1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý đại cương - Trường tĩnh điện phần 2 ppt

8 402 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 76,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3. Dao động cơ cỡng bức Dao động dới tác động ngoại lực tuần hon. (bùnănglợng thắng lực cản) -> Hệ dao động với tần số cỡng bức 3.1. Phơng trình dao động cơ cỡng bức Lực đn hồi: F dh =-kx, Lực cản: F C =-rv, Lực cỡng bức: F CB =Hcost tcos m H x m k dt dx m r dt xd 2 2 =++ 2 0 m k = = 2 m r tcos m H x dt dx 2 dt xd 2 0 2 2 =++ Phơng trình không thuần nhất có nghiệm: x = x td + x cb Sau thời gian dao động tắt dần bị tắt, chỉ còn lại dao động cỡng bức: 2222 0 2 4)(m H A + = 2 0 2 2 tg = 3.2. Khảo sát dao động cơ cỡng bức 0 d dA = 0 22 0 2 A 2 0 m H A max 0 x = x cb =Acos(t+) 22 0ch 2β−ω=Ω ☛ TÇnsècéngh−ëng: Ω = Ω ch x¶y ra céng h−ëng -> A = A max 22 0 max m2 H A β−ωβ = Ω A max ω 0 • β=0 → Ω = ω 0 céng h−ëng nhän β=ω 0 β=0,25ω 0 β=0,05ω 0 • β cμng nhá h¬n ω 0 céng h−ëng cμng nhän 3.3. ứng dụng hiện tợng cộng hởng Lợi: Dùng lực nhỏ duy trì dao động Đo tần số dòng điện-tần số kế Hại: gây phá huỷ -> tránh cộng hởng 4. Tổng hợp, phân tích các dao động Tổng hợp hai dao động cùng phơng x: x Cùng tần số : x 1 =a 1 cos(t+ 1 ) x 2 =a 2 cos(t+ 2 ) x=a.cos(t+) t+ 1 1 a r a r t+ 2 2 a r 2/1 2121 2 2 2 1 )]cos(aa2aa[a ++= 2211 2211 cosacosa sinasina tg ϕ+ϕ ϕ + ϕ =ϕ ② TÇn sè ω 1 ≈ ω 2 , ϕ 1 = ϕ 2 = ϕ, a 1 =a 2 =a 0 : x 1 =a 0 cos(ω 1 t+ϕ) x 2 =a 0 cos(ω 2 t+ϕ) )](t)cos[(a2a2a 21 2 0 2 0 2 ϕ−ϕ+ω−ω+= ])t)cos[(1(a2a 21 2 0 2 ω−ω+= 2 t)( cosa4a 21 22 0 2 ω − ω = | 2 t)( cosa2|a 21 0 ω − ω = 21 4 T ω−ω π = Chu k× biªn ®é lín ] 2 t)( cos[.ax 21 ϕ+ ω + ω = Phách | 2 t)( cosa2|a 21 0 = ] 2 t)( cos[.ax 21 + + = t x T lớn Phách l hiện tợng tổng hợp hai dao động điều ho thnh dao động biến đổi không điều ho có tần số rất thấp bằng hiệu tần số của 2 dao động thnh phần ứng dụng trong kĩ thuật vô tuyến ❷ Tæng hîp hai dao ®éng vu«ng gãc (Xem BT 1.1) Cïng tÇn sè ω: x=a 1 cos(ωt+ϕ 1 ) y=a 2 cos(ωt+ϕ 2 ) )(sin)cos( aa xy 2 a y a x 12 2 12 21 2 2 2 2 1 2 ϕ−ϕ=ϕ−ϕ−+ ① ϕ 2 -ϕ 1 =2kπ QuÜ ®¹o Ellip 0 a y a x 21 =− y x a 1 -a 1 a 2 -a 2 ② ϕ 2 -ϕ 1 =(2k+1)π ③ ϕ 2 -ϕ 1 =(2k+1)π/2 1 a y a x 2 2 2 2 1 2 =+ y x a 1 -a 1 a 2 -a 2 y x a-a a -a x 2 + y 2 =a 2 x a 1 -a 1 a 2 -a 2 Tr−êng hîp trung gian ④ Kh¸c tÇn sè ω: x=a 1 cos(ω 1 t+ϕ 1 ) y=a 2 cos(ω 2 t+ϕ 2 ) QuÜ ®¹o tuú thuéc vμo 2 1 1 2 T T hay ω ω a 2 x a 1 -a 1 -a 2 2 1 T T 2 1 = [...]...x2 + y2=a2 z 2 - 1=(2k+1)π /2 y a2 2 2 x y x + 2 =1 2 -a1 a1 -a a1 a 2 -a2 Tr−êng hîp trung gian a2 -a1 -a2 QuÜ ®¹o tuú thuéc vμo x a1 T1 2 hay ω1 T2 ya a x -a { Kh¸c tÇn sè ω: x=a1cos(ω1t+ϕ1) y=a2cos(ω2t+ 2) a2 -a1 x a1 T 1 1 = -a2 T2 2 . ϕ 2 - 1 =2kπ QuÜ ®¹o Ellip 0 a y a x 21 =− y x a 1 -a 1 a 2 -a 2 ② ϕ 2 - 1 =(2k+1)π ③ ϕ 2 - 1 =(2k+1)π /2 1 a y a x 2 2 2 2 1 2 =+ y x a 1 -a 1 a 2 -a 2 y x a-a a -a x 2 + y 2 =a 2 x a 1 -a 1 a 2 -a 2 Tr−êng. x 2 =a 0 cos(ω 2 t+ϕ) )](t)cos[(a2a2a 21 2 0 2 0 2 ϕ−ϕ+ω−ω+= ])t)cos[(1(a2a 21 2 0 2 ω−ω+= 2 t)( cosa4a 21 22 0 2 ω − ω = | 2 t)( cosa2|a 21 0 ω − ω = 21 4 T ω−ω π = Chu k× biªn ®é lín ] 2 t)( cos[.ax 21 ϕ+ ω + ω = . : x 1 =a 1 cos(t+ 1 ) x 2 =a 2 cos(t+ 2 ) x=a.cos(t+) t+ 1 1 a r a r t+ 2 2 a r 2/ 1 21 21 2 2 2 1 )]cos(aa2aa[a ++= 22 11 22 11 cosacosa sinasina tg ϕ+ϕ ϕ + ϕ =ϕ ② TÇn sè ω 1 ≈ ω 2 , ϕ 1 = ϕ 2 = ϕ, a 1 =a 2 =a 0 : x 1 =a 0 cos(ω 1 t+ϕ) x 2 =a 0 cos(ω 2 t+ϕ) )](t)cos[(a2a2a 21 2 0 2 0 2 ϕ−ϕ+ω−ω+= ])t)cos[(1(a2a 21 2 0 2 ω−ω+= 2 t)( cosa4a 21 22 0 2 ω − ω = | 2 t)( cosa2|a 21 0 ω − ω = 21 4 T ω−ω π = Chu

Ngày đăng: 29/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm