ 4, nhóm II B D Chu kỳ 3, nhóm VIII B

Câu 49: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4

đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của

C4H9OH là 40% Giá trị của m là

A 53,76 gam B 23,72 gam C 19,04 gam D 28,4 gam

Câu 50: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2

(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là

A H2O,C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

B H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

C C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

D C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

Câu 52: Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO Thuốc thử để phân biệt được 6 gói bột trên là:

A dd H2SO4 loãng B dd HNO3 đặc C dd HCl D dd H2O2

Câu 53: Hợp chất X có công thức phân tử C4H8O3 Cho 10,4 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 9,8 gam muối công thức cấu tạo đúng của X là

A CH3CH(OH)-COOCH3 B HOCH2COOC2H5

C HCOOCH2CH2CHO D CH3COOCH2CH2OH

Câu 54: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H

-2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 55: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml

dung dịch NaOH 1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là

A axit metacrylic B axit acrylic C axit etanoic D axit propanoic Câu 56: Hỗn hợp khí A gồm CO và H2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khí B gồm O2 và O3 có tỉ khối đối với H2 là 20 Để đốt cháy hoàn toàn 10V lít khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí B là: (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

Trang 8

Câu 57: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là

A x > 2y B 2y = x C y > 2x D y < 2x

Câu 58: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH

và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC3H6COOH D H2NC4H8COOH

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng

B Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH

lại thu được anilin

C Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin

D Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng

chảy cao

Câu 60: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V Tính Eo của pin tạo bởi hai điện cực kim loại Y và Z

- HẾT

-ĐÁP ÁN

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC - KHỐI A, B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 50 câu)

Trang 9

Họ, tên thí sinh: SBD: ………

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; C= 12; O= 16; N= 14; Si= 28; P= 31; S= 32; Cl= 35,5; Br= 80; Na= 23; K= 39; Mg= 24; Ca= 40; Al= 27; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Ag= 108

tấn mẫu chất béo nói trên (hiệu suất bằng a%) thu được 885,195 kg muối natri của axit béo Biết 5% khối lượng chất béo này không phải là triaxyl glixerol hoặc axit béo Gía trị của a là

trong khoảng (2,5 ; 2,6) Cho 10,8 gam este X tác dụng với dung dịch NaOH dư (hiệu suất bằng 80%) thu được hỗn hợp Y Cho Y tác dụng hoàn tòan với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được khối lượng bạc là

A. 51,84 gam B. 32,4 gam C. 58,32 gam D. 25,92 gam

lượng của 35Cl trong muối AlCl3 là

A. 59,83% B. 19.66% C. 75% D. 58.99%

dùng 1 tấn mùn cưa trên có thể sản xuất được bao nhiêu lít cồn 70 o ?(biết hiệu suất của quá trình là 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml).

A. 298,125 lít. B. 542,734 lít. C. 425,926 lít. D. 365,675 lít.

[Ag(NH 3 ) 2 ]OH dư Số mol [Ag(NH 3 ) 2 ]OH phản ứng là

A. 0.3 mol. B. 0,35 mol. C. 0,45 mol. D. 0,6 mol.

ancol etylic, phenol Số chất tạo được liên kết hiđro liên phân tử là

gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 93,6 gam chất rắn Thành phần phần trăm về khối lượng của FeSO4 trong hỗn hợp X là

hòa ở 80 o C xuống 20 o C Biết độ tan của KClO 3 ở 80 o C và 20 o C lần lượt là 40 gam/100 gam nước và

8 gam/100 gam nước.

A. 80 gam. B. 170 gam. C. 95 gam. D. 115 gam.

(5), amoniac (6), anilin (7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10) Thứ tự giảm dần lực bazơ là:

A.(4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8).

B. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).

C.(1), (4), (9), (2), (3), (10), (6), (5), (8), (7)

D.(9), (4), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8).

là:

Mã đề: 142

Trang 10

A. 4; 6; 8 B. 4; 7; 8 C. 4; 4; 8 D. 4; 5; 7.

(với hiệu suất 80%) bằng O2 (xúc tác Pt) thu được 5,376 lít (đktc) NO Kim loại trong nitrua là

sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Thành phần phần trăm về thể tích của SO3 trong hỗn hợp sau phản ứng là

A. 33,333% B. 11,111% C. 66,667% D. 22,222%

trước khi xả ra khí quyển người ta dùng

A. dung dịch KMnO 4 B. dung dịch Br 2 C. dung dịch CaCl 2 D. dung dịch Ca(OH) 2

axectic, anđehit fomic Số chất phản ứng được với phenol là

chất khí với hiđro tương ứng là a% và b%, với a:b = 0,425 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử R là

vô cơ cần thiết bằng 3 phản ứng liên tiếp có thể điều chế được cao su Buna Vậy số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là

dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 400 gam dung dịch Br2 2% Gía trị của m là

amilopectin (5), cao su thiên nhiên (6), cao su lưu hóa (7) Những polime cấu trúc mạng không gian là:

A. (2), (7) B. (5), (7) C. (2), (6), (7) D. (2), (5), (7)

dung dịch KMnO4 0,15M Gía trị của V là

được dung dịch X chứa 29,97 gam hỗn hợp muối Gía trị của V là

bằng mới, nếu nồng độ của N 2 O 4 tăng lên 36 lần thì nồng độ của NO 2

A. giảm xuống 6 lần. B. tăng lên 18 lần. C. tăng lên 6 lần. D. giảm xuống

18 lần.

A. NH4NO3, NaH, KF, CuSO4 B. HF, Al(NO3)3, CaH2, NaOH, MgO

C. BeH2, FeS, C2H5NH3Cl, Na3N D. HNO3, Na2HPO4, CaCO3, H2Cr2O7.

CHO Số nguyên tử hiđro trong gốc hiđrocacbon của phân tử X là

Ngày đăng: 17/07/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w