- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phÐp to¸n trong Q 2?. Thái độ: GD HS chăm chỉ học tập II.[r]
Trang 1Tuần: 10
Luyện tập
I Mục tiêu:
1-Kiến thức : Củng cố cho học sinh khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp
số đã học (N, Z, Q, I, R)
2-Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng so sánh số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dơng của một số
3-TĐ: Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N Z Q R
II Chuẩn bị của GV v HS à HS
- Bảng phụ
- HS: học kỹ về số thực
III- Tổ chức các hoạt động:
HĐ1- Tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ:
- HS 1: Điền các dấu ( , , ) vào ô trống:
-2 Q; 1 R; 3 I;
1 3
4 Z
- HS 2: Số thực là gì? Cho ví dụ Chữa bàI 117/SBT
HS dới lớp làm và NX bổ sung-GV thu 2 bài mỗi nhóm
HĐ3- Bài mới:
1)Luyện tập:
GV treo bảng phụ ghi nội dung
Bài tập 91 (tr45-SGK): Điền chữ số thích hợp
vào chỗ trống
? Muốn so sánh 2 số nguyên âm ta làm ntn?
? Số nào có thể điền vào ô trống Vì sao?
(*)/ Để so sánh các số thập phân ta nên làm nh
thế nào?
- Tơng tự cho HS lên bảng làm
? Nhận xét bài làm của bạn
- GV chốt PP và kiến thức khi so sánh các số
hữu tỉ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92:
Sắp xếp các số thực: -3,2 ; 1 ; 7,4 ; 0 ; -15 ; -1/2
a/ Theothứ tự từ nhỏ đến lớn
b/ theo thứ tự nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt
đối của chúng
- GV chia lớp: 1/2 lớp làm ý a
1/2 lớp làm ý b
? Kiến thức chính vận dụng trong bài tập trên là
gì?
? Để sắp xếp các số hữu tỉ ta cần làm gì?
- HS làm tiếp bài tập 93/SGK
- GV theo dõi HS làm bài và uốn nắn cách trình
bày
- Cho 2 HS lên bảng trình bày
? Hãy quan sát bài làm trên bảng, nhận xét, bổ
sung
? Hãy nêu kiến thức vận dụng trong bài tập
trên ?
- Với HS khá yêu cầu giải thích tờng minh tờng
Dạng 1: So sánh số hữu tỉ:
Bài tập 91 (tr45-SGK) - Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm a) -3,02 < -3,01
b) -7,508 > -7,513 c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,892
*/ HS chỉ ra cách so sánh các số TP theo vị trí từng phần, từng hàng của các chữ số trong số TP
Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
1 3,2 1,5 0 1 7,4
2
b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt
đối
1
2
Dạng 2: Tính giá trị biểu thức:
Bài tập 93 (tr45-SGK)
- Cả lớp làm bài ít phút
- Hai học sinh lên bảng làm ) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7
2 7,6 3,8
x x x
) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8
b x x
( 5,6 2,9) x 9,8 3,86
Trang 2bớc giải.
- Gv đa bài tập 95/SGK trên bảng:
? Nhận xét gì về các hạng tử của biểu thức A
? Cần biến đổi nh thế nào với các hạng tử đó để
tính toán thuận lợi
? Thứ tự thực hiện phép tính nh thế nào?
? Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2
- Cho cả lớp làm bài, gọi HS lên bảng giải
2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2
x x x
Bài tập 95 (tr45-SGK) : Tính giá trị biểu thức:
- HS: Thực hiện phép tính trong ngoặc trớc,…
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh tình bày trên bảng
) 5,13 : 5 1 1,25 1
145 85 79 5,13 :
28 36 63
1026 513 4.7.9 63
4.7.9 100 1026 50
a A
) 3 1,9 19,5 : 4
19 39 3 62 12
.
3 2 13 75 75
19 9 50
.
3 2 75
65 50 65
6 75 9
b B
2) Kiểm Tra 15’
Câu 1(2đ): Hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc kết quả mà em cho là đúng trong mỗi câu sau:
(1)/ Số nào không bằng
4
5 là:
16 :
25
A
2 2
( 4) : 5
2 2
( 4) : ( 5)
8 : 10
D
(2)/ Giá trị đúng của biểu thức 36 64 bằng :
: 10
(3)/ Nếu cho a là một số thực thì:
A : a là một số vô tỉ B : a là một số hữu tỉ
C: a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ D : a là một số nguyên
(4)/ Cho (2x + 1) 3 = 125 thì :
A : x = 22 C : x = 2
B : x = -12 D : x = 3
Câu 2(3đ): Hãy tính:
a b) 100 2 81 c)
4 2,5 16 3
0, 25
Câu3(5đ): Tìm x, y biết:
a) 4x2 - 1 = 0 b) 2 5
x y
và 2x - y = 3 c) 3,4x - 1,4x + 3,5 = -5,5
C Đáp án - biểu điểm
Câu1(2đ): Mỗi ý chọn đúng đợc 0,5đ:
Câu 2(3đ): Thực hiện phép tính:
a = - 30 (1đ)
b) 100 2 81 = 10 - 2 9 = 10 - 18 = - 8 (1đ)
Trang 3c)
2,5 16 3 2,5.4 3 10 3.4 10 12 2
(1đ)
Câu 3 (5đ): Tìm x:
a) 4x2 - 1 = 0
=> 4x2 = 1 (0,5đ)
x2 = 1/4 (0,5đ)
=> x =
1 2
(0,5đ)
b) áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
3
x y x y
(1đ)
=> x = -3.2 = -6 (0,5đ)
=> y = -3 5 = -15 (0,5đ)
c) 3,4x - 1,4x + 3,5 = -5,5
(3,4 - 1,4) x = - 5,5 - 3,5 (0,5đ)
2 x = -9 (0,5đ)
x = - 4,5 (0,5đ)
HĐ4 Củng cố- luyện tập:
- GV chốt lại PP các làm bài tập trên :
(*)/ Hãy tổng hợp lại các kiến thức vận dụng và PP giải các dạng bài tập trên?
- HS theo dõi và trình bày miệng
GV lu ý HS
- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân
- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng nh trên tập hợp số hữu tỉ
HĐ5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Trả lời 5 câu hỏi phần ôn tập chơng, đọc trớc bảng tổng kết/ SGK 47
- Làm bài tập 94/ (tr45-SGK), 96; 97; 101 (tr48, 49-SGK)
- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực và mối quan hệ giữa các tập hợp đó
- Thiết lập BĐTD với từ khóa" Kiến thức Chơng I"
Tuần: 10
Tiết: 20. Ngày soạn: 16/10/2012
ôn tập chơng I
(Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio và vinacal )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức :Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu
có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
3 Thái độ: GD HS chăm chỉ học tập
II Chuẩn bị của GV và HS:
- Ôn tập các kiến thức cơ bản của chơng I Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
III- Tổ chức các hoat động :
HĐ1- Tổ chức:
HĐ2 Kiểm tra bài cũ :
Thiết lập BĐTD với từ khóa" Kiến thức Chơng I"
- GV cho HS lấy nội dung đã chuẩn bị ở nhà để trình bày nhanh lên bảng,
Kiến thức chơng I
Trang 4HĐ3- Bài mới: :
? Em đã học các tập hợp số nào và nêu quan hệ
giữa các tập hợp
Giáo viên treo sơ đồ ven Yêu cầu học sinh lấy
ví dụ minh hoạ (Bảng phụ)
? Số thực gồm những số nào ?
(*)/ Có phải mọi số thực đều là số vô tỉ không ?
Vì sao?
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm, lấy ví
dụ minh hoạ
? Số nào không là hữu tử âm không là hữu tỉ
d-ơng
? Biểu diễn số
2
4 trên trục số
? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của 1 số
hữu tỉ
- GV đa ra bài tập
- Giáo viên đa ra bảng phụ yêu cầu học sinh
hoàn thành; HS làm bài theo nhóm
Với a b c d m, , , , Z m, 0
Phép cộng:
a b
m m
Phép trừ:
Phép nhân:
a c
b d
Phép chia:
:
a c
b d
Phép luỹ thừa:
Với x y, Q; ,m nN
( )
( 0)
n m
n n
x x
x
x y x
y y
1 Quan hệ giữa các tập hợp số N, Z , Q , R:
- HS đứng tại chỗ phát biểu : + Tập N các số tự nhiên + Tập Z các số nguyên + Tập Q các số hữu tỉ + Tập I các số vô tỉ + Tập R các số thực
N Z Q R , RR
- HS: lấy 3 ví dụ minh hoạ
- HS: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ + Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong
số hữu tỉ gồm ( N, Z, Q)
- HS đứng tại chỗ trả lời lớp nhận xét
2 Ôn tập về số hữu tỉ
* Định nghĩa:
- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0
- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
- Biểu diễn số
3
5 trên trục số- Cả lớp làm việc ít phút, 1 học sinh lên bảng trình bày
o
- HS:
nếu x 0 -x nếu x < 0
x
x
Bài tập 101 (tr49-SGK) - Cả lớp làm bài
- 2 học sinh lên bảng trình bày
a x x
hoặc x= -2,5
10
3
1
3 1
1 4 3
3
1 3 3
d x
x
* Các phép toán trong Q
- Đại diện các nhóm lên trình bày
HĐ4 Củng cố: - Bài tập 96 (tr48-SGK) GVgọi 2 học sinh lên làm
a
4 3
c
số thực
Trang 5Bài tập 98 (tr49-SGK) ( Giáo viên cho học sinh hoạt động theo nhóm, các nhóm chẵn làm câu a,d; nhóm lẻ làm câu b,c).( Với HS khá y/c nêu kt vận dụng)
? Nêu kiến thức đã sử dụng trong bài tập trên
GV chốt lại kiến thức vừa đợc sử dụng để giải các bài tập trên
HĐ5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng I
- Làm bài tập 98, 99, 100, 102 (tr49+50-SGK)
- Làm bài tập 133, 140, 141 (tr22+23-SBT)
Thanh Hồng, ngày tháng 10 năm 2012
Đã thông qua