Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, Cho hinh vuông ABCD, trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AC 4.AM và N là trung điểm của cạnh CD.. Chứng minh rằng BMN là tam giác vuông cân..[r]
Trang 1Đ THAM KH O Ề Ả
Email: info@123doc.org
Đ THI TUY N SINH Đ I H C, CAO Đ NG NĂM 2012 Ề Ể Ạ Ọ Ẳ
Môn thi : TOÁN - kh i B ố
Ngày thi th : tháng 04 năm 2012 ử
I PH N CHUNG CHO T T C CÁC THÍ SINH Ầ Ấ Ả
Câu I: Cho hàm s : ố
2x 3 y
x 1
có đ th là ồ ị C
1 Kh o sát s bi n thiên và vẽ đ th ả ự ế ồ ị C c a hàm s ủ ố
2.L p phậ ương trình ti p tuy n c a đ th ế ế ủ ồ ị C t i nh ng đi m thu c đ th có kho ng cách đ n đạ ữ ể ộ ồ ị ả ế ường
th ng ẳ d : 3x 4y 2 0 b ng ằ 2.
Câu II:
1 Gi i phả ương trình: 9sinx 6cosx cos2x 3sin2x 8
2 Gi i h phả ệ ương trình:
2x y2 5 4x 2 y2 6 2x y 2 0
1
2x y
Câu III: Tính tích phân:
2
3 0
3sinx 2cosx
sinx cosx
Câu IV: Cho hình lăng tr đ ng tam giác ụ ứ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân t i ạ B, AB BC a M t bênặ
ACC'A' là hình vuông c ng b ng ạ ằ a 2, M là trung đi m ể BC. Tính th tích kh i t di n ể ố ứ ệ B'MCA và kho ngả
cách gi a ữ 2 đường th ng ẳ AM, B'C
Câu V: Cho 3 s th c ố ự a,b,c0;2 th a mãn ỏ a b c 3 Tìm giá tr l n nh t c a ị ớ ấ ủ
2 2 2
M
ab bc ca
II PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc B )
A Theo ch ươ ng trình chu n ẩ
Câu VI.a:
1 Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, cho hình ch nh t ữ ậ ABCD có phương trình c nh ạ AB: x 2y 1 0 , đường chéo BD: x 7y 14 0 và đường chéo AC đi qua đi m ể E 2;1 Tìm t a đ các đ nh c a hình chọ ộ ỉ ủ ữ
nh t.ậ
2 Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộOxyz, cho A 0;1;0 ,B 2;2;2 ,C 2;3;1 và đường th ngẳ
Tìm đi m ể M trên d đ th tích t di n ể ể ứ ệ MABC b ng ằ 3.
Câu VII.a: Tìm căn b c hai c a s ph c: ậ ủ ố ứ z 1 4i 3
B Theo ch ươ ng trình nâng cao
Câu VI.b:
1 Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, Cho hinh vuông ABCD, trên c nh ạ AC l y đi m ấ ể M sao cho AC 4.AM và
N là trung đi m c a c nh ể ủ ạ CD Ch ng minh r ng ứ ằ BMNlà tam giác vuông cân.
2 Trong m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộOxyz, cho A 0;1;0 ,B 2;2;2 ,C 2;3;1 và đường th ngẳ
Tìm đi m ể N trên d đ di n tích tam giác ể ệ NAB nh nh t.ỏ ấ
Trang 2Câu VII.b: Gi i phả ương trình:
2 2 2
2
log 5 2x
log 2x 1
H ƯỚ NG D N CH M Ẫ Ấ Câu I.
2 M x ;y 0 0 là đi m thu c đ th ể ộ ồ ị C , khi đó: 0
0
Ta có:
ho c ặ 3x04y0 8 0
TH1:
0
0
3x20 x00 x00 ho c ặ 0
1 x 3
TH2: 3x04y0 8 0
0 0
0
3x2019x020 0 x05 ho c ặ 0
4 x 3
Phương trình ti p tuy n ế ế d t i ạ M thu c đ th ộ ồ ị C có d ng:ạ
0 0 0
y y' x x x y x trong đó và
0
1
Phương trình ti p tuy n ế ế d1 t i ạ M 0;31 là yx 3 .
Phương trình ti p tuy n ế ế d2 t i ạ 2
1 11
3 4
Phương trình ti p tuy n ế ế d3 t i ạ 3
7
4
Phương trình ti p tuy n ế ế d4 t i ạ 4
4
3
là y9x 13
V y, có ậ 4 ti p tuy n th a đ bài: ế ế ỏ ề yx 3,
Câu II.
1 Phương trình đã cho 9sinx 6cosx 2cos x 1 6sinxcosx 8 2
sinx 1
ho c ặ 2sinx 6cosx 7 0 ( không th a )ỏ
V y, nghi m c a phậ ệ ủ ương trình là: x 2 k2
Trang 32
1
2x y
Đi u ki n: ề ệ 2x y 0
2
2x y t
2x y
, ta có phương trình:
t 3
V i ớ t 2 t c ứ 2x y 2 3
2x y
T ừ 2 và 3 , ta có h : ệ
2x y
1
2x y
3y x 2
3
x
4
1
y
2
ho c ặ
3 x 8 1 y 4
H cho có nghi m: ệ ệ
V i ớ t 3 t c ứ 2x y 3 4
2x y
T ừ 2 và 4 , ta có h : ệ
2
x y 2x y
2x y
V y, cho có nghi m: ậ ệ
Câu III Đ t ặ x 2 t dx dt, x 0 t 2, x 2 t 0.
Câu IV Th tích kh i t di n ể ố ứ ệ B'MCA
Vì ACC'A' là hình vuông nên AC a 2, nên ABC vuông cân t i ạ B
2 AMC ABC
B'MCA MCA
G i ọ N là trung đi m ể BB', ta có CB' MN CB' AMN d CB',AM d CB', AMN d C, AMN
Trang 4
Vì B,C đ i x ng nhau qua ố ứ M nên d C, AMN d B, AMN
Xét t di n ứ ệ NABM có BA,BM, BN đôi m t vuông góc.ộ
K ẻ BI MA, I MA NI MA
K ẻ BHAMN H NI
Khi đó d B, AMN BH
V y ậ d CB',AM BH a
7
Câu V
Cách 1: Vì a,b,c0;2 nên a 2 b 2 c 2 0 abc 2 ab bc ca 4 a b c 8 0
Hay
L i có: ạ Ta có: a b c 2a2b2c22 ab bc ca a2b2c2 9 2 ab bc ca
Khi đó:
Đ ng th c x y ra khi ẳ ứ ả a;b;c 0;1;2 và các hoán v ị
Cách 2: Đ t ặ A ab bc ca a b c bc a 3 a bc
Xét f a a 3 a bc v i ớ a0;2 Ta có: f ' a 2a 3 và f ' a 0
3 a 2
Ta th y, ấ A đ t min khi ạ a 0 ho c ặ a 2
V i ớ a 0 b c 3 b 1;2 , khi đó A bc b 3 b g b Ta có: g' b 2b 3 và g' b 0 b 3
2
Ta
th y ấ A đ t min b ng ạ ằ 2 khi b 1 ho c ặ b 2
V i ớ a 2 b c 1 b 0;1 , tương t Ta th y ự ấ A đ t min b ng ạ ằ 2 khi b 0 ho c ặ b 1
V y, ậ
5 maxM
2
x y ra khi ả a;b;c 0;1;2 và các hoán v ị
Câu VI.a:
1 B AB BD to đ đi m ạ ộ ể B là nghi m c a h : ệ ủ ệ x 2y 1 0 x 7 B 7; 3
Gi s : ả ử A2a 1; a AB:2 2y 1 0; D 7d 14; d BD: x 7y 14 0
Vì AB AD AB.AD 0 3 a 15d 5a 30 0 a 3
( không th a ) ho c ỏ ặ 3d a 6 0
H n n a: ơ ữ BCxC 7; yC 3
Trang 5ABCD là hình ch nh t nên ữ ậ C C
và d 3
L i có: ạ E 2;1 AC EA, EC
cùng phương 6d 13 8 2d d 2 3d 7 d2 5d 6 0
d 2 a 0 A 1; 0 , B 7; 3 , C 6; 5 , D 0; 0
V y, ậ A1; 0 , B 7; 3 , C 6; 5 , D 0; 0 là các đ nh c a hình ch nh t c n tìm.ỉ ủ ữ ậ ầ
2
x 1 2t
z 3 2t
M d M 1 2t; 2 t; 3 2t
AB 2; 1; 2 , AC 2; 2;1 AB; AC 3; 6; 6 3 1; 2; 2 3.n, n1; 2; 2
Phương trình m t ph ng ặ ẳ ABC đi qua A 0;1;0 và có vect pháp tuy n ơ ế n1; 2; 2 là :
x 2y 2z 2 0
ABC
Kho ng cách t ả ừ M đ n m t ph ng ế ặ ẳ ABC: d M, ABC 1 2t 2 2 t 2 3 2t 2 4t 11
3
1 4 4
Th tích t di n ể ứ ệ MABC b ng ằ
4t 11
ho c ặ
17
4
V y có hai đi m ậ ể M c n tìm là ầ
ho c ặ
15 9 11
2 4 2
Câu VII.a: Xét s ph c ố ứ x iy x,y 2 x2 y22xyi
là căn b c hai c a s ph c ậ ủ ố ứ z 1 4i 3 khi và ch khi ỉ
2 2
1 4i 3
2xy 4 3
2
12
2 3
x
Câu VI.B:
1 Goi a là đ dài c nh hình vuông ộ ạ ABCD Ch n h t a đ ọ ệ ọ ộ Oxysao cho A 0;0 , B a;0 , C a,a và D 0;a T ừ
gi thi t ta có ả ế
1 1
4 4
1
2
1 3
4 4
,
T đó có ừ MN.MB 0
và
5
MN MB a
8
BMN
vuông cân t i ạ M
2 N d M 1 2t; 2 t; 3 2t
2 ABN
Trang 6
ABN
3 2
2
Câu VIIB
2
2
1 x 4
1
2