Câu 2: Tính đúng mỗi góc cho Caâu 3: Laäp baûng taàn soá chính xaùc Tìm moát giaù trò Câu 4: Tính số đo của góc C đúng So saùnh caùc goùc Suy ra so sánh các cạnh đối diện Câu 5: Thu gọn [r]
Trang 1UBND HUYỆN ĐẠ TẺH
PHỊNG GD VÀ ĐT HUYỆN ĐẠ TẺH
KIỂM TRA HỌC KÌ II MƠN TỐN LỚP 7 Thời gian: 90 phút(Khơng kể thời gian phát đề)
Câu 1( 0,75đ) Tính 2 3 3 2
3x y z 2x y z
Câu 2(1đ): Cho tam giác ABC cân tại A A 40 0 Tính số đo của góc B và C
Câu 3 (1đ): Điểm 15 phút của 20 học sinh được cho bởi bảng sau
Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 4(0,75đ): Cho tam giác ABC biết A50 ;0 B 800 So sánh các cạnh của tam giác ABC Câu 5(1đ): Cho đa thức: A x x 5x3 4x 5x3 2x27 Tính A(2)
Câu 6(1đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6 cm; AC = 8 cm
Tính độ dài cạnh BC?
Câu 7(1đ): Tìm đa thức A biết y25x y2 7x2A2x2 4xy2
Câu 8(0.75đ): Cho tam giác ABC cân tại A, Vẽ AM vuông góc với BC ( MBC)
Chứng minh MB = MC?
Câu 9(1đ) Cho hai đa thức M 3x y2 3x2 5xy2 1;N 5x2 xy2 5x y2 Tính M+N
Câu 10(0.75đ) Tìm nghiệm của đa thức P(y) = -3y +
3 4
Câu 11(1đ):Cho tam giác ABC biết AB = AC = 5 cm, BC = 6 cm Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC tính AI?
-Hết -5 7 8 8 -Hết -5 -Hết -5 6 7 9 -Hết -5
10 4 6 5 9 4 5 6 7 6
Trang 2MA TRẬN ĐỀ :
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
1
0.5 2
1 3
1
2
1
4 Quan hệ giữa góc và cạnh đồi diện Trong tam giác 1 1
6
Tính chất ba đường trung tuyến của
tam giác
1 1 Tính chất ba đường phân giác của
Tính chất ba đường trung trực của
tam giác
Tính chất ba đường cao của tam
giác
1 1
3 3 3 4 4
II/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
Câu 1: 3x y z2 3 2x y z3 2 = 3 2 x x 2 3 y y3 2 z z
0.25
Trang 3Tính đúng cho 0.5
Câu 9 viết -3y +
3
Gọi giao điểm của AI với BC là M tính được MB = MC 0.25