1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học cao đẳng năm 2010 môn Hóa Học

7 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học cao đẳng - năm 2010 môn Hóa Học
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử đại học cao đẳng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X.. Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO đktc, dung dịch Y và m g

Trang 1

Sở GD&ĐT Thái Nguyên ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG-NĂM 2010 Trường THPT Chu Văn An Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 160

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1 C = 12, N = 14, O = 16, F = 19, Na = 23,

Mg = 24, Al = 27, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Br = 80,

Ag = 108, I = 127, Ba = 137, Au = 197

I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

C©u 1 : Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí

C©u 2 : Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần Phần ít (m1

C©u 3 : Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung

kết tủa Giá trị của m là

C©u 4 : Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hơp gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 672ml

khí NO (đktc) Thêm từ từ 1,2 gam Mg kim loại vào hỗn hợp X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

C©u 5 : Cho 4,68 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấy dư) thoát ra

2,016 lít khí (đktc) và dung dịch X Thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch X thu được kết tủa có khối lượng là :

C©u 6 : Cho 2 chất X và Y có công thức phân tử là C4H7ClO2 thoả mãn:

A CH3COOCH2CH2Cl và CH2ClCOOC2H5 B CH3COOCHClCH3và CH2ClCOOCH2CH3

C CH2ClCOOC2H5 và HCOOCH2CH2CH2Cl D CH3COOCHClCH3 và CH3COOCH2CH2Cl

C©u 7 : Trong các phản ứng sau:

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

C©u 8 : Cho N2 tác dụng với H2 có Fe xúc tác ở nhiệt độ t0C và áp suất p atm thì tốc độ phản ứng là v Nếu giữ

C©u 9 : Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành

C©u 10 : Chất hữu cơ A có 1 nhóm amino và 1 chức este Hàm lượng nitơ trong A là 15,73% Xà phòng hoá m

Trang 2

trỏng bạc thấy cú 16,2 gam Ag kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 11 : Nguyờn tử khụ́i TB của Cu là 63,546 Đồng cú đụ̀ng vị là 63Cu và 65Cu Sụ́ nguyờn tử 63Cu có trong 0,5

mol Cu là

Câu 12 : Dung dịch E chứa cỏc ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I

tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khớ (đktc) Phần II tỏc

bằng :

Câu 13 : Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ đến khi nước bị

điện phõn ở cả 2 điện cực thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO

và ở anot của bỡnh điện phõn cú 448 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là:

Câu 14 : Dung dịch Br2 màu vàng, chia làm 2 phần Dẫn khớ X khụng màu qua phần I thấy mất màu Khớ Y

khụng màu qua phần II, thấy dung dịch sẫm màu hơn X và Y là:

Câu 15 : Người ta cú thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau

Xenlulozơ 35 →% glucozơ 80 →% C2H5OH60 →% Buta-1,3-đienTH →Cao su Buna Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là

Câu 16 : Cho cỏc chất Đimetylamin (1), Metylamin (2), Amoniac (3), Anilin (4), metylanilin (5),

p-nitroanilin (6) Tớnh bazơ tăng dần theo thứ tự là:

A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (6), (4), (5), (3), (2), (1)

C (6), (5), (4), (3), (2), (1) D (3), (2), (1), (4), (5), (6)

Câu 17 : Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đú C2H5OH chiếm 50% số mol Đốt chỏy hoàn

hiện phản ứng trỏng gương thỡ khối lượng Ag kết tủa tối đa thu được là:

Câu 18 : Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nớc sau: Nớc cất, nớc có tính cứng tạm thời, nớc có tính

cứng vĩnh cửu, nớc có tính cứng toàn phần Ta có thể dùng cách nào sau đây ? ( tiến hành theo thứ tự)

C đun nóng ,dùng Na2CO3 D dùng Na2CO3, đun nóng

Câu 19 : Ta tiến hành cỏc thớ nghiệm:

Cỏc thớ nghiệm tạo ra sản phẩm khớ gõy ụ nhiễm mụi trường là:

Câu 20 : 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3

(dựng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tỏc dụng với dung dịch HCl dư được 0,45

Câu 21 : Cho dóy cỏc chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol),

Câu 22 : X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thờm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung

dịch X Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn thu được 7,8 gam kết tủa Thờm tiếp 100ml dung dịch Y, khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn lại thu được 10,92 gam kết tủa Nồng độ mol/lớt của dung dịch X là:

Câu 23 : Liên kết “cho-nhận” (hay phối trí ) có trong hợp chất nào sau đây:

Mó đề _160_Hoa Trang / 52

Trang 3

C©u 24 : Để đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X cần 7,68 gam oxi Sản phẩm cháy được dẫn qua

C©u 25 : Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3 đặc nóng đều thu được khí NO2 bay

ra?

A CaSO3, Fe(OH)2, Cu, ZnO B Fe, BaCO3, Al(OH)3, ZnS

C Fe2O3, CuS, NaNO2, NaI D Fe3O4, Na2SO3, As2S3, Cu

C©u 26 : Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ;

[-NH-(CH2)6- CO-]n (3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:

C©u 27 : Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B được chia thành 2 phần: Phần 1 có thể tích 11,2 lít đem trộn

thì thấy hỗn hợp khí sau phản ứng có thể tích giảm 25% so với ban đầu Phần 2 nặng 80 gam đem đốt

C©u 28 : Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm Criolit (Na3AlF6) với mục đích:

bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá

Trong 4 lý do trên chọn lý do đúng:

C©u 29 : Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu X , chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hóa hoàn

X ?

C©u 30 : Cần m Kg hỗn hợp chứa 64% Fe2O3; 34,8 %Fe và 1,2% C để luyện 1 tấn gang chứa 3,6 % C thành

một loại thép chứa 1,2%C Biết trong quá trình luyện thép C chỉ cháy thành CO; Giá trị của m là:

C©u 31 : Cho các dung dịch riêng biệt sau : Glucozơ, tinh bột, glixerin , phenol , andehit axetic , benzen Thuốc

thử dùng để nhận biết dung dịch là ?

A Cu(OH)2, dung dịch I2 , nước brom B Na, Quì tím , nước brom

C dung dịch I2, Quì tím , Cu(OH)2 D Na, Quì tím , AgNO3/NH3

C©u 32 : Cation M2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d5 M thuộc

C©u 33 : Cho 14,3 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 896 ml khí NO (đktc)

duy nhất thoát ra Cô cạn dung dịch A, thu được khối lượng muối khan là

C©u 34 : Cho hçn hîp chøa Na, Mg lÊy d vµo 100 ml dung dÞch H2SO4 20% th× thÓ tÝch khÝ H2 tho¸t ra ë ®ktc

C©u 35 : Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoát ra 20,16 lít

kết tủa Giá trị của m:

C©u 36 : Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên

trong, sẽ xảy ra quá trình:

A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn điện hóa.

C Fe bị ăn mòn hóa học D Sn bị ăn mòn hóa học.

C©u 37 : Xà phòng hoá hoàn toàn 0,01 mol este E (có khối lượng 8,9 gam) cần dùng vừa đủ lượng NaOH có

trong 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được một ancol và 9,18 gam muối của một axit hữu cơ đơn

Trang 4

C C3H5(OOCC15H31)3 D C3H5(OOCC17H31)3

C©u 38 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 ở đktc cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng

dịch lại thu 9,85 gam kết tủa nữa Công thức phân tử của X là ?

C©u 39 : Một hỗn hợp X gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO3)2 0,5Mvà

C©u 40 : Cho luång khÝ CO ®i tõ tõ qua èng sø chøa m g hèn hîp CuO , Fe2O3,MgO, FeO ®un nãng, sau mét

16g kÕt tña Gi¸ trÞ cña m lµ:

II Phần riêng (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41A đến câu 50A)

C©u 41A: Cho 27,4 gam kim loại bari vào dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì

khối lượng kết tủa thu được là

C©u 42A: Trong phân tử amilozơ các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết

C©u 43A: Thực hiện các thí nghiệm sau :

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

C©u 44A: Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị của

m2 là

C©u 45A: Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

A Cao su; nilon-6,6; tơ nitron B nilon-6,6; tơ lapsan; thuỷ tinh plexiglat

C nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6 D tơ axetat; nilon-6,6.

C©u 46A: Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được

chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

C©u 47A: Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit axetic và axit đồng đẳng tác dụng hết với CaCO3 thấy bay ra 2,24 lít

khí (đktc) Tìm công thức phân tử của X ?

C©u 48A: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3; Na2CO3;

C©u 49A: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy

dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó là

C©u 50A: Cho sơ đồ phản ứng: C2H2  X  Y  CH3COOH Trong số các chất : C2H6 ,C2H4 , CH3CHO,

Mã đề _160_Hoa Trang / 54

Trang 5

B Theo chương trỡnh Nõng cao (10 cõu, từ cõu 41B đến cõu 50B)

Câu 41B: Hoà tan một muối cacbonat kim loại M húa trị n bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% ta thu

được dung dịch muối sunfat 14,18% M là kim loại gỡ?

Câu 42B: Trùng ngng m gam glyxin, hiệu suất 80%, thu đợc polime và 21,6 gam nớc Giá trị m là:

Câu 43B: Cho 22 gam dd NaOH 10% vào 5 gam dd axit H3PO4 39,2% Muối thu được sau phản ứng là

A Na2HPO4. B Na2HPO4 và NaH2PO4.

C NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

Câu 44B: Cho BaO tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng, thu được kết tủa A và dung dịch B Thờm một lượng

ra kết tủa E Vậy trong E cú thể cú những chất :

A Al(OH)3 hoặc BaCO3. B Al(OH)3 C Al2(CO3)3. D BaCO3

Câu 45B: Phản ứng nào sau đõy tạo được xeton ?

A CH3–CH2–CH2–OH +CuO (t oC) B CH2=CH–CH3 + H2O (xt H2SO4)

C CH3-C≡CH + H2O (Hg2+, 80oC) D CH3–CH2–CHCl2 + NaOH

Câu 46B: Để phân biệt 2 dung dịch : AlCl3 và ZnCl2 ta dùng thuốc thử là :

A dung dịch HNO3 d B Dung dịch NaOH d

C dung dịch AgNO3 d D Dung dịch NH3 d

Câu 47B: Cho cỏc chất sau đõy: Cr(OH)2; Cr(OH)3; CrO; Cr2O3; CrO3 CuO, NiO, ZnO, Al2O3 Cú bao nhiờu chất

cú thể hũa tan được trong dung dịch NaOH

Câu 48B: Cho thế điện cực chuẩn của cặp Fe2+/Fe ; Cu2+/Cu ; Ag+/Ag lần lượt là –0,44V ; 0,34 V; 0,8 V Suất điện

động chuẩn của cỏc pin Fe - Cu ; Fe – Ag lần lượt là :

Câu 49B: Xà phòng hóa este C5H10O2 thu đợc một ancol Đun ancol này với H2SO4 đặc ở 1700C đợc hỗn hợp

các olefin Cú bao nhiờu este cú tớnh chất trờn (1) Propyl axetat (2) isopropyl axetat (3) sec-butyl fomat (4) tert-butyl fomat

Câu 50B: Chất lỏng nào sau đõy khụng hũa tan hoặc phỏ hủy được xenlulozơ ?

Họ và tờn thớ sinh……….

Số bỏo danh……… Phũng thi số………

Trang 6

9 A

Mã đề _160_Hoa Trang / 56

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hoa DH_M

M đề : 160 ã

14 { | } )

15 ) | } ~

16 { ) } ~

17 { ) } ~

18 { | ) ~

19 { | } )

20 { | ) ~

21 { | ) ~

22 { ) } ~

23 { | ) ~

24 ) | } ~

25 { | } )

26 ) | } ~

27 { | } )

Ngày đăng: 23/10/2013, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w