Câu 33: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.. Nguyên tử kim loại thường có 1,[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Câu 1: Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB
C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 2: Trong mạng tinh thể kim loại có
A các nguyên tử kim loại B các electron tự do
C các ion dương kim loại và các electron tự do D ion âm phi kim và ion dương kim loại
Câu 3: Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron trên là
A Ca2+ , Cl, Ar B Ca 2+ , F, Ar C K +, Cl, Ar D K+Cl-, Ar
Câu 4: Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử M là
A K B Cl C F D Na
Câu 5: Liên kết kim loại là
A liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do
B liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và các ion âm
C liên kết giữa các nguyên tử bằng các cặp electron dùng chung
D liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm
Câu 6: Trong hợp kim Al- Ni, cứ 10 mol Al thì có 1 mol Ni Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là
A 81% B 82% C 83% D 84%
Câu 7: Tính chất vật lí chung của kim loại là
A Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim B Tính mềm, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
C Tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim D Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim
Câu 8: Một phương pháp hoá học làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn Zn, Sn, Pb là ngâm hỗn hợp trong dung dịch X
dư X có thể là A Zn(NO3)2 B Sn(NO3)2 C Pb(NO3)2 D Hg(NO3)2
Câu 9: Ngâm một lá kẽm nhỏ trong một dung dịch có chứa 2,24g ion M2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g M là A Fe B Cu C Cd D Ag
Câu 10: Cho lá sắt vào dung dịch HCl loãng có một lượng nhỏ CuSO4 thấy H2 thoát ra càng lúc càng nhanh do
A Lá sắt bị ăn mòn kiểu hoá học B Lá sắt bị ăn mòn kiểu điện hoá
C.Fe khử Cu2+ thành Cu. D.Fe tan trong dung dịch HCl tạo khí H2
Câu 11: Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2,
AgNO3 Ni khử được các ion kim loại
A Mg2+, Ag+, Cu2+ B Na+, Ag+, Cu2+ C Pb2+, Ag+, Cu2+ D Al3+, Ag+, Cu2+
Câu 12: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 thu được chất rắn X và dung dịch Y X,
Y lần lượt là A X ( Ag, Cu); Y ( Cu2+, Fe2+) B X ( Ag); Y ( Cu2+, Fe2+)
C X ( Ag); Y (Cu2+) D X (Fe); Y (Cu2+)
Câu 13: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dd chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Biết rằng a< c + 0,5b Để thu được dd chứa
3 ion kim loại thì điều kiện của b là:
A b > c – a B b < c – a C b < c + 0,5d D b < c - a + 0,5d
Câu 14: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung
dịch A AgNO3 B Cu(NO3)2 C FeCl3 D FeCl2
Câu 15: Cho 1,12g bột Fe và 0,24g bột Mg vào một bình chứa sẵn 250ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng khối lượng
kim loại có trong bình là 1,88g Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 trước phản ứng là
A 0,1M B 0,04M C 0,06M D 0,12M
Câu 16: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng là:
A 5,76g B 6,08g C 5,44g D 7,56g
Câu 17: Nhúng một que sắt nặng 5g vào 50ml dung dịch CuSO4 15% (D = 1,12 g/ml) Khi que sắt đã được mạ kín thì
có khối lượng là 5,154g Nồng độ C% của dung dịch CuSO4 còn lại là
A 8,87% B 9,6% C 8,9% D 9,53%
Câu 18: Có 2 lá kim loại cùng chất, cùng khối lượng, có khả năng tạo ra hợp chất có số oxi hoá +2 Một lá được ngâm trong
dung dich Pb(NO3)2 và lá kia được ngâm trong dung dịch Cu(NO3)2 Sau 1 thời gian người ta lấy các lá kim loại ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô Nhận thấy khối lượng lá kim loại ngâm trong muối chỉ tăng 19%, còn lá kim loại kia giảm 9,6% Biết rằng, trong 2 phản ứng trên, khối lượng các kim loại bị hoà tan như nhau Lá kim loại đã dùng là
A Mg B Zn C Cd D Fe
Câu 17:Để khử hoàn toàn 30g hỗn hợp gồm CuO, Fe, FeO, Fe2O3 Fe3O4, MgO cần dùng 7g khí CO Số gam chất rắn
thu được sau phản ứng là A 23 B 24 C 25 D 26
Trang 2Câu 18: Dẫn 11,2 lít ( đktc ) hỗn hợp X : CO và CO2 có tỉ khối hơi so với H2 là 18 qua ống đựng 30 gam rắn Y gồm:
Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO, ZnO được 28,4 gam rắn Z khí thoát ra khỏi ống có tỉ khối hơi đối với H2 là bao nhiêu?
Câu 19: Cho 9,16 g hỗn hợp X gồm : Zn, Fe, Cu vào 170ml dd CuSO4 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch Y và rắn Z Vậy Z chứa các kim loại là: A Cu, Fe B Cu, Fe, Zn C Cu D Cu, Zn
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu
được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Số mol của mỗi chất là:
A 0,12 mol B 0,08 mol C 0,21 mol D 0,36 mol
Câu 21: Để thu lấy Ag tinh khiết từ hh gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Ag2O, người ta hòa tan X bởi dd chứa
(6a+2b+2c)mol HNO3 được dd Y, sau đó thêm ( giả thiết hiệu suất các phản ứng đều 100%)
A c mol Al vào Y B c mol bột Cu vào Y C 2c mol bột Al vào Y D 2c mol bột Cu vào Y
Câu 23: Ion Mg2+ bị khử trong trường hợp
A Điện phân dung dịch MgCl2 B Điện phân MgCl2 nóng chảy
C Thả Na vào dung dịch MgCl2 D Cho dd MgCl2 tác dụng dd Na2CO3
Câu 24: Sau một thời gian điện phân dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot Ngâm một đinh Fe trong
dung dịch còn lại sau điện phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh Fe tăng thêm 1,2g Số gam Cu điều chế được từ các thí nghiệm trên là A 12,8g B 3,2g C 9,6g D 2g
Câu 25: Có 5 mẫu kim loại: Mg, Ba, Al, Fe, Cu Nếu chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết A.
Mg, Ba, Cu B Mg, Al, Ba C Mg, Ba, Al, Fe D Mg, Ba, Al, Fe, Cu
Câu 26: Cho 19,2g Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M Thể tích khí NO
(đktc) thu được là A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Câu 27: Cho 0,11 mol khí CO2 đi qua dung dịch NaOH sinh ra 11,44g hỗn hợp 2 muối Số g mỗi muối trong hỗn hợp
là A 0,84 và 10,6 B 0.42 và 11,02 C 1,68 và 9,76 D.2,52 và 8,92
Câu 28: Cho dòng khí CO2 liên tục đi qua cốc đựng dung dịch Ca(OH)2, lượng kết tủa thu được lớn nhất là
A nCO 2
= nCa(OH) 2
B nCO 2
> nCa(OH) 2
C nCO 2
< nCa(OH) 2
D nCO 2
= 2 nCa(OH) 2
Câu 29: Hiện tượng tạo thành các thạch nhũ trong các hang động được giải thích bằng phản ứng
A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2 NaOH D CaO + CO2 → CaCO3
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch Y và một phần sắt không tan Chất tan có trong dung dịch Y là
A MgSO4, Fe2(SO4)3, FeSO4 B MgSO4, Fe2(SO4)3 C MgSO4, FeSO4 D MgSO4
Câu 31: Oxi hoá m g sắt ngoài không khí, được 3g hỗn hợp rắn gồm 4 chất Hoà tan hết X bằng dung dịch HNO3 thấy
có 0,025 mol khí NO thoát ra Giá trị m là A 2,52g B.0,252g C 25,2g D.2,25g
Câu 32: Nung nóng 16,8g bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được m g hỗn hợp X gồm các oxit và sắt dư.
Hoà tan hết hỗn hợp X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 5,6 lít SO2 (đktc) Giá trị m là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại đều có hoá trị không đổi Chia X thành phần bằng nhau:
- Phần 1: hoà tan hết trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loãng thu được 3,36 lít H2 (đktc)
- Phần 2: hoà tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được V lít khí NO (đktc) V có giá trị là
Câu 34: Cho 36,8g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm II ở 2 chu kì kế tiếp nhau khi tác dụng hết với
dung dịch HCl thu được 0,4 mol khí CO2 Vậy 2 kim loại đó là
Câu 35: Cho 10,2g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Cô
cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là
Câu 36: Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, Al2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch axit H2SO4 0,2M (vừa
đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, muối sunfat khan thu được có khối lượng là
Câu 37: Cho 1,935g hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Al tác dụng với 125ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 loãng
0,28M, thu được dung dịch X và 2,184 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch, thu được số gam muối là
A 9,7325g B 9,3725g C 9,7532g D 9,2357g
Câu 38: Cho 7,2g Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít khí Y và dung dịch Z Làm bay
hơi Z thu được 47,4g chất rắn khan Công thức phân tử của khí Y là A N2O B NO C N2 D NO2
Trang 3Câu 39: Một hỗn hợp gồm Na, Ba có tỉ lệ mol 1:1 vào nước được dung dịch A và 0,3 mol khí B Thể tích dung dịch
HCl 0,1 M để trung hoà
1
10 dung dịch A là :A 0,4 lít. B 0,2 lít. C 0,6 lít. D 6 lít.
Câu 40: Dùng CO khử m g Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu được 1,1 gam CO2 và chất rắn X gồm 3 oxit X phản ứng vừa đủ
với 0,25 lít dung dịch H2SO4 loãng 0,5M Giá trị m là A 8,0g B 4,0g C 1,6g D 3,2g
Câu 41: Cho 0,1 mol CO (đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 4 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 Công thức của oxit sắt và thành phần % CO2 theo thể tích trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A FeO ; 75% B Fe2O3 ; 75% C Fe2O3 ; 65% D Fe3O4 ; 75%
Câu 42: Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion Cl- (x mol), SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan x và y có giá trị lần lượt là
A 0,02 và 0,03 B 0,03 và 0,02 C 0,2 và 0,3 D 0,3 và 0,2
Câu 43 Thêm V lít dung dịch Na2CO3 1M vào một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: Ba2+; Ca2+; Mg2+; 0,2 mol
Cl-; 0,3 mol NO3- Để tạo lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị của V là
A.2,5 lít B 0,25 lít C 0,5 lít D 5 lít
Câu 45 Hoà tan 16,2g Al trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối hơi so với
H2 là 14,4 Thể tích (tính theo lít) của NO, N2 lần lượt là
A 2,24 và 3,36 B 0,224 và 0,336 C 22,4 và 33,6 D 2,24 và 4,48
Câu 46 Cho 13,5g nhôm tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 0,86M thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ
khối hơi đối với H2 bằng 19,2 Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng là A 2,2 lít B 0,22 lít C 0,46 lít D 4,65 lít
Câu 47 Trộn 100ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl
0,0125M thu được dung dịch X pH của dung dịch X là A 2 B 7 C 6 D 1
Trích trong các đề thi các năm:
Câu 1: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra
khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là A amophot B ure C natri nitrat D amoni nitrat Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008 Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH.
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009 Câu 3: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng
Câu 4: Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO
Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = 1,5V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = V1 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007
Câu 5: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 0,746 B 0,672 C 0,448 D 1,792 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 6: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D.17,8 và 4,48.
Đề thi TSĐHCĐ khối B 2009
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4
0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị
tối thiểu của V là A 360 B 240 C 400 D 120 Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y
và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là
A H2SO4 đặc B HNO3 C H3PO4 D H2SO4 loãng Đề thi TSCĐ 2009 Câu 9: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 13,32 gam B 6,52 gam C 8,88 gam D 13,92 gam Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008
Trang 4Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít
(ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là A 38,34 .B 34,08 C 106,38 D 97,98.
ĐH A 09
Câu 11: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag): A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Fe2+, Cu2+, Ag+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007
Câu 12: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ B Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
C Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ D Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+ Đề thi TSCĐ 2008
Câu 14: Mệnh đề không đúng là:
A Fe2+ oxi hoá được Cu B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch Đề thi TSĐHCĐ khối A 2007
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu 15: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A Ag, Mg B Cu, Fe C Fe, Cu D Mg, Ag Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
Câu 16: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là: CĐ -09
A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu.
Câu 17: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009
Câu 18: Biết rằng ion Pb2+
trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
A chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá B chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.
C cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá D cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.
Câu 19: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2 , c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1 B 2 C 0 D 3 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2007
Câu 20: Tiến hành bốn thí nghiệm sau: - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 ; - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường hợp xuất hiện ăn mòn
điện hoá là A 3 B 4.C 1 D 2 Đề thi TSĐHCĐ khối B 2008
Câu 21: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là: (ĐHKB-11)
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:(ĐHKA-11)
A HCl, NaOH, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3 C KCl, Ca(OH)2, Na2CO3 D HCl, Ca(OH)2, Na2CO3
Câu 23 : Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có
thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X? (ĐHKB-11)
Câu 24: Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung
dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong
X là: (ĐHKA-11) A 58,52% B 51,85% C 48,15% D 41,48%
Trang 5Câu 25: Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dd gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
(sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dd sau PƯ thì khối lượng muối khan thu được là (ĐHKA-11):
A 20,16 gam B 19,76 gam C 19,20 gam. D 22,56 gam
Câu 26: Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi
các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là (ĐHKA-11)
A 44,8 B 40,5 C 33,6 D 50,4.
Câu 27: Cho 0,87 gam hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dd H2SO4 0,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dd là (ĐHKA-11)
A 0,224 lít và 3,750 gam B 0,112 lít và 3,750 gam C 0,112 lít và 3,865 gam D 0,224 lít và 3,865 gam.
Câu 28: Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung
dịch có pH = z Giá trị của z là: (ĐHKB-11) A 1 B 3 C 2 D 4
Câu 29: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối
lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Giá trị của m là (ĐHKB-11)
Bài 1 : Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là A 34,10 B 31,32 C 34,32 D 33,70 ( CĐ 12)
Bài 2: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây? A Dung dịch Fe(NO3)3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HNO3 D Dung dịch HCl. ( CĐ 12) Bài 3: : Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
Câu 30: Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là (ĐHKA-12)
Câu 31: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau:
Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng? (ĐHKA-12)
A Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+ B Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
C Cu khử được Fe3+ thành Fe D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là(ĐHKA-12)
A 5,83 gam B 7,33 gam C 4,83 gam D 7,23 gam.
Câu 33: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là: (ĐHKA-12)
A Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3 C Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2 D AgNO3 và Mg(NO3)2
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai? (ĐHKB-12)
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được.
Câu 35: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá? (ĐHKB-12)
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3 B Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 36: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X
so với H2 là 16,4 Giá trị của m là A 98,20 B 97,20 C 98,75 D 91,00. (ĐHKB-12)
Câu 37: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Giá trị của V là A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36. (ĐHKB-12)
Trang 6Câu 38: Hoà tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hoà tan Ag trong dung dịch HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2 Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng
là A 1 : 2 B 3 : 1 C 1 : 1 D 1 : 3 (ĐHKB-12)
CHUYÊN ĐỀ ĐIỆN PHÂN ( Luyện thi ĐH) Câu 1.Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong
quá trình điện phân A.Đỏ sang tím B.Đỏ sang tím rồi sang xanh C.Đỏ sang xanh D.Chỉ một màu đỏ Câu 2.Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%) 1/Để kết tủa hết Ag (t1) 2/Để kết tủa hết Ag và Cu (t2)
A.t1 =500s, t2 =1000s B.t1 =1000s, t2 =1500s C.t1 =500s, t2 =1200s D.t1 =500s, t2 =1500s
Câu 3.Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M cho đến khi vưà bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân.Tính
pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%.Thể tích dung dịch được xem như không đổi
A.pH=1,0 B.pH=0,7 C.pH=2,0 D.pH=1,3
Câu 4.Điện phân 100 ml dung dịch chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A.Tính thời
gian điện phân để được dung dịch pH=12,thể tích dung dịch được xem như không đổi,hiệu suất điên là 100%
A.100s B.50s C.150s D.200s
Câu 5.Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A.Tính thời gian điện
phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g A.250s B.1000s C.500s D.750s
Câu 6.Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s,nước bắt đầu bị điện phân ở
cả 2 điện cực.nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g.tính nồng độ mol của CuSO4 trong dung dịch ban đầu và cường độ dòng điện
A.0,1M;16,08A B.0,25M;16,08A C.0,20 M;32,17A D.0,12M;32,17A
Câu 7.Điện phân 100ml dung dịch CuCl2 0,08M.Cho dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,861g kết tủa.Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot A.0,16g Cu;0,056 l Cl2 B.0,64g Cu;0,112l Cl2 C.0,32g Cu;0,112l Cl2 D.0,64g Cu;0,224 l Cl2
Câu 8.Cho một dòng điện có cường độ I khong đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung dịch
CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M.Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên catot,tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot cuẩ bình 1 và thể tích khí(đktc) xuất hiện bên anot
của bình 1 A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2 B.0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2
C.0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2 D.0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2
Câu9 : Điện phân 200ml dung dịch X gồm NiCl2 0,1M; CuSO4 0,05M và KCl 0,3M với cường độ dòng điện 3A trong thời gian 1930 giây với điện cực trơ, có màng ngăn và hiệu suất điện phân là 100% Thể tích dung dịch coi như không
đổi.a): Tổng nồng độ mol/lít của các chất trong dung dịch thu được sau điện phân là
A 0,2M B 0,25M C 0,3M D 0,35M
b): Khối lượng kim loại thoát ra trên catôt là A 0,64 gam B 1,23 gam C 1,82 gam D 1,50 gam Câu10: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời gian
1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp Giả sử nước bay hơi không đáng kể Độ giảm khối lượng của dung dịch sau khi điện phân là A 3,59 gam B 2,31 gam C 1,67 gam D 2,95 gam
Câu 11: Điện phân dung dịch B gồm 0,04 mol CuSO4 và 0,04 mol Ag2SO4 trong thời gian 38 phút 36 giây với điện
cực trơ, cường độ dòng điện 5A Khối lượng kim loại thoát ra ở catôt là A 9,92 g B 8,64 g C 11,20 g D 10,56 g
Câu 12.Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,12M thu được 0,384g Cu bên catot lúc t1= 200s; nếu tiếp tục điện phân với cường độ I2 bằng 2 lần cường độ I1 của giai đoạn trên thì phải tiếp tục điện phân trong bao lâu để bắt đầu sủi bọt
bên catot ? A.150s B.200s C.180s D.100s
Câu 13.Điện phân với 2 bình mắc nối tiếp Bình 1 chứa 100 ml dung dịch CuSO4 0,1M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch NaCl 0,1M Ngưng điện phân khi dung dịch thu đựơc trong bình 2 có pH =13 Tính nồng độ mol của Cu2+ còn lại
trong bình 1, thể tích dung dịch được xem như không đổi A.0,05M B.0,04M C.0,08M D.0,10M
Câu 14: Điện phân 2 lít dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ I=10A cho đến khi
catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng thấy phải mất 32 phút 10 giây Nồng độ mol CuSO4 ban đầu và pH dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?
A [CuSO4]=0,5M, pH=1 B [CuSO4]=0,05M, pH=10 C [CuSO4]=0,005M, pH=1 D [CuSO4]=0,05M, pH=1
Câu 15: Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100ml dd MgCl2 0,15M với cường độ dòng điện 0,1A trong 9650 giây
Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau điện phân biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
A [Mg2+]=0,01M, [Cl-]=0,02M B [Mg2+]=0,1M, [Cl-]=0,2M
Trang 7C [Mg2+]=0,001M, [Cl-]=0,02M D [Mg2+]=0,01M, [Cl-]=0,2M
Cõu 16: Điện phõn cú màng ngăn 150 ml dd BaCl2 Khớ thoỏt ra ở anot cú thể tớch là 112 ml (đktc) Dung dịch cũn lại
trong bỡnh điện phõn sau khi được trung hũa bằng HNO3 đó phản ứng vừa đủ với 20g dd AgNO3 17% Nồng độ mol dung dịch BaCl2 trước điện phõn là?(Ag=108;N=14;O=16) A 0,01M B 0.1M C 1M D.0,001M
Cõu 17: Điện phõn 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại M húa trị I điện cực trơ cho đến khi bề mặt catot xuất hiện
bọt khớ thỡ ngừng điện phõn Để trung hũa dung dịch sau điện phõn phải cần 250 ml dd NaOH 0,8M Nếu ngõm 1 thanh Zn cú khối lượng 50 g vào 200 ml dung dịch muối nitrat trờn, phản ứng xong khối lượng lỏ Zn tăng thờm 30,2%
so với khối lượng ban đầu Tớnh nồng độ mol muối nitrat và kim loại M?
A [MNO3]=1M, Ag B [MNO3]=0,1M, Ag C [MNO3]=2M, Na D [MNO3]=0,011M, Cu
Cõu 18: Điện phõn 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl2 với điện cực trơ và màng ngăn cho đến khi ở anot
thoỏt ra 3,36lớt khớ(đktc) thỡ ngừng điện phõn Để trung hũa dung dich sau điện phõn cần 100 ml dd HNO3 1M Dd sau khi trung hũa tỏc dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng Tớnh nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch trước điện phõn.(Ag=108;Cl=35,5) A [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M B [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M
C [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M D [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M
Cõu 19: Điện phõn hoàn toàn 200 ml một dung dịch cú hũa tan Cu(NO3)2 và AgNO3 với cường độ dũng điện là 2 giờ,
nhận thấy khối lượng của catot tăng thờm 3,44gam Nồng độ mol của mỗi nuối trong dung dịch ban đầu là?
A [AgNO3]=[Cu(NO3)2]=0,1M B [AgNO3]=[Cu(NO3)2]=0,01M
C [AgNO3]=[Cu(NO3)2]=0,2M D [AgNO3]=[Cu(NO3)2]=0,12M
Cõu 20: Điện phõn 200 ml dd CuSO4(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phõn thỡ thấy khối lượng
X giảm Dung dịch sau điện phõn tỏc dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl2 0,3M tạo kết tủa trắng Cho biết khối lượng riờng dung dịch CuSO4 là 1,25g/ml; sau điện phõn lượng H2O bay hơi khụng đỏng kể Nồng độ mol/lớt và nồng độ % dung dich CuSO4 trước điện phõn là? A 0,35M, 8% B 0,52, 10% C 0,75M,9,6% D 0,49M, 12%
Cõu 21: Điện phõn núng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,896 lớt khớ nguyờn
chất (đktc) Cũng a gam X trờn nếu hũa tan vào 100 ml dd HCl 1M rồi cho tỏc dụng với AgNO3 dư thỡ thu được 25,83 gam kết tủa Tờn của halogen đú là: A Flo=19 B Clo=35,5 C Brom=80 D Iot=127
Cõu 22: Điện phõn núng chảy a gam một muối X tạo bởi kim loại M và một halogen thu được 0,224 lớt khớ nguyờn
chất (đktc) Cũng a gam X trờn nếu hũa tan vào 100 ml dd HCl 0,5M rồi cho tỏc dụng với AgNO3 dư thỡ thu được 10,935 gam kết tủa tờn của halogen đú là: A Flo=19 B Clo=35,5 C Brom=80 D Iot=127
Câu 23: Tiến hành điện phân 200ml dung dịch gồm HCl 0,6M và CuSO4 1M với cờng độ dòng điện 1,34 A trong thời
gian 4 giờ Biết hiệu suất điện phân là 100% Thể tích khí (đktc) thoát ra trên anot là
A 1,344 lít B 1,568 lít C 1,792 lít D 2,016 lít
Cõu 24 : Tiến hành điện phõn 150ml dung dịch CuSO4 1M với hai điện cực trơ, sau một thời gian, khi ngưng điện
phõn thấy khối lượng dd giảm 8 gam Số mol CuSO4 cũn dư sau phản ứng là :
Cõu 25: Điện phõn cú màng ngăn hai điện cực trơ 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,1 M và NaCl 0,1 M với I = 0,5
A, sau một thời gian thu được dd cú pH = 2( thể tớch dung dịch khụng đổi) Thời gian điện phõn là:
Cõu 26: Điện phõn cú màng ngăn hai điện cực trơ 2 Lớt dung dịch chứa 0,2 mol CuCl2 và 0,4 mol BaCl2 đến khi được
dd cú pH= 13 thỡ ngưng điện phõn Xem thể tớch dd khụng đổi Tớnh thể tớch khớ lần lượt thoỏt ra ở catot và anot? A 6,72 và 2,24 lớt B 2,24 và 6,72 lớt C 4,48 và 2,24 lớt D 2,24 và 4,48 lớt
Cõu 27: Điện phõn dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ) Nếu dung dịch sau khi điện phõn cú pH = 1, hiệu suất điện
phõn là 80 %, thể tớch của dung dịch được coi như khụng đổi (100ml) thỡ nồng độ AgNO3 trong dung dịch ban đầu là
A 0,08 B 0,1 C 0,325 D 0,125
Trớch trong cỏc đề thi cỏc năm:
Cõu 1: Nguyờn tắc chung được dựng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất khử.
B oxi hoỏ ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại.
C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại.
D cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất oxi hoỏ Đề thi TSCĐ 2009
Cõu 2 :Dóy gồm cỏc kim loại được điều chế trong cụng nghiệp bằng phương phỏp điện phõn hợp chất núng
chảy của chỳng, là: A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al TSĐH khối A 2007
Cõu 3: Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch muối của chỳng
là:A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au Đề thi TSĐHCĐ khối A 2009
Cõu 4: Khi điện phõn NaCl núng chảy (điện cực trơ), tại catụt xảy ra : Đề thi TSĐHCĐ khối A 2008
A sự oxi hoỏ ion Cl- B sự oxi hoỏ ion Na+ C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+
Trang 8Câu 5: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn) Để dung dịch sau
điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là Đề TSĐHCĐ khối B 2007
Câu 6: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
(ĐHKA-11)A ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa Cl -
C ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu 7: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một
lượng khí X ở anôt Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi) Nồng độ ban đầu của
Câu 8: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân
có khả năng hoà tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là A 4,05 B 2,70 C 1,35 D 5,40 ĐH KB 09 Câu 9 Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8
gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x
là A. 2,25 B 1,50 C. 1,25 D. 3,25 (DHKB 2010)
Câu 10 (B-07): Có 4 dung dịch riêng biệt: A (HCl), B (CuCl2), C (FeCl3), D (HCl có lẫn CuCl2) Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh sắt nguyên chất Số trường hợp ăn mòn điện hoá là A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 11(KA-2010) Điện phân một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì
dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên sản phẩm thu được ở catot là ?
xA: khí Cl2 và O2 B : H2 và O2 C : Cl2 D : Cl2 và H2
Câu 12(KA-2010) Điện phân dung dịch X 0,2 mol CuSO4 ; 0,12 mol NaCl với I = 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở
anot sau 9650 s là : A : 2,24 lit B : 2,912 lit C : 1,792 lit D : 1,344 lit
Câu 13: (ĐHKA-11)Hòa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ,
cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y
là A 4,480 B 3,920. C 1,680 D 4,788
Câu 14: Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối
lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là (ĐHKA-11)
A KNO3 và KOH B KNO3, KCl và KOH C KNO3 và Cu(NO3)2 D KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2.
Câu 15: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là : ( DH KA 12) A 0.8 B 0,3 C 1,0 D 1,2.
Câu 16: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện
cực trơ) là: ( DH KA 12) A Ni, Cu, Ag B Li, Ag, Sn C Ca, Zn, Cu D Al, Fe, Cr.
Câu 17: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là ( DH KB 12) A 5,60 B 11,20 C 22,40 D 4,48.
Câu 18: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam
Fe Giá trị của V là A 0,60. B 0,15 C 0,45 D 0,80 (CĐ 12)