Cho hỗn hợp NaF và NaCl vào dung dịch AgNO3 thu được 2 loại kết tủa.. Cho A1 vào nước dư, khuấy đều thu được dung dịch B1 chứa 2 chất tan và phần không tan C1.. Cho luồng khí CO dư qua b
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố là: C = 12; N = 14; O = 16; I = 127;Na = 23 Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108, Ba = 137 Cr=52
Câu 1 Cho các cân bằng sau:
(1) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k)
(2) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
(3) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng:
A (1) và (3) dịch chuyển theo chiều thuận; (2) không dịch chuyển.
B (1) dịch chuyển theo chiều thuận; (2) không dịch chuyển; (3) dịch chuyển theo chiều nghịch.
C (1) và (3) dịch chuyển theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyển.
D (1) dịch chuyển theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyển; (3) dịch chuyển theo chiều thuận.
Câu 2 X là dẫn xuất halogenua có công thức CnH2nBr2 trong đó cacbon chiếm 22,222% về khối lượng X thực hiện chuỗi phản ứng sau:
X + NaOH t 0→ Y Y + H2
0
Ni, t
→ Z Z + Na → H2
Biết Y, Z là các hợp chất hữu cơ Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 3 Cho chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất)
(1) X + 2NaOH t 0→ X1 + X2 + NaCl + H2O
(2) 2X1 + H2SO4→ 2X3 + Na2SO4
(3) X2 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t 0→ CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
(4) X3 + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O t 0→ (NH4)2CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag
Công thức cấu tạo của X là
Câu 4 Cho 13,92 gam Fe3O4 vào 400 ml dung dịch HCl 1,4M thu được dung dịch X Cho tiếp 2,56 gam bột Cu vào dung dịch X thu được dung dịch Y Tiến hành điện phân dung dịch Y bằng điện cực trơ với cường dòng điện
I = 5A trong thời gian 6176 giây thấy khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị m là
A 17,32 gam B 21,76 gam C 36,56 gam D 17,36 gam
Câu 5 Hỗn hợp X gồm một số hydrocacbon mạch hở và H2 có tỉ khối so với He bằng 5,75 Đun nóng 26,88 lít khí X (đktc) có mặt Ni làm xúc tác một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm các hydrocacon Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 16,6 gam; đồng thời lượng Br2 phản ứng là 80,0 gam Khí thoát ra khỏi bình chỉ chứa một hydrocacbon duy nhất có thể tích 5,6 lít (đktc) Tỉ khối của Y so với He bằng a Giá trị của a là
Câu 6 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dãy các chất: CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5 có nhiệt độ sôi giảm dần từ trái sang phải
B Trong điều kiện thích hợp các andehit cộng hợp được với các ancol đơn chức.
C Khi đun C2H5Br với KOH/C2H5OH ta chỉ thu được etilen
D Để phân biệt toluen và stiren ta dùng dung dịch KMnO4/H2SO4 đun nóng
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng
A F2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2 nên tính axit của HF mạnh hơn HCl
B Cho hỗn hợp NaF và NaCl vào dung dịch AgNO3 thu được 2 loại kết tủa
C Điện phân dung dịch NaF có màng ngăn xốp thu được khí F2
D Hỗn hợp gồm CaF2 và dung dịch H2SO4 đặc hòa tan được thủy tinh
Câu 8 Hỗn hợp X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 vào nước dư, khuấy đều thu được dung dịch B1 chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho luồng khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Hỗn hợp rắn Y chứa
A 2 đơn chất và 1 hợp chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất.
C 3 đơn chất D 2 đơn chất và 2 hợp chất.
Câu 9 Cho m gam đất đèn (chứa 80% CaC2 về khối lượng) vào nước dư thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X vào dung dịch HgSO4 đun nóng 800C thu được hỗn hợp Y chứa các hợp chất hữu cơ Hydro hóa hoàn toàn Y cần
Trang 2dùng 5,376 lít khí H2 (Ni, t0) Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được 40,32 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X; este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no,
mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3 : 1 : 2 thu được 24,64 lít CO2 (đktc) và 21,6 gam nước Mặt khác cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Giá trị m là
A 108,0 gam B 86,4 gam C 64,8 gam D 97,2 gam
Câu 11 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4
(2) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(3) Cho phân đạm urê vào dung dịch Ca(OH)2 đun nóng
(4) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaNO2, đun nóng
(5) Cho phân đạm 1 lá vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm đồng thời có khí thoát ra và thu được kết tủa là
Câu 12 Hoà tan 22,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeCO3, Fe3O4 vào 240 gam dung dịch HNO3 26,25% thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và hỗn hợp khí Z gồm CO2, NO Lượng HNO3 dư trong Y tác dụng vừa đủ
320 ml dung dịch NaOH 0,5M Cho Z vào bình kín có dung tích không đổi 8,96 lít chứa O2 và N2 có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 4 ở 00C và áp suất 0,375 atm Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 00C thì trong bình không còn O2 và áp suất cuối cùng là 0,6 atm Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là
Câu 13 X là nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt ở phân lớp p là 10 Y là nguyên tử của nguyên tố có số
proton nhỏ hơn số proton của X là 3 Cho các nhận định sau về X, Y
(1) Đơn chất X là một phi kim, đơn chất Y là một kim loại
(2) Hydroxyt cao nhất của X có công thức dạng H3XO4
(3) Oxit cao nhất của X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH
(4) Đơn chất Y vừa cho phản ứng với dung dịch HCl, vừa cho phản ứng với dung dịch NaOH
(5) Ở trạng thái cơ bản Y có số electron độc thân là 3
(6) Phân tử XO2 phân cực
Số nhận định đúng là
Câu 14 Dung dịch X chứa Na2CO3 0,75M và NaHCO3 0,25M Cho từ từ đến hết 200 ml dung dịch H2SO4 vào
200 ml dung dịch X thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được
m gam kết tủa Giá trị m là
A 34,95 gam B 44,80 gam C 54,65 gam D 56,45 gam
Câu 15 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) X + dd NaOH → khí Y (2) X + dd H2SO4→ khí Z
(3) Z + dd Ca(OH)2 (dư) → kết tủa T (4) Z + Br2 + H2O → HBr + …
Biết rằng khí Y làm quì tím ẩm hóa xanh Cho các chất sau đây: NaHSO3, NH4HSO4, (NH4)2CO3, (NH2)2CO, (NH4)2Cr2O7, NH4NO3 Số chất thỏa mãn tính chất của X là
Câu 16 Cho phản ứng: Cu + FeCl3→ CuCl2 + FeCl2
A Tính oxi hóa của Fe2+ mạnh hơn của Fe3+ B Tính oxi hóa của Fe3+ mạnh hơn của Cu2+
C Tính khử của Cu yếu hơn của Fe2+ D Tính khử của Cl- mạnh hơn của Cu
Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 5 Ancol X thỏa mãn
0
2 4
H O
H SO ,170 C −
Số polime Z là
Câu 18 Đốt cháy 1 mol ancol no X cần dùng 3,5 mol O2 Đun X với hỗn hợp Y chứa axit axetic và axit acrylic thu được hỗn hợp Z chứa các este thuần chức Số este trong Z là
Câu 19 Cho 0,16 mol hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở (trong đó X đơn chức; Y hai chức và
MX < MY) tác dụng vừa đủ với NaHCO3 thu được 17,8 gam muối và 4,928 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 20 Hỗn hợp A gồm CH8O3N2 và CH6O3N2 Cho 17,16 gam hỗn hợp A vào dung dịch KOH dư, đun nóng thu được dung dịch X chứa các chất vô cơ và 6,72 lít hỗn hợp khí Y Cho thêm vào Y một amin đơn chức thu
Trang 3được 8,96 lít hỗn hợp khí Z (đều làm quì tím ẩm hóa xanh) có tỉ khối so với He bằng 7,4 Số đồng phân cấu tạo của Y là
Câu 21 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thổi khí H2S vào dung dịch CuCl2 (2) Thổi khí N2 vào bình chứa Li
(3) Cho O2 vào bình chứa khí H2S (4) Cho bột lưu huỳnh vào bình chứa thủy ngân
(5) Cho khí Cl2 vào bình chứa đầy O2 (6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl2
(7) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4 (8) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2S2O3
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ngay ở nhiệt độ thường là
Câu 22 Cho cân bằng sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ∆H = -96,23 kJ
Hãy cho biết tác động nào sau đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
A tăng thể tích bình B tăng áp suất chung của hệ.
C tăng nhiệt độ D tăng nồng độ SO3
Câu 23 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trong dung dịch.
A Pb(NO3)2 + H2S B Cu + FeCl3 C FeCl2 + H2S D Fe(NO3)2 + HCl
Câu 24 Thổi 14,336 lít khí CO2 (đktc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch nước lọc, sau đó nung đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn Giá trị m là
A 33,92 gam B 27,32 gam C 29,08 gam D 39,72 gam
Câu 25 Tiến hành điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 1M bằng điện cực trơ với cường độ dòng điện I = 9,65A đến khi khối lượng dung dịch giảm 17,4 gam thì dừng điện phân Thời gian điện phân là
A 2000 giây B 1000 giây C 1800 giây D 1500 giây
Câu 26 Cho phản ứng hóa học sau: Fe3C + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O Sau khi phản ứng cân bằng, tổng hệ số tối giản là
Câu 27 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Khí SO2 và CO đều làm mất màu dung dịch Br2
B Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 trong nước gọi là thủy tinh lỏng
C Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử; photpho đỏ có cấu trúc polime.
D Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3
Câu 28 Cho các chất sau: toluen, metyl fomiat, isopren, glucozơ, triolein, axit acrylic, axit oxalic, andehit
malonic Số chất làm mất màu dung dịch KMnO4/H2SO4 ở điều kiện thích hợp là
Câu 29 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ cho được phản ứng tráng gương
(2) Glucozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit khi đun nóng
(3) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(4) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
(5) Xenlulozơ và tinh bột có cấu trúc mạch cacbon giống nhau
(6) Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Số phát biểu đúng là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp khí X gồm 1 amin no, đơn chức, bậc II và 2 hydrocacbon mạch hở
cùng dãy đồng đẳng kế tiếp cần dùng 28,28 lít O2 (đktc) thu được 1,75 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ Y qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 85,0 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của hydrocacbon có khối lượng phân tử lớn là
Câu 31 X là este đơn chức, mạch hở; Y, Z là hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở cùng dãy đồng đẳng kế
tiếp Cho 25,1 gam hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,8M Mặt khác đốt cháy 25,1 gam hỗn hợp E cần dùng 19,6 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng của X là
Câu 32 Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ, saccarozơ,
mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
Câu 33 Cho dãy gồm các chất: Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, CH3COONH4, Zn(OH)2, AlCl3, NaHSO4, CH3-NH2,
NH2-CH2-COOH Số chất trong dãy có tính lưỡng tính là
Câu 34 Cho các nhận định sau:
(1) Các kim loại kiềm tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường
Trang 4(2) Các kim loại Mg, Na, K, Al đều được điều chế bằng điện phân nóng chảy muối tương ứng của chúng (3) Khi cho Mg dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 thu được Fe
(4) Các kim loại Na, K, Li, Ba đều thuộc mạng lập phương tâm khối
(5) kim loại Na tan trong nước tốt hơn kim loại K
(6) kim loại Na được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân cũng như các phản ứng tổng hợp hữu cơ
Số nhận định đúng là
Câu 35 Hòa tan hỗn hợp gồm 14,4 gam Mg và 8,0 gam MgO trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư 25% so với phản ứng) thu được dung dịch Y chứa 122,4 gam muối và 1792 ml khí Y duy nhất (đktc) Số mol HNO3 đã lấy là
Câu 36 Hòa tan hết 28,2 gam hỗn hợp gồm Ba và BaO vào 400 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,15M thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam kết tủa Giá trị m là
A 48,18 gam B 51,30 gam C 52,84 gam D 49,74 gam
Câu 37 Hòa tan 77,5 gam hỗn hợp gồm K, Ba, K2O và BaO vào nước thu được 10,08 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Trung hòa dung dịch X cần dùng 500 dung dịch chứa HCl 1,2M và H2SO4 0,7M thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 69,90 gam B 81,55 gam C 93,20 gam D 83,88 gam
Câu 38 Cho 13,25 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào 500 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,75M và Fe(NO3)3 0,4M thu được dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 20,0 gam oxit duy nhất Giá trị m là
Câu 39 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu được 14,56 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm CO2, CO và H2 Dẫn toàn bộ X qua ống sứ chứa Fe3O4 (dư) nung nóng thấy khối lượng ống sứ giảm 8,0 gam Phần trăm khối lượng của CO2 trong hỗn hợp X là
Câu 40 X là este thuần chức tạo bởi axit ađipic và ancol metylic có công thức cấu tạo là.
A CH3COO-(CH2)4COOCH3 B CH3OOC-(CH2)4-OOCCH3
C CH3OOC-(CH2)3-COOCH3 D CH3OOC-(CH2)4-COOCH3
Câu 41 Dãy polime nào đều thuộc loại poliamit
A poli(etilen-terephtalat); poli(vinyl clorua); tơ capron.
B poli(stiren); nilon-6,6; poliacrilonitrin.
C tơ capron; nilon6,6; novolac.
D tơ enang; tơ capron; nilon-6,6.
Câu 42 Cho các nhận định sau:
(1) anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím
(2) anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(3) anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(4) dung dịch phenylamoni clorua làm quì tím hóa đỏ
(5) anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong benzen
(6) anilin tác dụng được với HNO2 đun nhẹ thu được phenol
Số nhận định đúng là
Câu 43 Lên men một loại tinh bột thu được a mol khí CO2 và 200 ml rượu 34,50 (khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/ml) Hòa tan 90,3 gam hỗn hợp gồm Na và BaO vào nước thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch X thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 78,80 gam B 88,65 gam C 98,50 gam D 68,95 gam
Câu 44 X, Y là 2 peptit có tổng số liên kết peptit là 6 và đều được tạo từ một loại α-amino axit no chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Đun nóng 34,65 gam X cần dùng 450 ml dung dịch NaOH 1M thu được 49,95 gam muối Mặt khác đốt cháy 74,6 gam Y bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 45 X là este no, 2 chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên
kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác) Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X,
Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc) Mặt khác đun nóng 0,12 mol E với cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5M;
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng
số nguyên tử cacbon Giá trị m là
A 27,09 gam B 27,24 gam C 19,63 gam D 28,14 gam
Trang 5Câu 46 Cho 15,12 gam bột Al vào m gam hỗn hợp rắn X chứa Fe2O3 và CuO rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch NaOH dư không thấy khí thoát ra; đồng thời thu được 25,28 gam hỗn hợp rắn không tan Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Y chứa 149,24 gam muối và 1,344 lít khí N2O (đktc) Phần trăm khối lượng của CuO trong hỗn hợp rắn X là
Câu 47 Cho 43,04 gam rắn X gồm Cu và các oxit Fe vào dung dịch HCl loãng dư thấy có 0,96 mol HCl phản
ứng; đồng thời thu được 7,68 gam rắn không tan Mặt khác hòa tan hết 43,04 gam rắn X cần dùng 320 gam dung dịch HNO3 34,65% thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và N2O Giá trị của V là
A 2,688 lít B 3,136 lít C 3,360 lít D 3,584 lít
Câu 48 X là hợp chất hữu cơ mạch hở khi cộng hợp tối đa H2 (Ni, t0) thu được 2,4-đimetylpentan-3-ol Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 49 Hỗn hợp X chứa axit oleic, axit linoleic và axit panmitic Lấy 163,5 gam hỗn hợp X tác dụng NaHCO3
vừa đủ thu được 176,7 gam muối Mặt khác đốt cháy 0,06 mol hỗn hợp X, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng dung dịch tăng 63,31 gam Khối lượng của axit linoleic trong 163,5 gam hỗn hợp
X là
Câu 50 X, Y là 2 andehit hơn kém nhau một nhóm -CHO (MX < MY) Hydro hóa hoàn toàn a gam E chứa X, Y cần dùng 0,63 mol H2 (đktc) thu được 14,58 gam hỗn hợp F chứa 2 ancol Toàn bộ F dẫn qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 14,25 gam Nếu đốt cháy hoàn F cần dùng 20,16 lít O2 (đktc) Mặt khác a gam E tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam kết tủa Giá trị m là
A 103,68 gam B 71,28 gam C 100,38 gam D 97,83 gam