Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là: Câu 4: Đun nóng glixerol với 2 axit béo là C17H35COOH Axitstearic và C17H33COOHaxit oleic thu đựơc hỗn hợp các triglixerit trong đó có
Trang 1Trường thpt phan
đăng lưu
Đề thi thử đại học năm 2010 lần 1
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài:90 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu , từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đun sôi hỗn hợp X gồm 1 dẫn xuấtclo Y , KOH, etanol thu được 3 anken là đồng phân của nhau
Ylà:
A 2-Clobutan B Cloetan C 1-Clobutan D Propyl clorua
Câu 2: Cho 100 ml dung dịch ancol X đơn chức 460 tác dụng hết với 87,17 gam Na , sau phản ứng thu được 178,88 gam chất rắn Biết khối lượng riêng của X là 0,9 g/ml công thức phân tử của Xlà:
Câu 3: Cho các chất : Xiclopropan, propan, benzen , SO2 , vinylbenzen, Butađien, Anđehitaxetic,
vinylaxetat , phenol, Anilin , caosubuna-S Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom là:
Câu 4: Đun nóng glixerol với 2 axit béo là C17H35COOH (Axitstearic ) và C17H33COOH(axit oleic) thu
đựơc hỗn hợp các triglixerit trong đó có triglixerit X có khối lượng phân tử bằng 886 đvc 0,1 mol X có khả năng làm mất màu tối đa bao nhiêu gam brom trong dung dịch?
Câu 5: Trộn 1 lit dung dịch A gồm K2Cr2O7 1,5 M và KMnO4 0,2M với 2 lit dung dịch FeSO4 1,25M
(môi trường H2SO4 loảng) Điều khẳng định nào sau đây đúng ?
A Dung dịch sau phản ứng không dư chất khử và chất oxh
B Dung dịch sau phản ứng không đổi màu so với dung dịch trước phản ứng
C Dung d ịch sau phản ứng dư chất khử : FeSO4
D Dung dịch sau phản ứng dư chất oxh
Câu 6: Xà phòng hoá 6,7 gam hỗn hợp 2 este đơn chức , mạch hở cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH
1M thu được dung dịch chứa 1 muối và 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Khối lượng muối thu được là:
A 8 gam B 8,2 gam C 6,8 gam D 6 gam
Câu 7: đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam phot pho trong O2 lấy dư ,Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150
ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng , trong dung dịch thu được chøa các muối:
Câu 8: Ion M3+ có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p63d3 Nguyên tử M sẽ có số e độc thân ở trạng thái
cơ bản là:
Câu 9: Nhóm tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?
A Bông , len B Tơ vinilon , Tơ capron
C T¬ poliamit, Tơ Nilon D Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat
Câu 10: Trong số các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lit sau đây , dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
Câu 11: Cô cạn cốc nước chứa 0,1 mol Ca2+ ; 0,1 mol Mg2+ ; 0,2 mol Cl- ; x mol HCO3_- ;Rồi nung ở nhiệt
độ cao tới khối lượng không đổi thu được chất rắn nặng:
Câu 12: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch : Mantozơ, Etilenglicol,etanol và lòng
trắng trứng?
A NaOH B Cu(OH)2 C HNO3 D AgNO3/NH3
Trang 2Câu 13: Đốt cháy 37,9 gam hỗn hợp 2 kim loại Zn và Al trong bình đựng khí O2 thu được 42,7 gam chất
rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hết trong dung dịch HCl dư thì thu được 11,2 lit H2 (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp là:
A 85,75% B.16,34% C 82,52% D 18,65 %
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức , mạch hở là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc, thu được
hỗn hợp sản phẩm gồm các ete lấy một trong các ete đem đốt cháy hoàn toàn thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Hai ancol đó là:
Câu 15: Cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 dư sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A.NH3, NH4Cl, N2 B N2 ,NH3 , HCl C NH3 , HCl , NO2 D NH3 , HCl , NO
Câu16: Cho các chất : CH2=CH-COOCH3 ; CH2=CH-CHO ; CH3COOCH=CH2; CH3-CH(OH)-COOH;
CH2=CH-CH3.Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit acrylic bằng 1 phương trình phản ứng là:
Câu 17: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất ?
A (NH4)2SO4 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH2)2CO
Câu 18: Cho a mol mçi chất khí : Cl2 , NO2 , CO2, HCl, H2S lần lượt tác dụng với dung dịch chứa 2a mol
NaOH Số trêng hîp tạo dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
Câu 19: Chất A có công thức phân tử C2H7NO2 Cho 7,7 gam chất A tác dụng với 200 ml dung dịch
NaOH Sau đó cô cạn dung dịch thì thu được 12,2 gam chất rắn khan Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
Câu 20: Cho Aminoaxit A (chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH ) tác dụng với ancol no, đơn chức mạch
hở B thu được chất hữu cơ C Hàm lượng N trong C là 13,592 % xà phòng hoá 10,3 gam C , hơi ancol bay ra cho qua CuO nung nóng được anđehit B Cho B tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được m gam
Ag Giá trị của m là:
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X chứa 92,3 % C , 7,7 % H 1mol X phản ứng tối đa với 4 mol H2 hoặc 1 mol
Br2 (trong dung dịch) X là :
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lit(ë ®ktc) hơi hỗn hợp A gồm ancol X ; este no, đơn chức mạch hở Y ;
anken Z thu được 11,2 lit CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O công thức phân tử của X là:
Câu 23: Sục V lit CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 2M thu được 10 gam kết tủa Giá trị lớn
nhất của V là:
Câu 24: Cho 10,8 gam một oxit sắt phản ứng với dung dịch HNO3(đ,nóng) dư, dung dịch thu được sau
phản ứng chứa 36,3 gam muối khan và thấy thoát ra V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:
A 33,6 B 2,24 C 3,36 D Kết quả khác
Câu 25: Thêm 3 gam MnO2 vào 122,5 gam KClO3 Trộn kÜ và đun nóng hỗn hợp một thời gian thu
được 121,9 (g) chất rắnA Chất rắn A chứa mấy chÊt: A 3 B.2 C.4 D.1
Câu 26: Cho lần lượt các chất sau đây có cùng số mol: KClO3, K2Cr2O7, CaOCl2, KMnO4 tác dụng với
dung dịch HCl đặc vừa đủ Chất nào tiêu tốn lượng HCl nhiều nhất?
Câu 27: Cho 3 gói bột là: Natri axetat ; natri phenolat ; bari axetat thuốc thử nào sau đây phân biệt được
3 gói bột đó ?
Trang 3A NaOH B Quỳ tớm C CO2 D H2SO4
Cõu 28: Hoà tan hoàn toàn 38,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 650 ml dung dịch
HCl 2M thu được dung dịch A Cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất
rắn Giỏ trị của m là : A 20,815 B 186,55 C 18,655 D.208,15
Cõu 29: Cho 4,3 gam este X đơn chức tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 3,4 gam muối Khi
thuỷ phõn X trong mụi trường axit thu được cỏc chất đều cú khả năng trỏng gương cụng thức phõn tử của
X là:
Cõu 30: Khử hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp anđehit X đơn chức cần 6,72 lit H2 (ở đktc ) Mặt khỏc 0,2 mol
hỗn hợp X tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag.Vậy 2 anđehit đú là:
A 2 anđehit khụng no B 2 anđehit no
C 1 anđehit no và 1andehit khụng no D 2 anđehit liờn tiếp nhau trong dóy đồng đẳng
Cõu 31: Cho cỏc chất: Mg, Cu, KI, H2S, Na lần lượt tỏc dụng với dung dịch FeCl3 dư Số chất tạo ra sản
phẩm chứa đơn chất sau phản ứng là:
Cõu 32: Cho cỏc phỏt biểu sau:a) Chất bộo thuộc loại hợp chất este
b)cỏc este khụng tan trong nước do chỳng nhẹ hơn nước
c) cỏc este khụng tan trong nước và nổi trờn mặt nước do chỳng khụng tạo được liờn kết hiđro với nước
và nhẹ hơn nước
d)Khi đun chất bộo lỏng trong nồi hấp rồi sục dũng khớ H2 vào (cú xỳc tỏc Ni) thỡ chỳng chuyển thành chất bộo rắn
e)Chất bộo lỏng là cỏc triglixerit chứa gốc axit khụng no trong phõn tử Những phỏt biểu đỳng là:
Cõu 33: Hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3(đ,núng) dư
thu được dung dịch A chứa 45,5 gam muối và 6,72 lit NO2(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Nếu hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 loảng dư thu được dung dịch B chứa 47 gam muối và V lit khớ N2 (đktc) Vcú giỏ trị là: A 0,672 B.1.344 C 2,24
D 0,336
Cõu 34: Trựng hợp 65 gam stiren bằng cỏch đun núng chất này với 1 lượng nhỏ chất xỳc tỏc
benzoylpeoxit Cho toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng (đó loại bỏ hết benzoylpeoxit) v ào 1 lit dung d ịch brom 1,5 M sau đú cho thờm KI (dư) vào thấy sinh ra 6,35 gam iot Hiệu suất của phản ứng trựng hợp stiren là:
Cõu 35: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1mol đipeptit Gly- Gly- Ala trong dung dịch chứa16gam NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A.34,5 B.27,9 C.3,35 D.kết quả khác
Cõu 36: Tiến hành điện phõn 1lit dung dịch chứa: FeCl3 0,01M , CuCl2 0,01M; HCl 0,01M; NaCl 0,01M
với điện trơ cho đến khi ở anot thoỏt ra 0,336 lit khớ thỡ dừng lại Khối lượng catot tăng lờn sau quỏ trỡnh điện phõn là:
Cõu 37: Nhỳng một thanh Fe vào dung dịch HCl , nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thờm vào
dung dịch một vài giọt :
Cõu 38: Cho axit glutamic tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ A Một mol A phản ứng tối đa với bao nhiờu mol NaOH ( trong dung dịch):A 1 B 2 C 3
D 4
Trang 4Cõu 39: Cỏc dung dịch sau đõy cú cựng nồng độ mol/lit : NH4Cl , CH3NH3NO3, NH3, CH3NH2 , dóy nào sau đõy xếp cỏc dung dịch trờn theo chiều tăng pH? A CH3NH3NO3, NH4Cl,
CH3NH2, NH3 B NH4Cl, CH3NH3NO3 , CH3NH2 , NH3
C CH3NH3NO3, NH4Cl, NH3, CH3NH2 D NH4Cl, CH3NH3NO3, NH3, CH3NH2
Cõu 40: NaOH vừa đúng vai trũ là chất oxh vừa đúng vai trũ là chất khử trong trường hợp nào sau đõy?
A Điện phõn núng chảy NaOH B Điện phõn dung dịch NaOH
C Hoà tan bột nhụm vào dung dịch NaOH D cho F2 tỏc dụng với dung dịch NaOH loảng, lạnh
II phần riêng [ 10 câu ] A.Theo chơng trình Nâng cao( Từ câu41đến câu 50)
-TCõu 41: sục Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là:
A NaClO3, Na2CrO4 , H2O B Na2Cr2O7, NaCl, H2O
C NaCr[Cr(OH)4] , NaCl, NaClO, H2O D NaCl, H2O, Na2CrO4
Cõu 42: Đốt chỏy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X , thu được 4 mol CO2 Chất X tỏc dụng với Na ,
tham gia phản ứng trỏng bạc và tác dụng với Brom theo tỉ lệ 1:2 Cụng thức cấu tạo của X là:
A HOOC-CH=CH-COOH B HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO
C HO-CH2-CH=CH-CHO D HO-CH2-CH2-CH2-CHO
Cõu 43: Cho cỏc chất :Cr2O3, Al2O3 , Cr(OH)3 , AlCl3, Al, Cr , (NH4)2CO3,CrO3 ,CrO, Cr(OH)2 số chất
cú tớnh chất lưỡng tớnh là:
Cõu 44: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phốn chua vào nước được dung dịch A Cho 180 ml dung dịch
Ba(OH)2 1M vào dung dịch A thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:
Cõu 45: Cho axit salixylic (axit o- hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđritaxetic (CH3CO)2O , thu được
axit axetyl salixylic (C9H8O4) dựng làm thuốc cảm khi cho 1 mol C9H8O4 phản ứng với dung dịch NaOH dư thỡ số mol NaOH đó phản ứng là:
Cõu 46: Cho axeton tỏc dụng với HCN thu được chất A Thuỷ phõn A trong mụi trường axit thu được
chất hữu cơ B Đun núng B với H2SO4 đặc ở 1700C thu được chất C cú cụng thức phõn tử làC4H6O2 Cụng thức cấu tạo của C là:
Cõu 47: độ điện li của 3 dung dịch CH3COOH 0,1 M ; CH3COOH 0,01 M ; HCl được sắp xếp tăng dần
theo dóy nào sau đõy:
A HCl; CH3COOH 0,01 M ; CH3COOH 0,1 M
B CH3COOH 0,1 M ; CH3COOH 0,01 M ; HCl
C CH3COOH 0,01 M CH3COOH 0,1 M ; HCl
D CH3COOH 0,01 M ; HCl; CH3COOH 0,1 M
Cõu 48: Cho cỏc bazơ sau đõy : CH3NH2 ; C6H5NH2 ; NH3 ; (CH3)2NH hằng số bazơ Kb (tượng trưng
cho độ mạnh của bazơ ) của cỏc bazơ trờn là một trong cỏc giỏ trị : 10-4,75; 10-3,34 ; 10-9,4 ; 10-3,27 Haỹ cho biết Kb= 10-9,4 là hằng số bazơ của:
A C6H5NH2 B NH3 C CH3NH2 D (CH3)2NH Cõu 49: Cho Aminoaxit X tỏc dụng với hỗn hợp (NaNO2 + CH3COOH) thu được hợp chất hữu cơ Y
Khi cho 1 mol Y phản ứng với Na dư thu được 3,36 lit khớ (đktc) X là:
Câu50: để làm khô khí HI có lẫn hơi H2O , có thể dùng chất nào sau đây?
A.CaO B NaOH C.H2SO4 đặc D P2O5
B Theo chơng trình chuẩn (từ câu51 đến câu 60)
Cõu 51: Cú thể tỏch riờng hỗn hợp benzen – anilin bằng những chất nào sau đõy?
A dung dịch NaCl, dung dịch Brom B dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C H2O , dung dịch Brom D dung dịch NaOH , dung dịch Brom
Cõu 52: để thu được CO2 tinh khiết từ phản ứng giữa CaCO3 với dung dịch HCl ,người ta cho sản phẩm
khớ đi qua lần lượt cỏc bỡnh nào sau đõy ?
Trang 5A NaOH và H2SO4 đặc B NaHCO3 v à H2SO4 đặc
Câu 53: Cho luồng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 nung nóng Sau khi phản ứng
xãy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Thể tích dung dịch H2SO4 2M tối thiểu để hoà tan hết m gam hỗn hợp X là:
Câu 54: Có thể điều chế Al bằng cách điện phân nóng chảy chất nào sau đây là tốt nhất ?
A AlCl3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D Al2O3 hoặc AlCl3
Câu 55: Sẽ có phản ứng xãy ra khi cho dung dịch HCl vào dung dịch muối (đun nóng ):
Câu 56: §ốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ankin thu được 13,2 gam CO2 và 3,6 gam nước Tính khối lượng brom tối đa có thể cộng vào hỗn hợp trên?
Câu 57: Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loảng dư thu được dung dịch X dãy gồm các chất tác
dụng với dung dịch X là:
Câu 58: Có thể phân biệt O3 và O2 bằng cách :
A Dùng tàn đóm đang cháy dở B Dùng giấy tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột
C dùng giấy tẩm I2 và hồ tinh bột D Cả 3 phương án trên
Câu 59: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit cacboxylic thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Công
thức phân tử của axit đó là:
Câu 60: Sản xuất gang từ loại quặng sắt có lẫn tạp chất là đá vôi thì cần dùng chất chảy là:
Cho biết khối lượng một số nguyên tố tính theo đvc:
H=1 ; C=12 ;N=14 ; O=16 ; F=19 ; Na=23 ; Mg=24 ; Al=27 ; P=31; S=32: Cl=35,5 ; K=39 ; Ca=40 ; Fe=56 ; Cu=64 ; Zn=65 ; Br=80 ; Ag=108 I=127 ; Au=197
- HẾT