Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút.. Tính quãng đường AB ?..[r]
Trang 1Bài 1: ( 7,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a¿3 x−4=5 x−6
b¿4 x−5
6 =
3−2 x
2
c¿ (2 x +1)(3 x−1) = (2 x +1) (7−5 x)
d¿ (5 x +2) (8 x−1) =0
e¿ 3
x+2+
2
x−2=
−3 x 2
− 4
x2−4
Bài 2 :(3,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một người đi xe đạp từ A đến B, với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phút Tính quãng đường AB ?
Trang 2
HẾT -ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA
U
M
3 x−4=5 x−6
3 x−5 x=−6+4
−2 x =−2
x=1
V y ậ S={ 1}
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
9 x−8
4−2 x
2
9 x−8
6 =
3(4−2 x)
6
9 x−8=3 (4−2 x )
9 x−8=12−6 x
9 x+6 x=12+8
15 x=2 0
x=20
15=
4 3
V y ậ S={43}
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 3(2 x +1) (3 x−1)=(2 x+1 )(7−5 x)
(2 x +1) (3 x−1)−(2 x+1 )(7−5 x)=0 (2 x +1)[(3 x−1)−(7−5 x)]=0 (2 x +1) (3 x−1−7+5 x) =0
(2 x +1) (8 x−8) =0
[8 x−8=0 2 x +1=0[x=−1
2
x=1
V y ậ S={−12 ;1}
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
đ
(5 x+2) (8 x−1)=0
[8 x−1=0 5 x +2=0
[5 x=−2 8 x=1
5
x=1
8
V y ậ S={−25 ;
1
8}
0,5đ
0.5đ
0,25 đ
0,25 đ
đ
3
x +2+
2
x−2=
−3 x2−4
x2− 4 (1)
ĐKXĐ : x2
Trang 4( 1)3(x−2)
x+2 +
2(x +2)
x−2 =
−3 x2−4
x2− 4
❑⇒ 3 ( x−2)+2 ( x+2)=−3 x2 −4
3 x−6+2 x+4=−3 x2−4
3 x2+5 x +2=0
3 x2+3 x +2 x +2=0
(3 x2+3 x)+(2 x+2)=0
3 x( x+1)+2(x+1)=0
(x+1)(3 x +2)=0
[ x +1=0
3 x +2=0[x= x =−1(nh n−2 ậ )
3 (nh n ậ )
V y ậ S={−1 ;−2
3}
đ 0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0.25 đ 0,25 đ 0.25 đ
0,25 đ
đ
G i ọ x(km )làquãng đ ư ờ AB ng (x>0) 0,5đ
Trang 5Th i ờ gianlúc đi là: x
15(h)
Th i ờ gianlúc về là : x
12(h)
Đ i ổ 45 phút=3
4giờ
Theo đề bàita có ph ư ơ trình : ng
x
12−
x
15=
3
4
x=45 (nh n ậ )
V y ậ quãng đ ư ờ AB dài 45 (km) ng
0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Trang 6MA TRẬN ĐỀ THI
NỘI DUNG
NHẬN BIẾT THÔNG
HIỂU
VẬN DỤNG
Giải
phương
trình đưa
về dạng ax
+b =0
Phương pháp giải phương trình đưa về dạng
ax+b=0
Giải phương trình đưa về dạng
ax+b=0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (1a,1b) 2,0đ 20%
2 2,0đ 20%
Phương
trình tích.
Nhận biết được
phương trình tích
Phương pháp giải phương trình tích
Giải phương trình tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 (1c,1d) 3,0đ 30%
2 2,0đ 30%
Phương
trình chứa
ẩn ở mẫu
Nhận biết được
phương trình chứa
ẩn ở mẫu
Cách tìm ĐKXĐ Phương pháp giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu
Giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 (1e) 2.0đ 20%
1 1.0đ 20%
Giải bài
toán bằng
cách lập
phương
trình
Học sinh nắm kĩ lý thuyết
Học sinh có khả năng vận dụng cách giải để giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trang 7Số điểm